Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 91/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Văn bản xác định chi tiết chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan quản lý nhà nước.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

  • Tổng diện tích tự nhiên: 283,90 ha.
  • Đất nông nghiệp: Giảm từ 158,50 ha (năm 2010) xuống còn 85,80 ha (chiếm 30,22% tổng diện tích). Trong đó: Đất trồng lúa còn 57,41 ha (hoàn toàn là đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên); Đất nông nghiệp khác 12,01 ha; Đất nuôi trồng thủy sản 9,41 ha; Đất trồng cây lâu năm 6,55 ha; Đất trồng cây hàng năm còn lại 0,42 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 125,25 ha (năm 2010) lên 197,97 ha (chiếm 69,73% tổng diện tích). Trong đó: Đất phát triển hạ tầng 85,15 ha (bao gồm đất giáo dục - đào tạo 6,70 ha, thể dục - thể thao 3,45 ha, văn hóa 2,74 ha, y tế 1,69 ha); Đất ở tại đô thị 65,60 ha; Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 16,61 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5,55 ha; Đất an ninh 5,03 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ 4,23 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3,80 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải 1,60 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 0,13 ha (đã đưa 0,02 ha vào sử dụng cho mục đích đất ở tại đô thị).
  • Chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2020): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 72,70 ha (giai đoạn 2011 - 2015 chuyển 26,51 ha; giai đoạn 2016 - 2020 chuyển 46,19 ha). Trong đó chủ yếu là đất trồng lúa với 68,75 ha và đất nuôi trồng thủy sản với 3,45 ha.

- Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015)

  • Biến động diện tích theo kỳ kế hoạch: Đất nông nghiệp giảm từ 156,28 ha (2011) xuống 131,99 ha (2015); Đất phi nông nghiệp tăng tương ứng từ 127,47 ha (2011) lên 151,76 ha (2015).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2015): Chuyển 26,51 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (Năm 2011: 2,21 ha; Năm 2012: 3,63 ha; Năm 2013: 4,23 ha; Năm 2014: 7,71 ha; Năm 2015: 8,73 ha). Danh mục chuyển đổi bao gồm 24,68 ha đất trồng lúa, 1,63 ha đất nuôi trồng thủy sản, 0,17 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,03 ha đất trồng cây lâu năm.
  • Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng: Đưa 0,01 ha đất chưa sử dụng vào làm đất ở tại đô thị trong năm 2014.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xác định rõ ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp nằm ngoài quy hoạch.
  • Khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản để bù lại diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích.
  • Tăng cường kiểm tra, thanh tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, giao đất/cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Chính phủ.

- Tổ chức thực hiện

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Bình Lục và Chủ tịch UBND thị trấn Bình Mỹ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 91/2013/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 30 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) THỊ TRẤN BÌNH MỸ, HUYỆN BÌNH LỤC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục tại Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 309/TTr-STN&MT ngày 25 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

283,90

100

 

283,90

283,90

100

1

Đất nông nghiệp

158,50

55,83

85,80

 

85,80

30,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

126,16

44,44

57,41

 

57,41

20,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

125,95

44,36

57,41

 

57,41

20,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,89

0,31

 

0,42

0,42

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,58

2,32

6,55

 

6,55

2,31

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

12,86

4,53

9,41

 

9,41

3,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

12,01

4,23

 

12,01

12,01

4,23

2

Đất phi nông nghiệp

125,25

44,12

197,97

 

197,97

69,73

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,55

1,95

5,55

 

5,55

1,95

2.2

Đất quốc phòng

0,34

0,12

0,34

 

0,34

0,12

2.3

Đất an ninh

0,73

0,26

5,03

 

5,03

1,77

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,04

1,78

16,61

 

16,61

5,85

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

4,23

1,49

4,23

 

4,23

1,49

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

1,60

 

1,60

0,56

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,52

0,18

0,52

 

0,52

0,18

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,03

1,42

3,80

 

3,80

1,34

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,81

4,16

 

6,60

6,60

2,32

2.10

Đất sông suối

2,15

0,76

 

2,15

2,15

0,76

2.11

Đất phát triển hạ tầng

57,39

20,21

85,15

 

85,15

29,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1,20

0,42

2,74

 

2,74

0,97

 

Đất cơ sở y tế

1,60

0,56

1,69

 

1,69

0,60

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,38

1,54

6,70

 

6,70

2,36

 

Đất cơ sở thể dục- thể thao

0,57

0,20

3,45

 

3,45

1,22

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

1,00

0,35

 

0,79

0,79

0,28

2.13

Đất ở tại đô thị

32,46

11,43

65,60

 

65,60

23,11

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

0,15

0,05

0,13

 

0,13

0,05

 

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

0,02

 

0,02

0,01

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

72,70

26,51

46,19

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

68,75

24,68

44,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

68,54

24,65

43,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,47

0,17

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,03

0,03

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,45

1,63

1,82

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

0,01

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

0,02

0,01

0,01

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục do Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục xác lập ngày 20 tháng 12 năm 2013).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

283,90

283,90

283,90

283,90

283,90

283,90

1

Đất nông nghiệp

158,50

156,28

152,67

148,43

140,72

131,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

126,16

124,07

120,63

116,60

109,60

101,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

125,95

123,87

120,45

116,42

109,42

101,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,89

0,87

0,84

0,80

0,75

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6,58

6,58

6,57

6,57

6,55

6,55

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

12,86

12,76

12,61

12,45

11,81

11,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

12,01

12,01

12,01

12,01

12,01

12,01

2

Đất phi nông nghiệp

125,25

127,47

131,08

135,32

143,04

151,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

5,55

5,55

5,55

5,55

5,55

5,55

2.2

Đất quốc phòng

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

2.3

Đất an ninh

0,73

0,73

0,73

0,73

0,73

0,73

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

5,04

5,04

5,05

5,05

6,68

8,29

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

4,23

4,23

4,23

4,23

4,23

4,23

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

0,09

0,21

0,36

0,60

2.7

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

2.8

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4,03

4,03

4,04

4,05

4,04

4,07

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,81

11,60

11,14

10,87

10,45

9,99

2.10

Đất sông suối

2,15

2,15

2,15

2,15

2,15

2,15

2.11

Đất phát triển hạ tầng

57,39

58,15

59,79

61,51

64,98

70,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

 

Đất cơ sở y tế

1,60

1,60

1,80

1,80

1,75

1,69

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

4,38

4,44

4,53

4,63

4,74

5,91

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

0,57

0,73

0,95

1,20

1,32

1,29

2.12

Đất phi nông nghiệp khác

1,00

1,00

1,00

1,00

0,94

0,93

2.13

Đất ở đô thị

32,46

34,12

36,45

39,11

42,07

43,98

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

0,15

0,15

0,15

0,15

0,14

0,14

 

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

 

 

0,01

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

26,51

2,21

3,63

4,23

7,71

8,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

24,68

2,09

3,44

4,03

7,00

8,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

24,65

2,08

3,42

4,03

7,00

8,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,17

0,02

0,03

0,04

0,05

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,03

 

0,01

 

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,63

0,10

0,15

0,16

0,64

0,58

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,01

 

 

 

0,01

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại đô thị

0,01

 

 

 

0,01

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Bình Lục có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND huyện Bình Lục;
- UBND thị trấn Bình Mỹ;
- Sở TN&MT;
- Lưu: VT, NN&TNMT.
 ML.D/12-2013/DD/QĐ/162.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 91/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

Số hiệu: 91/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
Người ký: Nguyễn Xuân Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/01/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 91/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký