Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Chơn Thành được phân bổ trong năm kế hoạch là 38.959,16 ha, được cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất và phân chia theo các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 28.162,42 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế tuyệt đối với 27.849,93 ha; đất nông nghiệp khác là 237,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 43,22 ha; đất trồng lúa là 29,58 ha (tập trung tại xã Minh Lập và xã Quang Minh); đất trồng cây hàng năm khác là 2,46 ha (tại xã Minh Thắng).
- Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 10.796,75 ha để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp: 3.942,06 ha (tập trung lớn nhất tại xã Minh Thành với 1.920,06 ha và xã Thành Tâm với 1.301,57 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.892,86 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 2.379,89 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 413,52 ha và Đất ở tại đô thị: 128,17 ha (toàn bộ tại thị trấn Chơn Thành).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 426,75 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 261,75 ha.
- Các loại đất khác như đất quốc phòng (61,40 ha), đất an ninh (5,63 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,82 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (55,63 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (94,58 ha).
- Đất chưa sử dụng: Huyện Chơn Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2016.
- Đất đô thị: Diện tích đất đô thị được xác định là 3.191,06 ha, nằm hoàn toàn tại địa bàn thị trấn Chơn Thành.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế, xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4.939,60 ha. Trong đó, chủ yếu là đất trồng cây lâu năm với 4.939,34 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thành Tâm với 2.087,79 ha và xã Minh Thành với 2.042,08 ha) và đất nuôi trồng thủy sản là 0,25 ha (tại xã Minh Thành).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,64 ha, bao gồm: đất ở tại đô thị (2,00 ha tại thị trấn Chơn Thành); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (1,96 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,90 ha); đất ở tại nông thôn (0,51 ha) và đất phát triển hạ tầng (0,27 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 5.146,79 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 5.146,54 ha (nhiều nhất tại xã Thành Tâm với 2.110,61 ha và xã Minh Thành với 2.086,46 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,25 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 242,53 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 61,88 ha (tập trung chủ yếu tại xã Quang Minh với 54,69 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác: 180,65 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Quang Minh với 91,62 ha và xã Minh Lập với 41,68 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,11 ha (gồm 0,01 ha tại thị trấn Chơn Thành và 0,09 ha tại xã Minh Thắng).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Do trên địa bàn huyện Chơn Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng, nên trong năm 2016 không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp và đôn đốc thực hiện.
- Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 858/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 14 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH.
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT ngày 08/4/2016 và của UBND huyện Chơn Thành tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngay 04/4/2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| TT Chơn Thành | Xã Minh Hưng | Xã Minh Lập | Xã Minh Long | Xã Minh Thành | Xã Minh Thắng | Xã Nha Bích | Xã Quang Minh | Xã Thành Tâm | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+ …(12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 38.959,16 | 3.191,06 | 6.202,75 | 5.008,25 | 3.728,95 | 5.127,64 | 3.741,29 | 4.985,72 | 2.918,30 | 4.055,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 28.162,42 | 2.280,33 | 5.169,40 | 4.498,48 | 3.457,87 | 1.796,67 | 3.384,27 | 3.453,87 | 2.732,19 | 1.389,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,58 |
|
| 15,92 |
|
|
|
| 13,66 |
|
|
| - Đất chuyên lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | 2,46 |
|
|
|
|
| 2,46 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 27.849,93 | 2.280,13 | 5.164,89 | 4.419,91 | 3.445,97 | 1.795,19 | 3.336,19 | 3.433,68 | 2.587,16 | 1.386,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 43,22 |
|
| 12,22 |
| 0,38 | 23,32 | 4,79 | 2,52 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 237,22 | 0,20 | 4,51 | 50,43 | 11,90 | 1,10 | 22,30 | 15,41 | 128,86 | 2,51 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10.796,75 | 910,73 | 1.033,35 | 509,77 | 271,08 | 3.330,97 | 357,02 | 1.531,85 | 186,11 | 2.665,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 61,40 | 1,66 | 10,00 |
| 24,64 |
| 25,10 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 5,63 | 4,25 | 1,23 |
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 3.942,06 | 148,82 | 439,02 |
|
| 1.920,06 |
| 132,59 |
| 1.301,57 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.379,89 | 334,15 | 48,74 | 3,70 | 5,14 | 851,23 | 5,26 | 140,68 | 3,10 | 987,89 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | 261,75 | 18,31 | 32,79 | 29,83 | 21,41 | 5,09 | 5,00 | 20,43 | 36,40 | 92,50 |
| 2.6 | Đất hoạt động khoáng sản | 2,00 |
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.892,86 | 229,86 | 258,39 | 221,56 | 119,13 | 404,86 | 268,40 | 1.120,66 | 82,00 | 187,99 |
| 2.8 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 25,92 | 0,01 | 11,45 | 14,01 |
|
|
|
|
| 0,45 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 413,52 |
| 145,60 | 38,61 | 31,66 | 31,22 | 21,94 | 81,05 | 8,52 | 54,91 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 128,17 | 128,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất XD trụ sở cơ quan | 19,82 | 9,24 | 0,87 | 0,84 | 1,15 | 0,18 | 1,81 | 0,53 | 1,24 | 3,96 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở tổ chức SN | 1,18 | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 14,10 | 3,10 | 1,00 | 2,83 | 0,91 | 0,63 |
| 1,57 | 0,17 | 3,87 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng | 55,63 | 1,41 | 12,81 | 8,89 | 4,00 | 5,34 | 3,71 | 5,76 | 3,98 | 9,75 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 94,58 | 13,62 | 27,71 | 1,00 | 10,96 | 33,00 |
| 8,30 |
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 6,64 | 0,63 | 0,66 | 0,77 | 1,30 | 1,23 | 0,14 | 1,27 | 0,28 | 0,36 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 6,00 | 3,16 |
|
|
|
|
| 2,26 |
| 0,59 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,78 | 0,67 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 426,75 | 12,53 | 35,95 | 187,74 | 48,78 | 78,12 | 22,63 | 11,71 | 7,43 | 21,86 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | 51,06 |
|
|
|
|
| 3,03 | 5,03 | 43,00 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 7,00 |
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 3.191,06 | 3.191,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| TT Chơn Thành | Xã Minh Hưng | Xã Minh Lập | Xã Minh Long | Xã Minh Thành | Xã Minh Thắng | Xã Nha Bích | Xã Quang Minh | Xã Thành Tâm | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5)+…(12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.939,60 | 486,06 | 79,66 | 21,21 | 22,00 | 2.042,34 | 36,89 | 149,30 | 14,36 | 2.087,79 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 4.939,34 | 486,06 | 79,66 | 21,21 | 22,00 | 2.042,08 | 36,89 | 149,30 | 14,36 | 2.087,79 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,64 | 4,18 |
|
|
| 1,27 |
| 0,06 |
| 0,13 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,27 |
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | 0,51 |
|
|
|
| 0,32 |
| 0,06 |
| 0,13 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất XD trụ sở cơ quan | 0,90 | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ | 1,96 | 1,28 |
|
|
| 0,68 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| TT Chơn Thành | Xã Minh Hưng | Xã Minh Lập | Xã Minh Long | Xã Minh Thành | Xã Minh Thắng | Xã Nha Bích | Xã Quang Minh | Xã Thành Tâm | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) +…(12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5.146,79 | 516,09 | 100,36 | 39,69 | 35,88 | 2.086,72 | 45,32 | 178,30 | 33,83 | 2.110,61 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 5.146,54 | 516,09 | 100,36 | 39,69 | 35,88 | 2.086,46 | 45,32 | 178,30 | 33,83 | 2.110,61 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 242,53 | 0,20 | 4,51 | 43,77 | 11,90 | 2,42 | 19,79 | 13,43 | 146,31 | 0,20 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 61,88 |
|
| 2,09 |
| 1,32 |
| 3,78 | 54,69 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 180,65 | 0,20 | 4,51 | 41,68 | 11,90 | 1,10 | 19,79 | 9,65 | 91,62 | 0,20 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,11 | 0,01 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016.
Năm 2016, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Chơn Thành được phê duyệt, UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND về Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND về Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 857/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước