Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 813/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2018.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 ban hành kèm theo Quyết định này:

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kim Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 là 11.507,55 ha. Diện tích cụ thể của từng nhóm đất được quy định như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.259,01 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa nước chiếm phần lớn với 4.716,32 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 382,80 ha; đất trồng cây lâu năm là 630,62 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 477,51 ha; và đất nông nghiệp khác là 51,75 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.237,74 ha. Cơ cấu chi tiết gồm có:
    • Đất quốc phòng: 11,02 ha.
    • Đất an ninh: 0,77 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 247,13 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lai Vu với 192,32 ha và thị trấn Phú Thái với 19,60 ha).
    • Đất cụm công nghiệp: 114,73 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 32,73 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 339,08 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ...): 1.581,10 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 791,60 ha và đất thủy lợi chiếm 664,46 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 1.833,55 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 54,67 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Phú Thái).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 15,40 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,87 ha.
    • Đất tôn giáo: 22,97 ha.
    • Đất tín ngưỡng: 5,43 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 107,11 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 37,72 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 11,43 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 742,00 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 68,76 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 0,41 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 10,80 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 của huyện Kim Thành được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 115,60 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi nhiều nhất với 99,38 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 1,80 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 8,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 5,63 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 0,06 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 19,73 ha. Trong đó bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13,42 ha), đất phát triển hạ tầng (5,73 ha bao gồm đất giao thông, thủy lợi, giáo dục, thể thao), đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,47 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (0,10 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và tái cơ cấu nông nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 198,07 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 161,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 18,34 ha; đất trồng cây lâu năm là 9,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 8,03 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 65,16 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 36,26 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 7,83 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,80 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 20,27 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 35,37 ha. Đáng chú ý có 6,18 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở được chuyển sang đất ở; chuyển đất phát triển hạ tầng sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 4,69 ha; chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ là 12,00 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Huyện Kim Thành lên kế hoạch khai thác và đưa 0,83 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,28 ha (trong đó 0,08 ha dùng cho nuôi trồng thủy sản và 0,20 ha dùng cho mục đích nông nghiệp khác tại xã Liên Hòa và xã Tam Kỳ).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,55 ha (toàn bộ dùng làm đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Liên Hòa).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cấp chính quyền và sở, ngành trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền pháp luật quy định.
    • Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan: Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Kim Thành triển khai thực hiện; kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính thống nhất và đúng quy định pháp luật.
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 813/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 13 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN KIM THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 240/TTr-STNMT ngày 09 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vu

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích hành chính

11.507,55

232,43

502,07

386,25

535,62

410,61

1

Đất nông nghiệp

6.259,01

44,04

132,78

194,03

286,65

265,68

1.1

Đất lúa nước

4.716,32

40,35

38,74

175,76

187,79

213,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.716,32

40,35

38,74

175,76

187,79

213,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

382,80

0,12

63,91

5,42

25,69

4,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

630,62

0,58

17,36

5,38

21,55

13,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

477,51

2,99

12,27

7,45

51,31

32,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

51,75

 

0,49

0,02

0,31

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

5.237,74

188,40

369,29

192,20

248,97

144,93

2.1

Đất quốc phòng

11,02

0,68

 

0,41

2,37

 

2.2

Đất an ninh

0,77

0,66

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

247,13

19,60

192,32

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

114,73

 

 

15,44

7,51

13,21

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

32,73

0,60

0,24

1,56

0,21

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

339,08

25,04

6,55

20,44

12,71

7,44

2.8

Đất phát triển hạ tầng

1.581,10

56,73

60,39

53,59

72,65

54,59

 

Đất giao thông

791,60

35,59

25,28

25,62

32,62

26,33

 

Đất thủy lợi

664,46

11,80

31,10

22,56

36,58

21,31

 

Đất công trình năng lượng

5,26

0,25

0,03

1,16

0,02

0,05

 

Đất CT bưu chính viễn thông

1,24

0,10

0,03

0,14

0,04

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

5,51

1,84

 

 

 

0,08

 

Đất cơ sở y tế

7,81

1,06

0,17

0,32

0,27

0,32

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

62,51

5,20

2,46

2,14

2,05

3,88

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

28,25

0,13

0,70

1,34

1,01

0,99

 

Đất chợ

14,18

0,55

0,62

0,31

0,06

1,60

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,26

0,21

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,26

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

6,59

0,51

 

0,52

0,14

0,11

2.12

Đất ở tại nông thôn

1.833,55

0,00

68,30

71,22

97,05

62,10

2.13

Đất ở tại đô thị

54,67

54,67

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,40

3,84

0,70

0,72

0,38

0,63

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,87

0,68

 

0,04

 

 

2.16

Đất tôn giáo.

22,97

0,29

0,41

0,42

1,90

0,23

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

107,11

3,66

3,01

3,61

4,02

3,69

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

37,72

 

 

 

5,50

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,43

0,35

0,39

0,31

0,27

0,32

2.20

Đất tín ngưỡng

5,43

0,25

0,11

0,08

0,09

0,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

742,00

19,82

35,95

22,34

38,48

2,08

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

68,76

0,82

0,92

1,49

5,68

0,04

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,41

0,19

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

10,80

 

 

0,02

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích hành chính

417,42

702,27

868,69

367,50

791,71

475,17

1

Đất nông nghiệp

266,84

422,40

439,58

170,73

447,41

248,95

1.1

Đất lúa nước

130,85

360,55

317,94

139,54

365,75

207,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

130,85

360,55

317,94

139,54

365,75

207,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

97,64

8,55

23,35

7,18

4,67

4,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,50

32,21

71,22

5,61

45,10

17,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

16,47

20,78

26,99

13,08

31,23

18,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,38

0,30

0,09

5,31

0,66

0,65

2

Đất phi nông nghiệp

150,58

279,83

428,92

196,77

342,62

226,13

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

0,13

0,21

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

20,54

32,28

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

1,74

7,63

3,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,46

21,07

74,64

2,88

23,51

12,22

2.9

Đất phát triển hạ tầng

59,55

96,39

114,20

73,06

91,05

71,43

 

Đất giao thông

22,45

44,19

62,30

28,14

44,46

46,37

 

Đất thủy lợi

34,30

45,21

46,58

32,63

40,56

16,83

 

Đất công trình năng lượng

0,01

0,02

0,52

0,24

0,04

1,06

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,08

0,03

0,20

0,03

0,05

 

Đất cơ sở văn hóa

 

1,20

 

2,36

0,03

 

 

Đất cơ sở y tế

0,07

0,22

0,21

3,10

0,22

0,21

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

1,55

2,41

4,04

4,75

4,31

4,35

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,09

2,66

0,53

1,38

1,08

1,90

 

Đất chợ

0,04

0,39

 

0,26

0,32

0,66

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

0,01

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

1,86

1,28

0,00

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,18

0,26

0,17

0,08

0,34

0,45

2.12

Đất ở tại nông thôn

51,95

123,34

129,76

47,54

139,75

111,34

2.13

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,72

0,45

0,59

0,71

0,59

0,53

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

0,06

 

0,07

2.16

Đất tôn giáo.

1,21

0,85

0,55

 

1,89

0,32

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,64

6,31

7,33

2,73

7,64

6,54

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,38

0,93

0,62

0,38

0,54

0,63

2.20

Đất tín ngưỡng

0,02

0,24

0,56

0,56

0,11

0,39

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

32,43

29,13

78,55

31,33

65,81

18,03

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,02

0,73

1,40

1,57

2,33

0,04

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

 

0,13

 

 

 

0,04

3

Đất chưa sử dụng

 

0,04

0,19

 

1,68

0,09

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

06)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích hành chính

530,59

844,79

308,51

729,91

289,82

1

Đất nông nghiệp

171,04

540,69

192,73

417,92

182,12

1.1

Đất lúa nước

146,73

440,50

177,61

177,20

179,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

146,73

440,50

177,61

177,20

179,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3,97

8,21

0,08

28,78

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,21

57,05

9,72

172,05

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,33

32,77

5,32

33,31

2,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

0,79

2,16

 

6,58

 

2

Đất phi nông nghiệp

359,52

304,02

115,61

311,99

107,02

2.1

Đất quốc phòng

1,96

 

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

0,05

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

35,20

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

25,76

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,90

 

3,95

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

58,56

2,94

 

3,98

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

84,08

85,91

39,84

110,37

39,91

 

Đất giao thông

37,22

44,85

19,21

45,95

26,56

 

Đất thủy lợi

42,29

36,79

16,19

57,63

9,90

 

Đất công trình năng lượng

0,40

0,05

0,10

0,27

0,20

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,03

0,12

0,03

0,01

0,12

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0,14

0,14

0,20

0,25

0,21

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,61

2,75

1,70

2,94

1,64

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,02

0,96

2,41

3,21

1,19

 

Đất chợ

0,37

0,25

 

0,11

0,05

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

0,04

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,83

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,22

0,09

0,40

0,07

2.12

Đất ở tại nông thôn

94,04

131,64

45,80

151,98

48,94

2.13

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,48

0,61

0,69

0,78

0,46

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

2.16

Đất tôn giáo.

0,51

2,12

0,49

0,68

1,17

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,38

6,02

2,91

7,62

2,99

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,49

0,60

0,44

0,69

0,22

2.20

Đất tín ngưỡng

0,47

0,11

0,52

0,32

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

51,63

72,71

24,01

30,97

12,34

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,77

0,25

0,82

0,23

0,92

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0,03

0,09

0,18

 

0,69

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích hành chính

435,97

569,70

409,52

743,11

955,88

1

Đất nông nghiệp

235,68

325,84

225,17

472,85

575,89

1.1

Đất lúa nước

188,11

235,73

211,61

425,93

354,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

188,11

235,73

211,61

425,93

354,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

11,39

18,25

2,25

1,06

63,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

25,47

23,00

4,15

3,40

74,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

10,71

48,86

7,17

24,15

69,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

18,30

13,94

2

Đất phi nông nghiệp

200,28

243,75

184,35

267,20

375,38

2.1

Đất quốc phòng

0,08

0,01

4,91

0,00

0,22

2.2

Đất an ninh

 

 

0,06

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,56

11,42

0,01

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

22,26

16,65

9,36

5,12

13,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng

62,33

83,33

71,03

96,98

103,65

 

Đất giao thông

38,35

46,28

42,06

44,17

53,60

 

Đất thủy lợi

19,79

32,03

16,52

48,79

45,07

 

Đất công trình năng lượng

0,39

0,24

0,03

0,12

0,06

 

Đất CT bưu chính viễn thông

0,06

0,02

0,05

0,03

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

0,25

0,12

0,11

0,11

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

2,15

2,63

3,19

1,90

3,86

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,99

1,74

1,28

1,70

0,94

 

Đất chợ

0,35

0,27

7,79

0,16

0,00

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

0,29

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,38

0,37

0,35

0,85

0,80

2.12

Đất ở tại nông thôn

68,03

87,56

74,31

108,57

120,34

2.13

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,62

0,46

0,42

0,58

0,45

2.15

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0,02

 

 

2.16

Đất tôn giáo.

0,17

2,99

2,78

2,20

1,80

2.17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,06

6,40

4,54

4,70

12,32

2.18

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

8,94

0,00

0,00

10,00

13,28

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,89

0,59

0,65

0,16

1,58

2.20

Đất tín ngưỡng

0,50

0,18

0,17

 

0,26

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

30,69

41,25

0,00

36,89

67,54

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

2,28

3,40

4,32

1,14

39,59

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,05

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0,01

0,11

 

3,06

4,61

b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hoà

Xã Thượng Vu

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

115,60

2,21

2,11

2,98

0,56

15,40

1,1

Đất trồng lúa

99,38

1,60

0,83

2,44

0,04

15,09

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

99,38

1,60

0,83

2,44

0,04

15,09

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,80

-

0,37

0,19

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

8,73

0,06

0,50

-

0,30

0,31

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

5,63

0,55

0,41

0,35

0,22

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

19,73

-

0,05

1,08

-

0,34

2,1

Đất quốc phòng

0,01

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

13,42

 

0,05

1,03

 

0,34

2,7

Đất phát triển hạ tầng

5,73

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

1,79

0,49

 

0,17

-

0,07

 

Đất thủy lợi

2,52

0,03

 

0,18

0,03

0,10

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,26

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,16

 

 

 

 

 

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,47

-

-

0,05

-

-

2,16

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

-

-

-

-

2,17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

 

-

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

1,01

4,10

3,00

11,19

3,72

23,94

1,1

Đất trồng lúa

0,49

1,30

1,65

8,19

3,08

21,72

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,49

1,30

1,65

8,19

3,08

21,72

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

-

-

-

0,06

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

1,94

1,35

0,82

0,46

1,66

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,86

-

2,18

0,12

0,56

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,10

0,10

-

-

-

0,28

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

-

-

 

0,28

0,06

-

 

Đất thủy lợi

0,04

0,30

0,02

0,29

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

-

 

-

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

0,41

 

 

0,34

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,10

-

-

-

0,28

2,16

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,10

-

 

-

-

-

2,17

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

 

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

06)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

11,59

3,26

0,67

2,02

2,24

1,1

Đất trồng lúa

10,64

3,10

0,57

1,95

2,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10,64

3,10

0,57

1,95

2,24

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

-

-

-

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

0,06

0,10

-

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,10

-

0,07

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

-

0,02

-

-

 

2,1

Đất quốc phòng

 

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

2,7

Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

 

 

 

-

0,06

 

Đất thủy lợi

 

0,12

-

0,07

0,23

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

 

0,20

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

-

 

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2,10

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

0,02

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

2,66

2,65

11,25

5,61

3,43

1,1

Đất trồng lúa

2,53

2,19

11,15

5,61

2,97-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2,53

2,19

11,15

5,61

2,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,06

0,10

-

-

0,11

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,22

0,10

-

0,35

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

0,14

-

-

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,04

0,91

0,45

1,44

12,13

2,1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

2,6

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

-

-

 

-

12,00

2,7

Đất phát triển hạ tầng

0,02

0,91

0,45

1,44

0,13

 

Đất giao thông

0,05

-

0,50

0,05

0,06

 

Đất thủy lợi

0,10

0,06

0,86

0,02

0,07

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

0,02

 

0,04

 

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

 

0,41

 

-

 

2,9

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

2,14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,02

-

 

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Phú Thái

Xã Lai Vu

Xã Cộng Hòa

Xã Thượng Vũ

Xã Cổ Dũng

(1)

(2)

(3)=(4+...+24)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

198,07

2,21

2,19

3,42

7,09

17,23

1,1

Đất trồng lúa

161,98

1,60

0,83

2,44

0,04

16,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

161,98

1,60

0,83

2,44

0,04

16,60

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

18,34

-

0,45

0,27

6,53

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

9,66

0,06

0,50

0,09

0,30

0,42

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

8,03

0,55

0,41

0,62

0,22

0,21

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

 

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

65,16

 

 

-

4,50

1,00

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

36,26

-

 

-

3,70

1,00

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

7,83

-

-

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

0,80

-

-

-

0,80

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

20,27

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

35,37

-

 

 

-

0,51

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

6,18

0,59

0,06

0,50

-

0,51

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

1,14

 

 

 

 

0,73

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

3,12

 

 

 

 

 

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

4,69

0,10

0,01

 

0,01

0,10

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,80

 

 

 

 

 

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

12,00

 

 

 

 

 

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

0,20

 

 

 

 

 

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

0,25

 

 

 

 

 

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,14

 

 

 

 

 

3,10

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất chợ

0,36

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Việt Hưng

Xã Tuấn Hưng

Xã Kim Xuyên

Xã Phúc Thành

Xã Ngũ Phúc

Xã Kim Anh

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1,01

11,99

8,29

12,47

7,44

30,18

1,1

Đất trồng lúa

0,49

8,93

5,61

8,96

6,80

27,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,49

8,93

5,61

8,96

6,80

27,81

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,36

-

0,37

0,51

0,06

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,10

2,06

1,94

0,82

0,46

1,66

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

1,00

0,37

2,18

0,12

0,71

1,5

Đất nông nghiệp khác

0,06

-

-

 

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

1,50

-

-

4,64

3,35

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,00

1,50

-

-

4,64

3,35

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

 

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

 

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

 

-

.

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,14

-

0,02

0,42

0,06

2,01

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,14

-

0,02

0,42

0,06

2,01

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

 

 

 

 

1,18

 

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

 

0,98

0,34

0,11

0,32

0,60

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

 

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

 

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

 

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

 

 

 

0,05

 

 

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

0,14

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kim Lương

Xã Kim Tân

Xã Kim Khê

Xã Kim Đính

Xã Cẩm La

(1)

(2)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

20,80

4,43

0,67

3,02

2,24

1,1

Đất trồng lúa

19,85

4,24

0,57

2,93

2,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,85

4,24

0,57

2,93

2,24

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,55

0,03

-

0,02

-

1,3

Đất trồng cây lâu năm

0,40

0,06

0,10

-

-

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

0,10

-

0,07

-

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2,16

-

-

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

2,16

-

-

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

 

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,12

0,22

-

0,31

0,25

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,12

0,20

-

0,31

0,25

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

0,41

 

 

 

 

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

 

 

 

0,00

 

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,94

 

0,00

0,09

0,00

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

 

 

 

 

 

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Dân

Xã Tam Kỳ

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hoà

Xã Đại Đức

(1)

(2)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

13,83

2,98

26,36

15,51

4,71

1,1

Đất trồng lúa

6,04

2,19

26,23

14,61

2,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

6,04

2,19

26,23

14,61

2,97

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,72

0,13

0,03

0,90

0,41

1,3

Đất trồng cây lâu năm

-

0,24

0,10

-

0,35

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,07

0,42

-

-

0,98

1,5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3,62

-

22,79

20,60

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,62

-

9,45

8,00

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

5,67

-

2,3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

 

2,4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

7,67

12,60

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

0,15

0,24

0,41

0,06

0,13

3,1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,15

0,24

0,41

0,06

0,13

3,2

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

3,3

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại

 

 

1,02

 

 

3,4

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh

0,56

0,02

0,50

0,00

0,00

3,5

Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

0,80

 

3,6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

0,20

12,00

3,7

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ

 

 

 

 

 

3,8

Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại

 

0,20

 

 

 

3,9

Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

3,10

Đất mặt nước chuyên dùng sang đất chợ

 

 

0,36

 

 

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đồng Gia

Xã Liên Hòa

Xã Tam Kỳ

(1)

(2)

(3)=(4+5+6)

(4)

(5)

(6)

1

Nhóm đất nông nghiệp

0,28

 

0,2

0,08

1,1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

1,2

Đất nuôi trồng thủy sản

0,08

 

 

0,08

1,3

Đất nông nghiệp khác

0,20

 

0,2

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

0,55

 

0,55

 

2,1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,55

 

0,55

 

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập, UBND huyện Kim Thành ký ngày 22 tháng 12 năm 2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2018.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn 15b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Anh Cương

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 813/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Anh Cương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký