Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, tiết kiệm và bền vững. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.

- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Biên

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện An Biên đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:

  • Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện trong năm 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất theo đúng quy hoạch (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm kế hoạch 2021, huyện An Biên không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện An Biên trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện An Biên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai, giúp người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp tỉnh, có trách nhiệm:

  • Kiểm tra thực hiện: Chủ trì, tổ chức công tác kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện An Biên.
  • Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2021.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 854/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết viên lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện An Biên tại Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 165/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện An Biên (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Biên) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết Phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết Phụ lục 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết Phụ lục 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trong kế hoạch năm 2021 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Biên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện An Biên:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện An Biên gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở TN&MT (10 bản);
- LĐVP, P.KT;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 854/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứ Ba

Đông Yên

Đông Thái

Nam Yên

Hưng Yên

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5) .. (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

40.029,02

1.538,24

5.562,45

5.935,90

5.310,71

4.726,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.886,50

1.283,20

5.071,45

5.345,76

4.939,14

4.088,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27.075,98

1.121,02

4.603,06

4 903,00

4.150,59

3.340,97

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.501,57

1.046,02

2.817,67

1.467,69

195,86

880,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,56

 

24,43

 

 

79,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.562,06

162,18

443,96

442,42

273,66

668,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.736,74

 

 

 

344,94

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.407,81

 

 

 

169,94

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

 

 

0,35

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.142,53

255,04

491,00

590,14

371,58

637,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,69

 

 

 

1,42

8,75

2.2

Đất an ninh

CAN

12,39

1,05

9,42

1,70

0,04

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,11

 

 

 

 

0,11

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,91

0,24

 

2,24

0,27

0,68

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,78

1,28

 

8,34

1,70

2,37

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.339,62

85,79

289,99

288,33

109,14

100,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

 

0,75

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,48

 

 

2,48

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.014,39

 

155,42

211,16

124,44

106,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,37

115,37

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,35

4,37

0,52

2,67

0,55

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,35

2,41

 

 

 

0,70

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,44

0,32

0,20

2,10

 

 

2.20

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,04

 

0,05

0,62

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

 

 

0,11

0,11

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.592,39

44,17

27,69

67,00

133,28

418,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,94

 

7,00

3,94

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.538,24

1.538,24

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tây Yên

Tây Yên A

Nam Thái

Nam Thái A

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5) .. (13)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

40.029,02

4.577,88

2.860,93

5.241,85

4.274,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

35.886,50

3.906,40

2.482,55

4.820,74

3.948,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27.075,98

3.070,72

2.060,47

2.714,27

1.111,89

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.501,57

 

 

93,55

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,56

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.562,06

566,82

422,09

366,83

215,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.736,74

268,87

 

396,13

726,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.407,81

 

 

1.343,50

1.894,36

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.142,53

671,47

378,37

421,12

325,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,69

0,45

 

0,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

12,39

0,11

0,06

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,11

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,91

 

0,10

0,87

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,78

 

0,07

0,01

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.339,62

117,72

72,57

160,16

115,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,48

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.014,39

106,44

82,75

128,01

100,03

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,37

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,35

0,54

0,83

0,95

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,35

1,59

1,04

1,61

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,44

 

0,81

 

 

2.20

Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,01

 

 

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,81

0,68

0,43

0,41

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.592,39

443,93

219,71

129,03

109,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,94

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.538,24

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 854/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứ Ba

Đông Yên

Đông Thái

Nam Yên

Hưng Yên

Tây Yên

Tây Yên A

Nam Thái

Nam Thái A

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5) .. (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,13

20,26

13,76

11,69

0,41

21,55

3,12

2,45

0,74

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

42,71

13,64

10,48

7,90

 

8,55

0,55

1,59

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23,71

0,64

10,48

3,9

 

6,55

0,55

1,59

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,12

6,62

3,28

3,79

0,41

13,00

2,57

0,56

0,74

0,15

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,19

0,34

2,15

4,85

 

1,50

 

0,35

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,19

 

1,60

3,74

 

1,50

 

0,35

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,34

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,66

 

0,55

UI

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN AN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 854/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứ Ba

Đông Yên

Đông Thái

Nam Yên

Hưng Yên

Tây Yên

Tây Yên A

Nam Thái

Nam Thái A

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5) .. (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

91,39

22,06

15,60

16,35

1,97

24,20

3,92

3,18

3,07

1,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

42,71

13,64

10,48

7,90

 

8,55

0,55

1,59

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

23,71

0,64

10,48

3,90

 

6,55

0,55

1,59

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,68

8,42

5,12

8,45

1,97

15,65

3,37

1,59

3,07

1,04

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 854/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 854/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký