Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi, giám sát và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch đất đai trên địa bàn huyện.

1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hòn Đất kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp với các nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm kế hoạch 2021, huyện Hòn Đất không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất

Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất có vai trò chủ trì thực hiện kế hoạch tại địa phương với các nhiệm vụ cụ thể:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến, tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân hiểu rõ, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước cấp tỉnh đối với kế hoạch sử dụng đất của huyện:

  • Kiểm tra giám sát: Tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Hòn Đất.
  • Tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2021.

4. Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 855/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 31 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HÒN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết viên lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất tại Tờ trình sẻ 252/TTr- UBND ngày 29 tháng 12 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 164/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hòn Đất (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trong năm 2021 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở TN&MT (10 bản);
- LĐVP; P.KT; P.HCTC;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HÒN ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Giang

Bình Sơn

Lình Huỳnh

Mỹ Hiệp Sơn

Mỹ Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

103.956,82

16.333,60

18.363,73

3.295,95

10.344,69

3.702,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

95.298,84

14.929,14

17.224,90

3.009,13

9.645,14

3.187,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81.153,76

13.158,73

12.193,19

2.306,22

9.533,71

2.732,73

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81.005,61

13.132,35

12.193,19

2.184,45

9.533,71

2.732,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

590,20

273,11

30,34

10,95

 

57,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.257,79

650,83

344,31

171,46

105,99

254,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.215,89

77,03

2.971,19

178,37

 

51,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.164,39

570,40

1.527,59

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.873,98

197,09

128,69

342,14

5,44

91,22

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,83

1,96

29,58

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.657,98

1.404,45

1.138,82

286,82

699,55

514,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

137,00

0,18

118,20

1,29

 

10,05

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,03

1,05

0,99

0,41

0,29

3,04

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,01

2,78

18,08

14,70

0,01

11,54

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

202,68

7,25

160,88

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.171,00

581,25

424,04

108,46

145,06

103,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,19

 

 

 

 

0,16

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,46

0,50

0,50

 

0,28

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.475,38

169,62

146,91

61,31

179,78

165,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,51

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,68

0,45

0,32

0,71

0,18

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

 

0,60

 

 

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,01

2,88

3,32

0,91

1,51

2,86

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,26

3,33

2,28

0,40

0,40

42,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

120,42

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,00

0,09

0,08

0,03

0,14

0,50

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,69

0,61

0,53

0,33

0,68

0,38

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.049,02

634,46

262,11

98,26

371,22

174,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Phước

Mỹ Thái

Mỹ Thuận

Nam Thái Sơn

Sơn Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (18)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

103.956,82

4.379,52

7.454,24

3.780,13

15.495,48

3.572,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

95.298,84

4.064,64

7.034,44

3.498,65

14.304,00

3.266,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81.153,76

3.934,27

6.996,35

3.321,77

11.814,73

2.632,88

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81.005,61

3.934,27

6.996,35

3.321,77

77.814,73

2.632,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

590,20

3,99

 

94,51

15,77

14,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.257,79

114,21

35,82

77,76

287,84

377,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.215,89

 

 

 

2.181,73

130,41

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.164,39

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.873,98

9,78

2,27

4,41

0,20

112,03

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,83

2,39

 

0,20

3,72

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.657,98

314,88

419,80

281,48

1.191,48

305,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

137,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

 

0,04

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,03

 

0,03

0,04

0,16

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,01

 

 

 

1,37

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

202,68

 

 

 

34,55

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.171,00

108,29

195,94

124,74

513,60

89,78

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,19

0,08

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,46

0,50

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.475,38

58,84

37,81

73,02

143,76

69,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,51

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,68

0,73

0,15

0,73

0,40

1,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,01

0,38

0,06

1,67

0,84

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,26

2,00

 

0,44

3,44

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

120,42

 

 

 

9,81

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,00

0,45

0,08

0,09

0,67

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,69

0,05

 

 

1,16

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.049,02

143,56

185,69

80,74

481,72

144,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Sơn Kiên

Thổ Sơn

TT Sóc Sơn

TT Hòn Đất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (18)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

103.956,82

5.310,61

6.083,85

2.545,36

3.295,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

95.298,84

4.770,69

5.320,24

2.185,38

2.858,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81.153,76

4.647,02

3.589,31

1.923,57

2.369,29

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81.005,61

4.647,02

3.589,31

1.923,57

2.369,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

590,20

12,46

20,33

3,89

52,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.257,79

103,68

202,28

171,78

360,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.215,89

 

594,47

30,85

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.164,39

 

 

 

66,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.873,98

7,53

913,84

55,04

4,30

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,83

 

 

0,26

4,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.657,98

539,92

763,61

359,98

437,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

137,00

 

4,38

 

2,90

2.2

Đất an ninh

CAN

1,01

 

 

 

0,97

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,03

1,02

0,22

1,03

1,76

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,01

6,63

2,72

2,36

6,82

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

202,68

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.171,00

277,32

289,59

86,01

123,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,19

0,23

5,22

2,49

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

46,46

 

 

41,61

3,07

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.475,38

153,07

216,75

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

253,51

 

 

126,60

126,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,68

0,67

1,03

0,27

5,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

 

 

 

4,99

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,01

0,18

6,22

0,22

2,17

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

65,26

2,47

0,99

1,38

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

120,42

 

110,60

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,00

0,32

0,48

0,02

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

 

 

0,99

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,69

0,03

0,32

0,30

0,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.049,02

97,96

125,09

96,69

152,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


PHỤ LỤC 2

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HÒN ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Giang

Bình Sơn

Lình Huỳnh

Mỹ Hiệp Sơn

Mỹ Lâm

Mỹ Phước

Mỹ Thái

Mỹ Thuận

Nam Thái Sơn

Sơn Bình

Sơn Kiên

Thổ Sơn

TT Sóc Sơn

TT Hòn Đất

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5) (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

19,07

 

0,05

 

 

6,61

 

 

 

 

1,26

0,91

3,86

6,38

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,78

 

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

0,91

0,33

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,78

 

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

0,91

0,33

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,47

 

 

 

 

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,41

 

0,05

 

 

5,60

 

 

 

 

0,65

 

0,73

6,38

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

1,35

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

1,45

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,85

 

 

 

 

2,97

 

 

 

 

6,65

0,24

3,06

0,93

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,58

 

 

 

 

2,91

 

 

 

 

5,78

0,03

2,40

0,46

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,47

0,21

0,32

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,20

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

0,40

 

0,34

0,40

 

 

PHỤ LỤC 3

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN HÒN ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bình Giang

Bình Sơn

Lình Huỳnh

Mỹ Hiệp Sơn

Mỹ Lâm

Mỹ Phước

Mỹ Thái

Mỹ Thuận

Nam Thái Sơn

Sơn Bình

Sơn Kiên

Thổ Sơn

TT Sóc Sơn

TT Hòn Đất

(1)

(2)

(3)

(4)=
(5) (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

40,18

0,31

0,36

0,40

0,42

21,82

0,42

0,42

0,42

0,41

1,68

1,33

4,28

7,15

0,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,72

0,16

0,16

0,20

0,21

15,54

0,21

0,21

0,21

0,20

0,21

1,12

0,54

0,38

0,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,72

0,16

0,16

0,20

0,21

15,54

0,21

0,21

0,21

0,20

0,21

1,12

0,54

0,38

0,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,47

 

 

 

 

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,58

0,15

0,20

0,20

0,21

5,81

0,21

0,21

0,21

0,21

0,86

0,21

0,94

6,77

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

1,35

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

1,45

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 855/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 855/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký