Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.

- Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã An Nhơn với các nội dung và chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:

  • Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các loại đất được phân bổ trong năm 2024 (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất năm 2024: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND thị xã An Nhơn

Căn cứ vào các chỉ tiêu được phê duyệt, UBND thị xã An Nhơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công khai và huy động nguồn lực: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức triển khai chặt chẽ từ cấp thị xã đến cấp xã, phường. Chủ động triển khai các công trình, dự án đã được phê duyệt; xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu đầu tư; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
  • Giải phóng mặt bằng và thu hồi đất: Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua, bảo đảm giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
  • Giao đất, cho thuê đất đúng quy định: Thực hiện giao đất, cho thuê đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Áp dụng hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020, Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/04/2023 của Chính phủ và các quy định pháp luật liên quan.
  • Rà soát, điều chỉnh quy hoạch và tổng hợp danh mục dự án: Tổ chức rà soát để điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất thị xã An Nhơn thời kỳ 2021-2030. Đồng thời, tổng hợp Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội và danh mục các công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, dưới 20 ha đất rừng đặc dụng để báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trình HĐND tỉnh thông qua làm cơ sở triển khai thực hiện.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND thị xã An Nhơn chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định pháp luật.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Báo cáo kết quả thực hiện định kỳ: Khi kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Đồng thời, tổng hợp Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Trách nhiệm thi hành Quyết định thuộc về các cơ quan và cá nhân đầu mối bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung được phê duyệt.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 853/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 14 tháng 03 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ AN NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thị xã An Nhơn thời kỳ 2021-2030;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã An Nhơn tại Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 12/3/2024 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 71/TTr-TNMT ngày 13/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã An Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

(theo Phụ lục III đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

(theo Phụ lục IV đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã An Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp thị xã đến cấp xã, phường; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã An Nhơn; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.

- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ, Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/04/2023 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.

- Tổ chức rà soát điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất thị xã An Nhơn thời kỳ 2021-2030; đồng thời, tổng hợp Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội và danh mục các công trình, dự án sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, dưới 20ha đất rừng đặc dụng, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để trình HĐND tỉnh thông qua làm cơ sở triển khai thực hiện.

- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2024; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- TTTHCB;
- Lưu: VT, K4, K16.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh


PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 853/QĐ-UBND ngày 14/03/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhơn Phong

Xã Nhơn An

Xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Hậu

Phường Bình Định

Xã Nhơn Mỹ

Phường Nhơn Thành

Phường Nhơn Hưng

Phường Nhơn Hòa

Phường Đập Đá

Xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Tân

Xã Nhơn Phúc

Xã Nhơn Lộc

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

24.449,40

819,50

891,65

1.099,32

864,64

1.227,72

606,16

1.729,09

1.276,40

829,53

2.801,40

505,17

3.203,39

6.323,36

1.045,19

1.226,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.481,40

606,79

632,40

851,33

571,59

742,30

166,73

1.009,88

793,71

390,95

1.529,35

199,48

2.555,39

4.999,55

644,66

787,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.652,76

507,64

514,59

759,40

345,86

380,69

116,62

658,62

412,20

219,40

670,88

145,94

484,94

406,26

431,46

598,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.553,85

507,64

514,59

751,42

345,86

370,01

116,62

626,96

410,89

219,40

665,72

145,94

471,21

377,87

431,46

598,25

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

98,92

 

 

7,98

 

10,68

 

31,66

1,31

 

5,17

 

13,73

28,39

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.614,94

30,35

26,75

25,97

147,00

171,52

13,89

92,99

116,74

74,43

184,32

18,35

234,84

275,51

132,34

69,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.183,73

68,80

91,04

65,95

76,83

184,77

36,23

251,23

183,21

87,82

228,82

35,19

318,06

380,98

80,86

93,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.416,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.416,93

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.188,94

 

 

 

 

 

 

 

81,57

 

438,40

 

1.478,47

2.171,61

 

18,90

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,94

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

1,55

 

5,23

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

417,15

 

 

 

1,90

5,32

 

7,03

 

9,16

6,92

 

39,08

346,70

 

1,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.057,94

202,60

251,90

243,48

276,01

412,02

437,56

536,75

408,44

433,02

968,04

303,06

609,74

1.256,55

355,44

363,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

340,00

 

 

 

 

4,12

 

16,17

30,70

2,17

166,45

 

 

120,40

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,63

0,17

0,15

0,13

0,10

0,15

1,22

0,20

0,14

0,57

0,18

0,05

0,11

0,14

0,15

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

228,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,87

 

218,77

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

272,51

 

4,57

 

 

 

12,63

81,66

 

 

32,93

13,47

14,77

112,48

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,41

0,08

0,82

0,25

1,81

 

21,99

3,07

2,17

6,55

0,35

1,09

 

2,17

0,00

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

215,34

1,87

1,65

0,02

0,53

10,48

2,45

3,04

2,06

4,15

101,20

0,11

11,97

65,87

0,46

9,48

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

109,81

 

 

 

 

 

 

7,81

 

 

 

 

 

102,00

 

 

2.8

Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

137,57

 

0,34

 

2,61

 

 

 

0,20

 

63,22

0,47

17,47

34,38

 

18,88

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.197,76

114,61

117,45

154,62

131,77

222,97

169,50

236,33

216,83

141,15

301,97

94,15

216,72

687,24

166,64

225,80

 

Đất giao thông

DGT

1.251,64

40,48

55,08

48,74

70,09

103,77

115,99

80,03

89,18

83,56

158,15

46,11

102,82

91,51

77,63

88,48

 

Đất thủy lợi

DTL

1.016,11

24,06

18,51

56,24

12,15

38,39

19,26

49,49

48,35

17,27

59,42

13,79

54,95

519,05

33,59

51,58

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,59

 

0,64

0,66

0,43

0,53

1,56

0,45

 

0,16

 

0,51

 

0,55

0,27

0,84

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,77

0,13

0,18

0,13

0,16

0,10

0,05

0,11

0,15

2,29

0,20

0,15

0,18

0,40

0,33

0,21

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

79,92

4,58

3,45

3,95

2,99

5,34

13,17

6,21

4,60

3,50

5,36

7,42

6,68

6,17

2,77

3,72

 

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

23,51

2,78

0,70

1,81

1,12

1,34

1,60

2,75

1,69

0,95

0,61

2,22

1,31

2,88

0,37

1,38

 

Đất công trình năng lượng

DNL

5,10

0,10

0,11

0,59

0,03

0,02

0,36

0,01

0,55

0,20

1,59

0,17

0,42

0,73

0,09

0,14

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,04

0,02

0,04

0,05

0,02

0,17

0,02

0,03

0,02

0,15

0,01

0,10

0,02

0,02

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

31,54

0,61

 

0,06

 

8,60

0,59

4,34

3,95

 

 

1,43

 

0,30

0,25

11,41

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,58

 

0,80

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,35

1,19

1,32

0,08

0,72

3,13

4,82

0,84

2,87

4,50

2,39

1,02

1,68

0,64

3,33

1,84

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

729,06

38,76

32,74

41,29

43,62

61,08

10,77

90,40

65,30

28,71

73,02

20,59

46,23

64,37

46,53

65,66

 

Đất chợ

DCH

16,08

1,88

4,71

1,04

0,43

0,65

1,16

1,67

0,16

 

1,08

0,73

0,77

0,62

0,65

0,53

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,55

0,48

0,45

0,30

0,30

0,52

0,81

1,36

0,76

0,58

0,76

0,59

0,89

0,84

0,42

0,50

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

49,57

1,50

3,29

0,26

0,84

2,10

13,00

1,75

0,39

11,23

0,64

7,99

1,74

0,67

2,52

1,65

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

708,81

61,00

83,61

61,20

65,86

84,30

 

79,76

 

 

 

 

64,53

62,39

79,34

66,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

776,55

 

 

 

 

 

185,71

 

90,41

212,11

121,08

167,24

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,95

0,74

0,42

0,55

0,22

0,26

2,37

0,34

0,25

1,03

2,24

0,29

1,15

0,34

0,19

0,55

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

26,02

 

0,73

0,68

0,48

0,01

4,27

0,22

0,01

15,79

0,72

0,04

 

2,99

 

0,07

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,09

0,62

0,25

0,37

0,11

0,63

0,02

0,16

0,94

1,06

0,61

0,38

0,42

0,09

0,76

0,67

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

868,09

20,36

37,29

23,25

67,87

75,85

20,99

104,78

62,06

30,91

155,78

12,11

57,76

60,26

103,32

35,50

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,52

1,16

0,88

1,84

3,34

8,89

2,62

0,10

1,46

5,65

2,04

5,08

3,35

4,30

1,64

3,17

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

10,04

 

 

 

0,15

1,74

 

 

0,06

 

8,00

 

0,09

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

910,06

10,11

7,36

4,52

17,04

73,39

1,86

182,46

74,25

5,55

304,01

2,63

38,26

67,26

45,09

76,27

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 853/QĐ-UBND ngày 14/03/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhơn Phong

Xã Nhơn An

Xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Hậu

Phường Bình Định

Xã Nhơn Mỹ

Phường Nhơn Thành

Phường Nhơn Hưng

Phường Nhơn Hòa

Phường Đập Đá

Xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Tân

Xã Nhơn Phúc

Xã Nhơn Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+ (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

338,18

4,88

7,11

1,33

12,34

23,94

22,93

14,58

9,25

106,71

15,77

40,20

27,86

39,71

8,19

3,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

212,77

4,10

3,23

0,65

7,01

3,08

12,68

4,08

2,66

93,91

12,10

38,63

17,58

4,39

7,77

0,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

212,12

4,10

3,23

0,65

7,01

3,08

12,68

3,88

2,66

93,91

12,10

38,63

17,58

3,94

7,77

0,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,00

0,68

3,07

0,19

4,52

12,10

8,52

0,24

4,41

6,07

0,88

1,44

7,36

1,21

0,07

2,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,53

0,10

0,81

0,49

0,81

8,76

1,73

10,26

2,18

6,70

2,31

0,13

0,85

0,82

0,36

0,23

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

35,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,49

 

2,07

33,29

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,93

0,85

0,96

1,59

0,88

9,23

9,59

6,40

1,79

18,58

4,76

2,60

5,51

2,61

1,01

0,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,04

 

 

0,03

0,03

0,10

0,01

 

 

 

0,20

0,03

 

0,64

 

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

37,96

0,69

0,62

1,25

0,41

3,36

3,51

1,94

0,73

12,93

3,36

2,49

4,53

0,80

0,86

0,49

 

Đất giao thông

DGT

14,45

0,28

0,27

0,03

0,36

0,28

1,70

0,07

0,07

4,63

1,05

1,07

3,30

0,74

0,25

0,35

 

Đất thủy lợi

DTL

9,37

0,40

 

1,17

 

0,31

1,34

0,14

 

2,91

0,69

1,04

0,78

0,06

0,39

0,14

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,31

 

 

0,01

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,21

 

 

0,04

0,03

0,01

 

 

 

 

 

0,06

0,06

 

0,01

 

 

Đất cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,01

0,00

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,40

0,01

0,35

 

0,02

2,76

0,17

1,73

0,46

5,39

1,62

0,31

0,37

 

0,20

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

 

 

 

0,02

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,01

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,96

0,16

0,34

0,30

0,42

2,40

 

0,43

 

 

 

 

0,83

0,91

0,12

0,05

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

8,08

 

 

 

 

 

1,38

 

0,56

4,92

1,14

0,08

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

 

 

 

 

 

0,03

0,03

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,16

 

 

0,01

 

 

1,80

 

0,50

0,70

 

 

0,14

 

0,01

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,25

 

 

 

 

3,36

2,82

4,00

 

0,02

 

 

0,02

 

0,01

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

43,61

 

 

0,01

1,66

1,17

5,70

28,69

2,94

1,43

0,83

0,16

0,45

0,41

0,06

0,10

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 853/QĐ-UBND ngày 14/03/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhơn Phong

Xã Nhơn An

Xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Hậu

Phường Bình Định

Xã Nhơn Mỹ

Phường Nhơn Thành

Phường Nhơn Hưng

Phường Nhơn Hòa

Phường Đập Đá

Xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Tân

Xã Nhơn Phúc

Xã Nhơn Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

 

530,43

5,60

8,96

1,72

14,38

26,03

24,84

16,90

10,89

108,97

59,36

40,81

47,17

101,63

29,07

34,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,18

4,27

3,23

0,78

7,01

3,08

12,73

3,98

3,08

94,52

34,96

38,63

21,82

19,64

23,54

20,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

283,03

4,27

3,23

0,78

7,01

3,08

12,73

3,76

2,79

94,52

34,32

38,63

21,82

11,64

23,54

20,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

66,39

0,68

3,67

0,18

6,33

13,31

8,52

0,54

4,41

6,37

6,27

1,44

3,39

3,10

4,14

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

56,81

0,64

2,06

0,76

1,04

9,65

3,59

12,38

3,40

8,05

4,43

0,74

2,43

5,05

1,39

1,21

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

114,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,70

 

19,54

73,30

 

7,50

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

 

0,45

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

30,00

0,10

0,47

0,02

0,27

1,88

5,87

0,07

0,83

12,95

2,94

2,33

1,73

0,10

0,24

0,20

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số: 853/QĐ-UBND ngày 14/03/2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nhơn Phong

Xã Nhơn An

Xã Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Khánh

Xã Nhơn Hậu

Phường Bình Định

Xã Nhơn Mỹ

Phường Nhơn Thành

Phường Nhơn Hưng

Phường Nhơn Hòa

Phường Đập Đá

Xã Nhơn Thọ

Xã Nhơn Tân

Xã Nhơn Phúc

Xã Nhơn Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,34

 

0,05

0,05

1,66

1,27

5,79

28,73

2,94

1,43

3,11

0,16

0,46

5,58

0,24

0,86

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,87

 

 

 

 

 

 

18,72

 

 

 

 

 

5,15

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,52

 

 

0,01

0,05

0,56

0,26

9,79

1,70

0,13

1,44

 

0,12

0,43

0,24

0,80

 

Đất giao thông

DGT

5,19

 

 

 

0,05

0,36

 

0,29

1,70

0,13

1,41

 

0,12

0,09

0,24

0,80

 

Đất thủy lợi

DTL

0,47

 

 

 

 

0,15

0,26

0,05

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,05

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,79

 

 

 

 

 

 

9,45

 

 

 

 

 

0,34

 

 

2.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,03

 

0,05

0,04

1,61

0,71

 

0,22

 

 

 

 

0,34

 

 

0,06

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

8,61

 

 

 

 

 

5,43

 

1,24

1,20

0,57

0,16

 

 

 

 

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

Số hiệu: 853/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký