Quyết định số 782/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai và xác định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hội An trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hội An với các nội dung chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024: Xác định chi tiết diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ để sử dụng trong năm trên địa bàn thành phố Hội An (chi tiết được quy định tại Phụ lục I đính kèm quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định cụ thể diện tích, vị trí các loại đất thuộc diện thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm (chi tiết được quy định tại Phụ lục II đính kèm quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục III đính kèm quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Xác định chỉ tiêu và biện pháp cụ thể để đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV đính kèm quyết định).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Hội An
UBND thành phố Hội An chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, cụ thể:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Triển khai thực hiện dự án: Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư hợp pháp để triển khai các dự án; thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn quản lý.
- Rà soát dự án chậm tiến độ (dự án treo): Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt và công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, từ đó kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ theo quy định.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm để gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, tổng hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành với các nhiệm vụ:
- Chịu trách nhiệm theo dõi sát sao, hướng dẫn chuyên môn và giám sát chặt chẽ UBND thành phố Hội An trong suốt quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất, bảo đảm tuân thủ đúng quy định pháp luật.
- Tổng hợp tình hình thực tế, kịp thời báo cáo và tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện kế hoạch.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Hội An cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 782/QĐ-UBND | Quảng Nam, ngày 02 tháng 3 năm 2024 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 825/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của tỉnh Quảng Nam; số 69/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hội An.
Xét đề nghị của UBND thành phố Hội An tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 28/02/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 110/TTr- STNMT ngày 20/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hội An với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).
1. UBND thành phố Hội An chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thành phố Hội An triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Hội An và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Phường Cẩm An | Phường Cẩm Châu | Phường Cẩm Nam | Phường Cẩm Phô | Phường Cửa Đại | Phường Minh An | Phường Sơn Phong | Phường Tân An | Phường Thanh Hà | Xã Cẩm Hà | Xã Cẩm Kim | Xã Cẩm Thanh | Xã Tân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 6.354,83 | 355,70 | 608,68 | 407,58 | 116,49 | 242,94 | 70,20 | 67,57 | 133,76 | 615,61 | 703,96 | 419,11 | 970,43 | 1.642,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.529,69 | 53,63 | 289,81 | 87,59 | 7,47 | 8,26 | 1,00 | 9,52 | 7,80 | 168,97 | 222,76 | 160,21 | 310,05 | 1.202,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 462,19 | 9,15 | 219,28 |
| 3,46 |
|
| 5,77 |
| 30,60 | 75,73 | 46,66 | 68,46 | 3,08 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 462,19 | 9,15 | 219,28 |
| 3,46 |
|
| 5,77 |
| 30,60 | 75,73 | 46,66 | 68,46 | 3,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 358,39 | 19,98 | 19,14 | 67,33 | 3,08 | 1,30 |
| 2,80 | 5,92 | 53,08 | 58,14 | 104,53 | 22,80 | 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 203,35 | 9,74 | 5,37 | 1,44 | 0,93 | 1,47 | 1,00 | 0,28 | 1,88 | 74,27 | 65,60 | 8,81 | 31,32 | 1,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 122,33 | 6,12 |
| 9,68 |
| 4,86 |
|
|
|
|
| 0,21 | 96,80 | 4,66 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.192,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.192,57 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,98 | 1,14 |
|
|
|
|
| 0,67 |
| 0,03 | 0,31 |
| 0,05 | 0,78 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 179,89 | 7,50 | 46,02 | 9,14 |
| 0,63 |
|
|
| 3,00 | 22,98 |
| 90,62 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,99 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.475,88 | 245,19 | 314,34 | 303,66 | 98,58 | 218,48 | 67,48 | 56,16 | 122,85 | 418,33 | 410,04 | 225,77 | 648,75 | 346,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 265,30 |
| 2,18 |
| 1,02 | 3,08 |
| 2,12 |
| 0,02 |
|
|
| 256,88 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,52 | 0,13 | 0,06 | 0,05 | 0,08 | 0,10 | 0,50 | 0,11 | 0,15 | 0,01 | 0,05 | 0,10 | 0,12 | 0,06 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 30,33 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 225,47 | 55,25 | 17,55 | 37,99 | 9,50 | 30,88 | 5,03 | 3,03 | 9,48 | 8,25 | 10,55 | 0,05 | 13,42 | 24,49 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,55 |
| 0,18 |
|
| 1,29 | 0,01 | 0,54 | 6,08 | 19,42 |
| 2,34 | 1,29 | 0,40 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 746,21 | 55,36 | 91,95 | 25,72 | 27,57 | 39,62 | 20,02 | 17,76 | 48,97 | 116,92 | 157,72 | 27,38 | 86,91 | 30,31 |
|
| Đất giao thông | DGT | 465,01 | 43,28 | 68,42 | 23,21 | 17,76 | 35,66 | 11,15 | 10,31 | 26,15 | 59,47 | 61,91 | 20,30 | 63,02 | 24,37 |
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 24,95 |
| 7,84 | 0,07 | 1,30 |
|
| 0,17 | 0,45 | 2,73 | 6,95 | 0,38 | 4,22 | 0,84 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,40 |
| 0,14 |
| 0,83 |
| 0,37 |
| 0,60 | 0,65 |
| 0,06 | 0,62 | 0,13 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,77 | 0,06 | 0,20 | 0,04 | 0,03 | 0,14 | 0,02 | 2,21 | 0,50 | 1,98 | 0,08 | 0,18 | 0,33 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 40,28 | 1,27 | 3,07 | 1,18 | 3,51 | 2,02 | 1,55 | 3,15 | 12,53 | 4,35 | 1,84 | 1,44 | 3,31 | 1,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,55 |
| 2,33 | 1,14 |
| 1,44 | 2,55 |
|
| 0,16 | 2,18 | 1,81 | 1,84 | 1,10 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,63 |
| 0,18 |
| 0,34 |
|
|
| 0,02 | 0,43 | 0,57 | 0,04 |
| 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,50 |
| 0,07 |
|
| 0,05 | 0,27 |
|
| 0,04 |
| 0,03 | 0,02 | 0,02 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,30 | 0,67 | 0,12 |
| 1,02 |
| 1,06 | 0,89 | 1,34 | 1,29 | 0,05 |
| 3,83 | 0,03 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,02 | 0,30 |
|
| 0,36 |
|
|
|
|
| 5,02 |
| 5,34 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 15,04 |
| 1,23 | 0,03 | 1,67 | 0,18 | 1,83 | 0,54 | 2,62 | 1,24 | 4,59 | 0,18 | 0,03 | 0,90 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 147,19 | 9,68 | 7,40 | 0,05 | 0,18 | 0,01 | 0,01 | 0,28 | 4,47 | 41,65 | 74,49 | 2,84 | 4,35 | 1,78 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,12 |
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3,36 |
|
|
| 0,28 |
| 0,12 | 0,21 |
| 2,75 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3,09 | 0,10 | 0,95 |
| 0,17 | 0,12 | 1,09 |
| 0,29 | 0,18 | 0,04 | 0,12 |
| 0,03 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 10,25 | 0,51 | 0,94 | 0,42 | 1,44 | 0,57 | 0,44 | 0,46 | 1,69 | 0,50 | 0,52 | 0,39 | 2,16 | 0,21 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 64,37 | 19,17 | 5,19 | 0,53 | 0,92 | 17,31 | 2,12 | 5,34 | 2,24 | 2,50 | 3,10 | 0,15 | 0,52 | 5,28 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 342,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100,83 | 58,64 | 173,70 | 9,38 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 636,22 | 65,18 | 137,64 | 64,84 | 54,73 | 48,64 | 22,98 | 24,89 | 51,64 | 165,68 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,82 | 2,06 | 0,21 | 0,23 | 1,26 | 2,38 | 1,74 | 1,06 | 0,57 | 0,20 | 2,24 | 0,71 | 0,22 | 0,94 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,58 |
|
|
|
|
| 0,35 | 0,09 | 1,69 | 1,14 |
|
|
| 0,31 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,83 | 0,94 | 1,95 | 1,27 | 0,75 | 0,44 | 1,10 | 0,15 | 0,34 | 0,43 | 1,15 | 1,11 | 0,88 | 0,32 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.053,32 | 42,87 | 53,15 | 171,05 | 0,65 | 74,11 | 13,05 | 0,61 |
| 70,95 | 127,67 | 133,22 | 365,89 | 0,10 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 39,97 | 3,72 | 3,34 | 1,56 | 0,66 | 0,06 | 0,14 |
|
| 1,98 | 6,21 | 1,68 | 3,05 | 17,57 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,59 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 349,26 | 56,88 | 4,53 | 16,33 | 10,44 | 16,20 | 1,72 | 1,89 | 3,11 | 28,31 | 71,16 | 33,13 | 11,63 | 93,93 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 2.618,53 | 355,70 | 608,68 | 407,58 | 116,49 | 242,94 | 70,20 | 67,57 | 133,76 | 615,61 |
|
|
|
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 665,54 | 18,89 | 224,65 | 1,44 | 4,39 | 1,47 | 1,00 | 6,05 | 1,88 | 104,87 | 141,33 | 55,47 | 99,78 | 4,32 |
| 3 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 125,31 | 7,26 |
| 9,68 |
| 4,86 |
| 0,67 |
| 0,03 | 0,31 | 0,21 | 96,85 | 5,44 |
| 4 | Khu du lịch | KDL | 580,79 | 83,47 |
| 12,30 | 87,32 | 76,89 | 54,87 | 34,98 |
| 12,93 | 24,52 | 76,23 | 14,71 | 102,57 |
| 5 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 1.191,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.191,12 |
| 6 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 30,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 30,33 |
|
|
|
|
| 7 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 116,70 | 10,80 | 13,50 | 6,30 | 12,30 | 9,60 | 5,10 | 13,50 | 9,60 | 36,00 |
|
|
|
|
| 8 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 86,41 | 32,27 | 5,36 | 11,81 | 2,90 | 9,26 | 1,58 | 0,91 | 1,40 | 4,47 | 3,30 | 0,32 | 5,53 | 7,30 |
| 9 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| 10 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 194,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 78,66 | 30,72 | 78,48 | 7,06 |
| 11 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 42,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 32,00 | 10,50 |
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Phường Cẩm An | Phường Cẩm Châu | Phường Cẩm Nam | Phường Cẩm Phô | Phường Cửa Đại | Phường Minh An | Phường Sơn Phong | Phường Tân An | Phường Thanh Hà | Xã Cẩm Hà | Xã Cẩm Kim | Xã Cẩm Thanh | Xã Tân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng |
| 106,41 | 7,15 | 12,62 | 10,06 | 1,70 | 0,63 | 0,08 |
| 0,37 | 46,99 | 18,20 | 2,58 | 4,93 | 1,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61,78 | 5,48 | 9,10 | 5,76 | 1,46 | 0,20 |
|
|
| 21,61 | 13,61 | 0,96 | 3,60 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,63 |
| 3,75 |
| 0,90 |
|
|
|
| 3,86 | 0,03 | 0,09 |
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8,63 |
| 3,75 |
| 0,90 |
|
|
|
| 3,86 | 0,03 | 0,09 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,34 | 3,42 | 3,04 | 4,55 | 0,54 |
|
|
|
| 11,30 | 9,24 | 0,81 | 1,44 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,64 | 2,06 | 2,09 | 1,02 | 0,02 | 0,20 |
|
|
| 4,97 | 4,02 | 0,02 | 0,24 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,70 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,48 | 0,05 |
| 0,07 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,83 |
| 0,22 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 1,15 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,77 |
| 1,52 | 2,30 | 0,07 | 0,38 | 0,08 |
| 0,37 | 15,90 | 0,65 | 0,82 | 0,58 | 1,10 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,39 |
| 0,45 | 0,30 |
| 0,26 |
|
| 0,20 | 10,45 | 0,07 |
| 0,56 | 1,10 |
|
| Đất giao thông | DGT | 4,56 |
| 0,28 | 0,30 |
| 0,26 |
|
|
| 3,13 | 0,07 |
| 0,52 |
|
|
| Đất thuỷ lợi | DTL | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,37 |
|
|
| 1,04 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,05 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
| 3,84 |
|
| 0,04 |
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,02 | 0,02 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,13 |
| 1,07 | 1,21 | 0,07 | 0,12 | 0,06 |
| 0,01 | 4,59 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,25 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,23 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,59 |
|
| 0,79 |
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 20,86 | 1,67 | 2,00 | 2,00 | 0,17 | 0,05 |
|
|
| 9,48 | 3,94 | 0,80 | 0,75 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Phường Cẩm An | Phường Cẩm Châu | Phường Cẩm Nam | Phường Cẩm Phô | Phường Cửa Đại | Phường Minh An | Phường Sơn Phong | Phường Tân An | Phường Thanh Hà | Xã Cẩm Hà | Xã Cẩm Kim | Xã Cẩm Thanh | Xã Tân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 70,18 | 5,50 | 9,37 | 5,86 | 1,52 | 0,24 |
| 0,03 |
| 23,41 | 19,41 | 0,99 | 3,83 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,20 |
| 3,75 |
| 0,90 |
|
|
|
| 4,23 | 1,23 | 0,09 |
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,20 |
| 3,75 |
| 0,90 |
|
|
|
| 4,23 | 1,23 | 0,09 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,15 | 3,43 | 3,07 | 4,56 | 0,54 | 0,02 |
|
|
| 12,59 | 13,66 | 0,81 | 1,47 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,66 | 2,07 | 2,33 | 1,11 | 0,08 | 0,22 |
| 0,03 |
| 5,11 | 4,20 | 0,05 | 0,44 | 0,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,70 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,48 | 0,05 |
| 0,07 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,83 |
| 0,22 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
| 1,15 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,15 | 0,04 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 11,11 | 0,09 | 0,07 | 0,76 |
|
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Phường Cẩm An | Phường Cẩm Châu | Phường Cẩm Nam | Phường Cẩm Phô | Phường Cửa Đại | Phường Minh An | Phường Sơn Phong | Phường Tân An | Phường Thanh Hà | Xã Cẩm Hà | Xã Cẩm Kim | Xã Cẩm Thanh | Xã Tân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng cộng |
| 24,08 | 1,95 | 2,31 | 2,50 | 0,91 | 0,05 |
| 0,21 |
| 9,48 | 4,82 | 0,80 | 0,75 | 0,30 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,08 | 1,95 | 2,31 | 2,50 | 0,91 | 0,05 |
| 0,21 |
| 9,48 | 4,82 | 0,80 | 0,75 | 0,30 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,86 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,24 | 0,03 |
| 0,80 | 0,16 |
|
|
|
| 3,03 |
| 0,80 | 0,42 |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 3,49 |
|
| 0,80 | 0,16 |
|
|
|
| 1,73 |
| 0,80 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,45 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,92 | 1,92 | 0,30 | 0,50 | 0,70 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,71 |
| 0,33 |
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,73 |
| 2,01 | 1,20 | 0,01 | 0,05 |
| 0,01 |
| 6,45 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 11 Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 12 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 13 Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- 14 Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 15 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 16 Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố
- 11 Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 12 Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2022 về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định 2609/QĐ-UBND do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 13 Quyết định 825/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam
- 14 Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
- 15 Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2023 danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 16 Quyết định 2774/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 17 Quyết định 401/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- 18 Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 19 Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên