Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Sơn Trà được xác định là 6.339,1692 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và phân chia theo từng đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn với 3.755,4729 ha, tập trung chủ yếu tại phường Thọ Quang (3.745,9787 ha). Trong đó, đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 2.591,1034 ha và đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 1.150,8897 ha. Các phường khác có diện tích đất nông nghiệp rất nhỏ, chủ yếu là đất trồng cây hàng năm khác và đất trồng cây lâu năm.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.500,0901 ha, phân bổ rộng khắp tại các phường, trong đó lớn nhất là Thọ Quang (1.284,9742 ha), Nại Hiên Đông (420,7118 ha) và An Hải Bắc (307,3816 ha). Các loại đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) với 644,0600 ha (trong đó đất giao thông chiếm 548,9018 ha); Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 608,7629 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 399,2753 ha; Đất quốc phòng (CQP) chiếm 215,6692 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 83,6062 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Nại Hiên Đông (25,0486 ha), Thọ Quang (23,1789 ha) và Mân Thái (17,0487 ha).
Trong năm 2024, quận Sơn Trà thực hiện thu hồi tổng cộng 1,2237 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị. Kế hoạch thu hồi không ghi nhận diện tích đất nông nghiệp nào bị thu hồi. Chi tiết diện tích thu hồi theo mục đích sử dụng đất và địa bàn như sau:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,6159 ha, trong đó đất giao thông (DGT) thu hồi 0,1879 ha (tại phường Thọ Quang) và đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) thu hồi 0,4280 ha (phân bổ tại Phước Mỹ, Thọ Quang, An Hải Tây và An Hải Bắc).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,6078 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Phước Mỹ (0,2881 ha), Thọ Quang (0,1902 ha) và An Hải Bắc (0,0817 ha).
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 0,6550 ha. Việc chuyển đổi này được phân bổ đều cho các phường nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và nhà ở:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,2700 ha, phân bổ tại các phường An Hải Đông (0,0700 ha), Phước Mỹ (0,0500 ha), Thọ Quang (0,0500 ha), An Hải Bắc (0,0400 ha), Mân Thái (0,0400 ha) và An Hải Tây (0,0200 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,3850 ha, tập trung nhiều nhất tại Phước Mỹ (0,1000 ha), Thọ Quang (0,1000 ha), An Hải Bắc (0,0600 ha) và Mân Thái (0,0600 ha).
Nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, quận Sơn Trà lên kế hoạch đưa 5,5105 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2024. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng nhiều nhất với 4,3150 ha, tập trung chủ yếu tại phường Nại Hiên Đông (2,3090 ha) và An Hải Bắc (1,5363 ha).
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,6615 ha, phân bổ tại An Hải Bắc (0,5115 ha) và Nại Hiên Đông (0,1500 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,2691 ha, chủ yếu dùng cho đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) tại An Hải Bắc và Mân Thái.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,2100 ha tại phường Thọ Quang.
- Đất quốc phòng (CQP): Đưa vào sử dụng 0,0390 ha tại phường Thọ Quang.
Lưu ý: Vị trí, ranh giới các khu đất thực hiện theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà xác lập ngày 29/02/2024.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quanQuyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà thực hiện đúng kế hoạch; giải quyết các thủ tục đất đai phát sinh theo thẩm quyền.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 792/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN SƠN TRÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà tại Tờ trình số 38/TTr- UBND ngày 29 tháng 02 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 11 tháng 3 năm 2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 1141/VP-ĐTĐT ngày 29/3/2024 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chi tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 6339,1692 | 315,6983 | 81,5265 | 152,8563 | 116,6602 | 431,7124 | 186,5837 | 5054,1318 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3755,4729 | 2,9296 | 1,4609 | 0,2574 | 1,9788 | 0,0155 | 2,8520 | 3745,9787 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,1753 | 0,9163 | 0,3888 | 0,1428 | 0,1437 |
| 0,5861 | 0,9976 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,3045 | 2,0133 | 1,0721 | 0,1146 | 1,8351 | 0,0155 | 2,2659 | 2,9880 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2591,1034 |
|
|
|
|
|
| 2591,1034 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1150,8897 |
|
|
|
|
|
| 1150,8897 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2500,0901 | 307,3816 | 79,9921 | 150,7146 | 97,6327 | 420,7118 | 158,6831 | 1284,9742 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 215,6692 | 5,6574 | 2,0307 |
| 0,0090 | 0,6431 | 6,4707 | 200,8583 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,3948 | 0,9637 | 2,4757 | 0,0795 | 0,2238 | 0,2715 | 0,5321 | 0,8485 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 69,4635 | 41,0849 |
|
| 0,5092 | 2,7180 |
| 25,1514 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 399,2753 | 10,4546 | 1,0898 | 6,6311 | 1,2088 | 103,5758 | 16,9305 | 259,3847 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35,4452 | 0,0935 |
|
| 0,5356 | 8,6616 |
| 26,1545 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 644,0600 | 110,2926 | 28,4785 | 46,5058 | 38,1936 | 95,8583 | 67,3020 | 257,4292 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 548,9018 | 89,3825 | 19,2605 | 34,8319 | 34,0552 | 86,6199 | 52,6216 | 232,1302 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,2576 | 0,1203 |
|
|
|
|
| 1,1373 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,8000 | 1,3052 |
| 2,9624 | 0,2234 | 0,8451 | 0,4112 | 1,0527 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,5859 | 0,1072 | 0,0508 | 1,0856 | 0,1319 | 0,0619 | 0,0469 | 0,1016 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43,4444 | 10,1306 | 7,8734 | 4,8666 | 2,5866 | 4,7682 | 10,0631 | 3,1559 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,6316 |
|
|
|
| 1,2567 |
| 0,3749 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,0301 | 0,3748 |
| 0,3534 |
|
|
| 0,3019 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 9,4386 | 7,6642 |
| 1,3117 | 0,0444 |
|
| 0,4183 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,5076 |
|
| 0,4062 |
|
| 0,1014 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,1323 |
|
|
|
| 0,7036 |
| 2,4287 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,5171 | 0,8975 | 0,8294 | 0,1493 | 0,2929 | 0,6214 | 2,5579 | 13,1687 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,4545 | 0,0068 |
| 0,0000 | 0,2349 |
| 0,9371 | 0,2757 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,1429 |
| 0,1429 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,2156 | 0,3035 | 0,3215 | 0,5387 | 0,6243 | 0,9815 | 0,5628 | 2,8833 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,1940 | 0,4108 | 0,4155 | 0,0886 | 0,1032 | 0,0811 | 0,0678 | 0,0270 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 37,1257 | 6,3709 | 0,0000 | 3,3665 | 0,6874 | 11,4851 | 8,6946 | 6,5212 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 608,7629 | 109,8972 | 45,1081 | 36,9397 | 55,2889 | 82,9389 | 57,5651 | 221,0250 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,5988 | 0,1708 | 0,3210 | 2,5706 | 0,1923 | 0,1360 | 0,6242 | 0,5839 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,7678 |
| 0,0478 |
| 0,0476 | 0,1021 | 0,0299 | 3,5404 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,0565 | 0,2461 | 0,0250 | 0,6566 | 0,6333 | 0,3676 | 0,4662 | 0,6617 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 397,4048 | 21,7391 |
| 53,7715 |
| 92,0025 |
| 229,8917 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 74,5354 |
|
|
|
| 21,6387 |
| 52,8967 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,3362 |
|
| 0,1047 |
| 0,2315 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 83,6062 | 5,3871 | 0,0735 | 1,8843 | 17,0487 | 10,9851 | 25,0486 | 23,1789 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 1,2237 | 0,1069 | 0,0000 | 0,0884 | 0,0370 | 0,0000 | 0,5024 | 0,4890 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đá: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,2237 | 0,1069 | 0,0000 | 0,0884 | 0,0370 | 0,0000 | 0,5024 | 0,4890 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,6159 | 0,0252 | 0,0000 | 0,0776 | 0,0000 | 0,0000 | 0,2143 | 0,2988 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1879 |
|
|
|
|
|
| 0,1879 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,4280 | 0,0252 |
| 0,0776 |
|
| 0,2143 | 0,1109 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,6078 | 0,0817 |
| 0,0108 | 0,037 |
| 0,2881 | 0,1902 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) | 0,6550 | 0,1000 | 0,1000 | 0,0500 | 0,1000 | 0,0050 | 0,1500 | 0,1500 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,6550 | 0,1000 | 0,1000 | 0,0500 | 0,1000 | 0,0050 | 0,1500 | 0,1500 | |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,2700 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0200 | 0,0400 |
| 0,0500 | 0,0500 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,3850 | 0,0600 | 0,0300 | 0,0300 | 0,0600 | 0,0050 | 0,1000 | 0,1000 | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 5,5105 | 2,1978 | 0,0000 | 0,3997 | 0,1876 | 2,4590 | 0,0174 | 0,2490 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đá: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,5105 | 2,1978 | 0.0000 | 0,3997 | 0,1876 | 2,4590 | 0,0174 | 0,2490 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0390 |
|
|
|
|
|
| 0,0390 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,6615 | 0,5115 |
|
|
| 0,1500 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,3150 | 1,5363 |
| 0,3997 | 0,0700 | 2,3090 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,2100 |
|
|
|
|
|
| 0,2100 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,2691 | 0,1500 | 0,0000 | 0,0000 | 0,1176 | 0,0000 | 0,0015 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0015 |
|
|
|
|
| 0,0015 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,2676 | 0,1500 |
|
| 0,1176 |
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0159 |
|
|
|
|
| 0,0159 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà xác lập ngày 29/02/2024)..
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 2 Quyết định 693/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 3 Quyết định 986/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
- 4 Quyết định 980/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- 5 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 692/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Tân Uyên và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- 10 Quyết định 693/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Nậm Nhùn và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- 11 Quyết định 986/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
- 12 Quyết định 980/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- 13 Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình