Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2023

Quyết định 839/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững trên địa bàn huyện đến năm 2030.

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất:

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bắc Quang được điều chỉnh quy hoạch là 110.521,38 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch đến năm 2030 là 101.573,70 ha (chiếm 91,90% tổng diện tích tự nhiên), giảm 998,34 ha so với hiện trạng năm 2022 (102.572,04 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.963,31 ha (giảm 208,76 ha); riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.289,36 ha (giảm 48,50 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.309,28 ha (giảm mạnh 3.585,21 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11.663,14 ha (giảm 2.541,26 ha).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 17.634,48 ha (tăng 1.314,71 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 64.547,09 ha (tăng 4.041,34 ha); trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) chiếm 36.407,39 ha (tăng 2.895,60 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.385,89 ha (giảm 41,25 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 70,53 ha (tăng 22,11 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch đến năm 2030 đạt 8.634,35 ha (chiếm 7,81% tổng diện tích tự nhiên), tăng mạnh 2.476,44 ha so với hiện trạng năm 2022 (6.157,91 ha). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 747,68 ha (tăng 621,19 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 8,31 ha (tăng 5,05 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 113,17 ha (tăng 87,06 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 97,43 ha (tăng 92,06 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 118,29 ha (tăng 82,48 ha).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 256,31 ha (tăng 60,38 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 246,46 ha (tăng 233,63 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.151,81 ha (tăng 1.559,12 ha). Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 2.085,40 ha (tăng 673,88 ha); đất công trình năng lượng (DNL) chiếm 1.515,83 ha (tăng 554,35 ha); đất thủy lợi (DTL) chiếm 162,44 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) chiếm 134,6 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 40,91 ha (tăng 22,00 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 959,35 ha (giảm 191,32 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 731,72 ha (tăng mạnh 484,28 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,77 ha (tăng 3,13 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.000,96 ha (giảm 457,80 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Quy hoạch giảm mạnh xuống còn 313,33 ha (chỉ còn chiếm 0,28% tổng diện tích), giảm 1.478,11 ha so với hiện trạng năm 2022 nhằm đưa vào khai thác sử dụng hiệu quả.

Quy hoạch các khu chức năng chính:

  • Đất đô thị (KDT): 14.460,24 ha (chiếm 13,08%).
  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 22.618,17 ha (chiếm 20,46%).
  • Khu lâm nghiệp (KLN): 82.181,57 ha (chiếm 74,36%).
  • Khu du lịch (KDL): 502,81 ha (chiếm 0,45%).
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 99,00 ha (chiếm 0,09%).
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 7.387,85 ha (chiếm 7,27%).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 2.555,15 ha. Việc chuyển đổi được phân bổ chi tiết tại các đơn vị hành chính cấp xã tiêu biểu như sau:

  • Xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất: Xã Vĩnh Hào (576,09 ha), Xã Kim Ngọc (218,14 ha), Xã Quang Minh (208,81 ha), Thị trấn Việt Quang (184,76 ha), Xã Hùng An (184,90 ha), Xã Tân Quang (150,65 ha), Xã Tân Lập (146,77 ha).
  • Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển đổi 207,72 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 81,29 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 227,69 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 479,80 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): Chuyển đổi 5,11 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): Chuyển đổi 1.589,54 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Vĩnh Hào với 504,99 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 45,29 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 9.717,58 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKRC) chiếm 2.266,63 ha (tập trung nhiều tại xã Thượng Bình với 600,00 ha, xã Đồng Tiến với 350,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,78 ha.

3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Quyết định phê duyệt đưa 1.800,99 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): 1.735,13 ha. Trong đó, chủ yếu đưa vào làm đất rừng sản xuất (RSX) với 1.703,34 ha (nhiều nhất tại xã Thượng Bình 315,00 ha, xã Tân Thành 227,56 ha, xã Đồng Tiến 180,00 ha) và đất trồng cây lâu năm (CLN) với 31,79 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): 65,86 ha. Trong đó, phần lớn dành cho đất phát triển hạ tầng (DHT) với 43,05 ha (bao gồm đất giao thông 12,88 ha, đất công trình năng lượng 28,78 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) với 8,74 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) với 6,83 ha; đất danh lam thắng cảnh (DDL) với 4,65 ha.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang:

  • Công bố công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và phát triển bền vững.
  • Đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:

  • Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang.
  • Định kỳ tổng hợp, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất lên Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 839/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 30 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN BẮC QUANG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang tại Tờ trình số 1942/TTr-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1621/TTr-STNMT ngày 19 tháng 5 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng sử dụng đất đến năm 2022

Điều chỉnh đến năm 2030

So sánh: Tăng ( )/Giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

I

Loại đất

 

110.521,38

100

110.521,38

100

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.572,04

92,81

101.573,70

91,90

-998,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.172,07

4,68

4.963,31

4,49

-208,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.337,86

3,02

3.289,36

2,98

-48,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.894,49

4,43

1.309,28

1,18

-3.585,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.204,40

12,85

11.663,14

10,55

-2.541,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.319,77

14,77

17.634,48

15,96

1.314,71

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

60.505,75

54,75

64.547,09

58,40

4.041,34

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

33.511,79

30,32

36.407,39

32,94

2.895,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.427,14

1,29

1.385,89

1,25

-41,25

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,42

0,04

70,53

0,06

22,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.157,91

5,57

8.634,35

7,81

2.476,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

126,49

0,11

747,68

0,68

621,19

2.2

Đất an ninh

CAN

3,26

0,00

8,31

0,01

5,05

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,11

0,02

113,17

0,10

87,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,37

0,00

97,43

0,09

92,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,81

0,03

118,29

0,11

82,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

195,93

0,18

256,31

0,23

60,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,83

0,01

246,46

0,22

233,63

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.592,69

2,35

4.151,81

3,76

1.559,12

 

Trong đó:

 

 

 

-

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.411,52

1,28

2.085,40

1,89

673,88

-

Đất thủy lợi

DTL

141,49

0,13

162,44

0,15

20,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,92

0,00

42,52

0,04

40,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,55

0,01

13,97

0,01

6,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,49

0,07

85,44

0,08

7,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

0,01

34,77

0,03

20,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

961,48

0,87

1.515,83

1,37

554,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,69

0,00

4,05

0,00

0,36

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,71

0,00

7,69

0,01

3,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,28

0,06

134,6

0,12

63,32

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,6

0,01

15,61

0,01

9,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,47

0,01

62,53

0,06

55,06

-

Đất chợ

DCH

9,05

0,01

15,06

0,01

6,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

18,91

0,02

40,91

0,04

22,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,88

0,03

29,86

0,03

0,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

0,00

3,61

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.150,67

1,04

959,35

0,87

-191,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

247,44

0,22

731,72

0,66

484,28

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,01

16,77

0,02

3,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,87

0,01

6,65

0,01

-0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

 

 

0,00

2.18

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

-

0,72

0,00

0,72

2.19

Đất tín ngưỡng

TIN

2,80

0,00

5,33

0,00

2,53

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.458,76

1,32

1.000,96

0,91

-457,80

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

102,33

0,09

99,73

0,09

-2,60

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

 

-

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.791,44

1,62

313,33

0,28

-1.478,11

II

Khu chức năng

 

 

 

-

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

14.460,24

13,08

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

22.618,17

20,46

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

82.181,57

74,36

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

502,81

0,45

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

99

0,09

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

75

0,07

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

97,43

0,09

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

30,1

0,03

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

7.387,85

7,27

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

519,12

0,47

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Việt Quang

TT.Vĩnh Tuy

xa Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NN/PNN

2.555,15

184,76

99,58

31,58

34,24

18,57

46,99

73,39

48,89

184,90

218,14

24,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

207,72

22,39

7,53

2,05

3,92

3,73

0,88

13,79

3,90

9,13

5,17

2,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,29

9,90

5,62

0,74

0,76

3,01

 

1,70

 

6,20

4,72

0,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

227,69

31,79

7,35

6,82

6,76

0,17

1,01

3,59

8,10

9,45

0,60

3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

479,80

51,79

29,49

5,55

7,11

1,38

5,08

7,22

16,26

85,13

2,39

11,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

 

 

 

 

 

 

0,30

0,70

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1589,54

76,03

54,26

16,21

16,23

13,28

40,02

44,04

19,93

70,49

209,83

7,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,29

2,76

0,95

0,95

0,22

0,01

 

4,45

 

10,70

0,15

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9.717,58

6,30

 

199,00

470,00

 

820,00

63,79

705,41

141,51

94,00

162,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKRC(a)

2.266,63

6,30

 

9,00

 

 

350,00

 

 

77,00

4,00

13,00

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,78

0,98

0,15

 

 

 

 

0,10

 

0,18

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Liên Hiệp

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hào

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NN/PNN

2.555,15

25,86

208,81

146,77

150,65

88,69

34,52

66,15

86,41

576,09

111,43

61,65

32,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

207,72

5,12

27,54

10,14

5,54

2,12

0,20

7,41

19,32

28,03

14,76

9,47

2,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

81,29

1,90

10,58

 

4,45

0,46

0,10

3,27

4,86

13,16

4,40

3,51

1,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

227,69

3,22

23,61

8,52

19,11

8,12

3,03

11,73

20,29

16,11

27,99

6,24

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

479,80

2,96

21,70

54,73

21,97

37,78

3,14

15,79

10,71

23,05

35,66

16,82

12,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

 

 

1,22

 

2,89

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1589,54

14,36

130,43

72,16

99,90

37,70

28,15

29,59

33,84

504,99

28,53

28,03

14,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45,29

0,20

5,53

 

4,13

0,08

 

1,63

2,25

3,91

4,49

1,09

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9.717,58

274,00

487,00

1004,09

50,00

743,86

820,00

867,44

846,00

160,00

897,00

662,77

243,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,37

 

 

 

 

3,37

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,45

 

 

 

 

0,45

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKRC(a)

2.266,63

156,00

12,00

204,09

 

211,36

600,00

167,44

363,00

43,44

27,00

 

23,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1,78

 

 

 

0,15

0,09

 

 

 

0,13

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT.Việt Quang

TT.Vĩnh Tuy

xa Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.735,13

 

 

65,00

130,30

 

180,00

 

125,00

80,00

45,00

15,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

 

 

65,00

130,30

 

180,00

 

125,00

80,00

45,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,86

0,52

0,53

0,86

9,52

0,09

6,96

2,50

3,20

2,56

 

0,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

0,02

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

2,40

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

 

 

 

 

 

6,83

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,74

 

 

0,30

 

 

 

2,50

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,05

0,50

0,50

0,54

9,52

0,06

0,13

 

 

0,16

 

0,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

12,88

 

0,05

0,54

0,75

0,06

0,13

 

 

0,15

 

0,21

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

0,02

0,45

 

8,77

 

 

 

 

0,01

 

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

 

 

 

 

 

 

 

3,20

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Liên Hiệp

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hào

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.735,13

152,66

87,10

112,00

 

250,35

315,00

 

8,20

3,00

140,50

 

26,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

 

2,00

2,00

 

22,79

 

 

 

 

5,00

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

152,66

85,10

110,00

 

227,56

315,00

 

8,20

3,00

135,50

 

26,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

65,86

0,02

0,04

8,23

6,07

11,45

0,83

0,70

0,45

6,93

3,33

0,10

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

 

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,74

 

 

 

 

5,12

 

 

 

 

0,82

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,05

 

0,01

8,23

6,05

6,33

0,83

0,70

0,45

5,46

2,51

0,10

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

12,88

 

 

7,68

1,05

 

0,83

0,70

0,45

0,05

0,13

0,10

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

 

0,01

0,24

5,00

6,33

 

 

 

4,81

2,38

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang có trách nhiệm.

- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang.

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 839/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/05/2023
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điề...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký