Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 795/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.

- Thông tin chung về văn bản
  • Tên văn bản: Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
  • Số hiệu: 795/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (xác định dựa trên thẩm quyền phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và các chức danh thi hành tại Điều 3).
  • Tình trạng hiệu lực: Không rõ (thông tin chi tiết về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực chưa được cung cấp cụ thể trong nguồn dữ liệu).
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tiền Hải được xác định là 23.130,31 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.353,23 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 9.709,74 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước - LUC với 9.709,77 ha theo số liệu thống kê); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 3.586,09 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 1.058,41 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 510,55 ha (hoặc 515,55 ha tùy theo phân vùng); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 359,56 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 122,52 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.721,86 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.997,75 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.917,33 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 570,91 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 374,54 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 200,66 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 123,73 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 106,11 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 75,81 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 73,24 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 53,46 ha; và các loại đất khác như đất thương mại, dịch vụ (TMD), đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA), đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 55,22 ha, phân bổ rải rác tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
  • Đất đô thị (KDT): Được xác định là 158,29 ha, tập trung hoàn toàn tại khu vực Thị trấn Tiền Hải.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Tiền Hải được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 487,92 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 383,74 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 65,48 ha; đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi 19,26 ha; đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi 18,82 ha; và đất nông nghiệp khác bị thu hồi 0,62 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 14,40 ha. Các loại đất bị thu hồi bao gồm đất phát triển hạ tầng (9,69 ha), đất ở tại nông thôn (1,04 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,20 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tái cơ cấu ngành nông nghiệp:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 552,56 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 439,96 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 439,93 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 65,51 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 21,92 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 19,91 ha; và đất nông nghiệp khác chuyển đổi 5,26 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi nội bộ là 18,72 ha, chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản với diện tích 13,90 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi được phê duyệt là 4,82 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2019, huyện Tiền Hải có kế hoạch đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp:

  • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,14 ha.
  • Mục đích sử dụng: Chuyển sang đất ở tại nông thôn (ONT).
  • Địa bàn thực hiện: Phân bổ tại xã An Ninh (0,06 ha) và xã Đông Lâm (0,08 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 795/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 31/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr-STNMT ngày 12/3/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

158,29

574,70

497,08

737,81

528,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

15,56

354,33

316,05

546,29

341,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

4,60

170,91

249,96

306,97

290,01

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,16

3,46

1,28

6,36

2,26

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

1,61

19,57

33,47

34,40

19,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

510,55

 

 

 

30,16

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

3,19

159,46

30,27

166,61

27,31

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

 

0,93

1,07

1,79

2,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

139,34

220,31

176,85

191,18

184,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,40

 

0,01

0,02

1,22

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

0,58

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

2,20

 

1,39

0,13

0,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

13,19

 

 

 

14,54

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

45,28

100,76

76,08

129,52

69,96

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,57

0,21

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

 

7,03

1,15

1,27

1,16

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

 

31,18

48,73

52,72

51,14

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

53,46

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

5,40

0,25

0,42

0,33

0,56

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

0,04

 

 

0,05

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

0,35

0,09

1,44

1,07

0,69

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

1,92

5,72

4,11

3,56

7,80

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

4,45

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

2,53

0,15

0,47

0,54

0,21

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

0,44

0,52

1,60

1,47

2,15

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

66,96

41,12

 

34,30

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

0,27

 

 

0,60

0,53

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

3,39

0,06

4,18

0,34

1,66

4

Đất đô thị

KDT

158,29

158,29

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

602,34

487,38

640,65

508,64

434,58

777,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

378,08

344,60

397,41

365,95

303,18

528,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

325,95

257,87

327,51

290,13

221,20

362,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

325,95

257,87

327,51

290,13

221,20

362,10

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,01

20,22

9,13

7,11

6,56

14,76

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

12,08

39,46

25,08

37,28

38,85

41,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

 

 

23,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

29,45

26,54

34,21

28,43

32,61

83,53

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

9,59

0,51

1,48

3,00

3,96

1,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

223,87

141,43

241,50

142,57

129,77

248,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

1,00

0,01

22,76

 

 

54,74

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

20,58

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,04

0,26

7,20

1,13

 

0,74

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

8,69

0,02

5,43

0,59

 

 

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

1,05

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

102,41

84,81

110,07

84,39

75,59

124,32

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

0,07

 

 

 

0,60

0,10

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

1,14

 

1,10

 

0,21

0,33

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

41,76

48,93

52,21

50,60

45,32

58,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

0,64

0,46

0,40

0,16

0,32

0,24

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

0,31

0,33

1,10

0,80

0,65

2,59

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

8,80

4,25

11,90

3,51

6,00

6,34

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

25,25

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

1,03

0,80

0,51

0,76

0,12

0,08

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

0,50

1,76

1,55

1,15

1,01

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

31,53

 

10,51

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

 

0,02

 

0,03

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

0,39

1,35

1,74

0,12

1,63

0,20

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

892,34

375,94

604,27

607,53

404,48

810,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

596,65

252,19

440,31

363,90

203,50

527,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

259,90

207,79

383,04

274,82

171,00

443,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

259,90

207,79

383,04

274,82

171,00

443,09

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

15,61

1,71

2,39

40,96

10,85

 

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

60,28

4,76

24,57

23,01

8,63

25,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

2,59

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

255,97

37,93

29,05

24,38

13,02

24,16

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

0,94

 

1,26

0,73

 

34,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

295,69

123,61

162,48

238,25

199,86

282,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

6,20

0,01

 

0,58

0,01

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

2,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

69,47

111,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

7,46

 

35,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

4,24

0,60

0,04

11,08

6,89

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

0,75

5,08

0,01

0,92

30,62

10,53

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

0,21

0,83

8,26

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

195,69

62,74

101,43

116,24

61,87

137,53

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

0,34

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

1,48

1,04

2,60

0,98

1,00

2,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

72,56

35,42

45,78

64,15

30,81

59,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

2,47

4,41

0,30

0,53

0,25

0,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

2,29

2,03

1,02

1,44

 

2,58

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

4,88

4,57

8,95

5,35

5,98

10,16

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

0,06

0,12

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,45

1,10

0,64

0,89

0,05

1,56

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

1,36

1,32

2,45

2,54

0,76

2,99

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

1,88

 

0,30

0,29

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

 

0,14

1,48

5,38

1,12

0,50

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

485,14

587,33

454,65

474,77

537,62

381,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

143,23

292,45

321,25

317,26

351,76

219,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

127,33

220,80

287,59

273,78

288,15

64,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

127,33

220,80

287,59

273,78

288,15

64,88

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

1,71

1,41

1,81

7,23

6,94

12,62

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

8,47

16,84

16,87

8,58

23,21

13,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

6,34

48,84

14,98

23,82

31,11

121,37

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

 

4,56

 

3,85

2,35

7,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

339,06

291,71

133,31

157,05

185,82

161,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

1,07

5,66

0,15

 

1,70

5,79

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

2,11

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

74,96

118,91

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,19

1,63

0,01

0,63

2,41

1,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

10,72

5,43

 

3,18

5,40

0,42

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

0,31

 

 

1,42

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

100,88

119,71

76,36

98,01

129,85

118,35

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

 

0,05

2,28

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

6,84

3,44

0,21

0,07

1,19

0,94

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

88,23

53,36

50,08

51,32

41,85

25,38

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

0,51

0,23

0,22

0,66

0,31

0,43

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

0,51

0,51

0,96

0,49

1,10

0,74

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

11,52

6,63

3,50

3,65

6,58

4,53

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

4,77

1,65

 

 

 

1,68

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,62

1,13

0,84

0,56

0,21

0,27

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

0,91

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

1,35

1,78

0,51

0,78

1,26

0,32

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

0,44

 

 

1,14

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

 

 

 

 

1,19

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

2,85

3,17

0,09

0,46

0,04

0,49

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

621,98

598,08

638,13

679,33

887,41

604,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

420,11

363,16

483,68

491,81

629,53

418,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

377,52

263,07

391,24

415,36

133,50

347,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

377,52

263,07

391,24

415,36

133,50

347,98

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

7,95

9,30

11,17

1,68

21,63

0,27

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

21,45

17,10

43,46

48,40

45,73

33,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

 

80,00

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

13,19

56,60

37,81

26,37

348,13

35,34

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

 

17,09

 

 

0,54

1,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

200,86

234,89

154,43

187,02

256,09

186,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,01

0,07

 

 

1,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

0,50

9,70

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,55

0,14

 

 

 

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

 

 

 

1,60

5,20

0,28

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

125,65

120,03

95,38

110,90

133,45

102,06

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

 

 

 

 

0,18

0,29

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

0,34

1,27

0,24

1,28

1,01

0,88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

64,10

97,58

46,47

62,86

51,76

71,32

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

1,58

0,48

0,43

0,34

0,44

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

 

 

 

0,07

0,02

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

4,55

5,46

3,99

7,71

2,65

1,97

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

4,21

8,19

6,83

3,38

3,25

7,28

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

 

 

 

0,51

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,40

0,55

0,22

0,39

0,46

0,33

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

0,51

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

0,74

3,37

1,22

0,30

0,70

1,01

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

 

 

54,93

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

0,06

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

1,01

0,03

0,02

0,50

1,79

 

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.130,31

372,16

786,56

867,06

1.271,0

790,40

2.449,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.353,23

247,19

540,95

573,83

980,76

538,60

1.744,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.709,74

142,84

386,99

425,02

344,14

422,51

250,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.709,77

142,84

386,99

425,02

344,14

422,51

250,21

1.2

Đất trồng cây HNK

HNK

359,56

31,64

30,23

20,73

6,01

43,23

0,83

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.058,41

55,25

83,20

57,79

35,52

47,39

32,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

515,55

 

 

 

240,49

 

133,34

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.586,09

17,08

34,45

66,55

348,13

25,18

1.324,68

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,52

0,38

6,08

3,74

6,47

0,29

4,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.721,86

124,41

243,68

281,26

287,00

249,83

704,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

106,11

0,11

 

0,07

0,05

 

4,27

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

 

 

 

0,30

 

2,28

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

374,54

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

73,24

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,47

0,27

 

2,50

0,57

 

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,73

1,15

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản

SKS

11,66

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.997,75

54,71

122,40

112,11

179,39

113,99

405,83

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,23

1,07

0,71

 

0,39

 

1,37

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,44

1,66

1,43

1,00

0,71

0,82

1,25

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.917,33

53,64

103,16

100,31

47,88

77,97

41,26

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

53,46

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,46

0,80

0,38

0,28

0,26

0,22

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

 

0,03

 

 

 

2,89

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

75,81

4,65

8,24

5,34

1,19

4,53

0,23

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

200,66

6,05

5,03

6,75

3,71

3,42

2,35

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,30

 

 

1,81

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,60

0,32

0,29

0,29

0,12

0,31

0,40

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,42

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

46,30

1,52

0,65

2,13

1,69

1,54

0,76

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

570,91

 

 

44,35

51,82

48,20

242,12

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

66,89

 

 

6,46

 

 

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,15

 

0,90

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

55,22

0,56

1,93

11,97

3,24

1,97

1,42

4

Đất đô thị

KDT

158,29

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

10,28

13,28

3,46

7,81

4,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

1,51

13,28

3,46

7,61

4,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

1,51

13,28

3,46

7,61

4,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,77

 

 

0,20

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

3,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

5,00

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

2,10

 

0,52

0,65

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

0,52

0,65

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,20

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

1,65

5,90

10,41

3,65

1,88

7,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

1,58

5,90

9,06

2,65

1,84

7,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

1,58

5,90

9,06

2,65

1,84

7,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,07

 

1,35

1,00

0,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

 

 

 

 

0,03

0,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

 

 

 

 

 

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

 

 

 

0,02

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

11,40

11,29

2,05

38,40

53,78

16,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

10,18

11,29

1,92

38,12

52,67

16,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

10,18

11,29

1,92

38,12

52,67

16,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,81

 

0,13

0,28

0,27

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

0,14

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

0,27

 

 

 

0,84

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

0,52

0,56

0,01

 

4,73

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

0,44

 

 

 

4,73

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

0,08

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiên

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

68,66

29,48

1,15

19,90

6,18

6,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

57,17

29,31

1,07

9,30

5,21

6,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

57,17

29,31

1,07

9,30

5,21

6,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,30

0,05

 

0,60

0,94

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

10,34

 

 

10,00

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

0,23

0,12

0,08

 

0,03

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

0,62

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

3,24

0,14

0,11

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

3,08

0,14

0,11

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

0,16

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

3,83

53,68

3,14

5,50

6,96

3,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

2,89

22,14

2,54

5,50

4,80

2,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

2,89

22,14

2,54

5,50

4,80

2,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,94

1,44

0,60

 

0,33

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

 

30,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

 

0,10

 

 

1,83

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

 

 

 

 

0,50

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

487,92

11,13

30,12

3,38

6,46

8,88

16,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

383,74

10,18

19,94

2,15

5,08

8,38

0,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

383,71

10,18

19,94

2,15

5,08

8,38

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,26

0,95

 

0,73

1,38

0,50

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,48

 

10,00

 

 

 

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,82

 

0,18

0,50

 

 

9,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,62

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

14,40

0,50

 

 

 

 

0,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,69

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,04

 

 

 

 

 

0,80

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã Đông Hải

Xã Đông Trà

Xã Đông Long

Xã Đông Quý

(1)

(2)

(4) = (5)+...+(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

5,78

13,56

4,12

8,33

11,40

1.1

Đất trồng lúa

439,96

1,91

13,56

3,82

8,13

7,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

1,91

13,56

3,82

8,13

7,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,87

 

 

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

3,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

 

0,30

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

2,10

 

0,52

0,65

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

2,10

 

0,52

0,65

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Lăng

Xã Đông Xuyên

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

Xã Đông Trung

Xã Đông Hoàng

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

1,75

6,08

19,14

4,45

1,98

8,97

1.1

Đất trồng lúa

439,96

1,68

6,08

17,79

3,01

1,93

8,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

1,68

6,08

17,79

3,01

1,93

8,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,07

 

1,35

1,00

0,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

 

 

0,44

0,04

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

 

 

1,00

3,00

 

3,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

1,00

3,00

 

3,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

 

 

 

 

 

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Minh

Xã Tây An

Xã Đông Phong

Xã An Ninh

Xã Tây Sơn

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

14,23

13,31

2,56

46,12

65,09

16,98

1.1

Đất trồng lúa

439,96

10,82

13,31

2,40

45,84

63,29

16,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

10,82

13,31

2,40

45,84

63,29

16,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,90

 

0,16

0,28

0,94

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

0,17

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

2,34

 

 

 

0,86

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

 

0,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

0,44

 

0,01

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

0,44

 

0,01

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Giang

Xã Đông Lâm

Xã Phương Công

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Nam Cường

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

72,31

30,27

1,44

22,45

7,62

7,58

1.1

Đất trồng lúa

439,96

60,77

30,06

1,34

11,50

5,79

6,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

60,77

30,06

1,34

11,50

5,79

6,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,35

0,06

 

0,95

0,99

0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

10,34

 

 

10,00

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

0,23

0,15

0,10

 

0,84

0,84

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

0,62

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

0,33

0,14

0,11

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

0,33

0,14

0,11

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vân Trường

Xã Nam Thắng

Xã Nam Chính

Xã Bắc Hải

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

4,55

58,53

3,52

5,91

7,53

3,70

1.1

Đất trồng lúa

439,96

3,57

26,55

2,92

5,91

4,83

2,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

3,57

26,55

2,92

5,91

4,83

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

0,98

1,79

0,60

 

0,41

1,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

 

30,00

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

0,19

 

 

2,29

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

2,00

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

2,00

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Trung

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Hải

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(4) = (5) +...+ (39)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

552,56

12,54

33,62

4,66

6,78

9,52

16,19

1.1

Đất trồng lúa

439,96

11,35

23,40

2,35

5,28

9,02

0,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

439,93

11,35

23,40

2,35

5,28

9,02

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

21,92

1,19

 

0,81

1,50

0,50

4,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

65,51

 

10,00

 

 

 

2,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

19,91

 

0,22

1,50

 

 

9,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

5,26

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

18,72

0,50

 

0,90

4,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

13,90

 

 

0,90

4,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,82

0,50

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ninh

Xã Đông Lâm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +(6)

(5)

(6)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,14

0,06

0,08

2.1

Đất ở nông thôn

ONT

0,14

0,06

0,08

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 795/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 795/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký