Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về kế hoạch này.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lộc Ninh được xác định là 85.371,53 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 77.336,97 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 49.768,42 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Lộc Tấn với 6.391,59 ha và xã Lộc Thành với 5.946,15 ha). Đất rừng sản xuất chiếm 18.695,17 ha; đất rừng phòng hộ chiếm 4.507,05 ha; đất trồng lúa chiếm 2.561,35 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 698,26 ha); đất nông nghiệp khác chiếm 1.574,53 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 203,04 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 27,42 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 8.034,55 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng chiếm 2.127,30 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 1.661,11 ha; đất ở tại nông thôn chiếm 948,69 ha; đất mặt nước chuyên dùng chiếm 748,32 ha; đất khu công nghiệp chiếm 621,06 ha (tập trung tại xã Lộc Tấn 120,00 ha và xã Lộc Thạnh 501,06 ha); đất di tích lịch sử - văn hóa chiếm 497,31 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 393,84 ha; đất cho hoạt động khoáng sản chiếm 324,56 ha; đất quốc phòng chiếm 275,06 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ chiếm 120,10 ha; đất ở tại đô thị chiếm 105,80 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan chiếm 48,43 ha; đất thương mại, dịch vụ chiếm 26,06 ha; đất cơ sở tôn giáo chiếm 22,38 ha; đất sinh hoạt cộng đồng chiếm 19,95 ha; đất phi nông nghiệp khác chiếm 14,00 ha; đất trụ sở tổ chức sự nghiệp chiếm 5,74 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải chiếm 3,30 ha; đất cơ sở tín ngưỡng chiếm 0,03 ha.
  • Đất chưa sử dụng: 0,00 ha (huyện Lộc Ninh không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch).
  • Đất khu kinh tế: Tổng diện tích là 3.957,74 ha, được phân bổ tại xã Lộc Thạnh (2.543,00 ha), xã Lộc An (994,00 ha) và xã Lộc Thịnh (420,74 ha).
  • Đất đô thị: Tổng diện tích là 783,38 ha, tập trung toàn bộ tại Thị trấn Lộc Ninh.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.420,80 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất bị thu hồi nhiều nhất với 930,92 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lộc Thịnh với 499,20 ha và xã Lộc Thành với 384,00 ha). Đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 489,79 ha (tập trung tại xã Lộc Thạnh với 294,34 ha và xã Lộc Tấn với 150,30 ha). Đất trồng cây hàng năm khác bị thu hồi 0,09 ha tại xã Lộc Thạnh.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 3,30 ha. Trong đó bao gồm: Đất quốc phòng thu hồi 2,93 ha tại Thị trấn Lộc Ninh; đất trụ sở cơ quan thu hồi 0,27 ha tại xã Lộc Hưng; đất ở tại đô thị thu hồi 0,10 ha tại Thị trấn Lộc Ninh.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.483,79 ha. Trong đó, đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp là 930,92 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 552,78 ha; đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,09 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Lộc Thịnh (500,01 ha), xã Lộc Thành (394,80 ha) và xã Lộc Thạnh (313,45 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 684,52 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 627,52 ha (tập trung tại xã Lộc Thành 130,52 ha, xã Lộc Thiện 120,00 ha, xã Lộc Hòa 110,00 ha, xã Lộc Tấn và xã Lộc Thịnh mỗi xã 100,00 ha). Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 57,00 ha (tập trung tại xã Lộc Thành 20,00 ha, xã Lộc Khánh 11,50 ha, xã Lộc Thuận 9,00 ha, xã Lộc Thịnh 7,50 ha, xã Lộc Hưng 5,00 ha, xã Lộc Tấn và xã Lộc Phú mỗi xã 2,00 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 7,18 ha, thực hiện toàn bộ tại địa bàn Thị trấn Lộc Ninh.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

  • Trong năm 2016, huyện Lộc Ninh không còn diện tích đất chưa sử dụng, do đó không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Lộc Ninh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các Sở, ngành và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế; Ban Quản lý Khu kinh tế; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 853/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 14 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN LỘC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-STNMT ngày 08/4/2016 và của UBND huyện Lộc Ninh tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 31/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lộc Ninh với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)=(4) +...(20)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

85.371,53

783,38

1.572,48

12.267,80

5.077,49

7.549,02

6.560,03

2.901,13

3.220,24

1

Đất nông nghiệp

77.336,97

389,46

1.376,64

11.597,56

4.062,74

6.632,50

6.319,38

2.653,64

2.768,13

1.1

Đất trồng lúa

2.561,35

-

36,83

28,85

356,88

22,50

102,15

97,97

121,58

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

698,26

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Đất lúa khác

1.863,09

0,00

36,83

28,85

356,88

22,50

102,15

97,97

121,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

203,04

0,00

4,87

0,00

0,00

4,47

66,06

48,34

10,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

49.768,42

389,46

1.334,03

6.391,59

2.587,39

1.715,54

4.578,02

2.464,79

2.565,47

1.4

Đất rừng sản xuất

18.695,17

0,00

0,00

4.692,16

474,49

3.745,24

726,83

0,00

0,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

4.507,05

0,00

0,00

265,25

533,98

1.077,75

694,34

0,00

0,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

27,42

0,00

0,91

0,00

0,00

0,00

1,99

10,54

0,57

1.7

Đất nông nghiệp khác

1.574,53

0,00

0,00

219,70

110,00

67,00

150,00

32,00

70,00

2

Đất phi nông nghiệp

8.034,55

393,92

195,84

670,25

1.014,74

916,52

240,65

247,49

452,12

2.1

Đất quốc phòng

275,06

118,06

0,30

13,70

1,80

12,11

20,61

0,00

0,00

2.2

Đất an ninh

9,70

6,73

0,00

2,00

0,90

0,00

0,00

0,00

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

621,06

0,00

0,00

120,00

0,00

501,06

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

26,06

2,75

1,51

0,49

13,54

0,10

0,21

1,19

0,00

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

1.661,11

25,21

7,11

88,71

630,40

134,73

7,02

16,79

26,55

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

324,56

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2.127,30

102,13

91,06

237,52

203,44

131,96

101,45

98,39

44,73

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

497,31

0,59

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,30

0,00

0,00

0,00

0,00

3,20

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

948,69

0,00

71,30

83,43

84,03

73,61

57,05

56,56

46,71

2.11

Đất ở tại đô thị

105,80

105,80

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

48,43

10,24

0,24

2,60

7,58

1,46

0,58

2,30

1,50

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,74

5,59

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

22,38

1,16

2,82

1,34

0,00

1,39

0,00

1,68

1,23

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

120,10

1,37

7,03

5,06

6,81

3,49

8,01

3,97

8,15

2.17

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

61,81

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

15,67

0,00

1,63

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

19,95

0,87

0,33

1,75

2,05

0,81

1,61

0,63

1,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,03

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

393,84

8,42

14,08

33,95

8,92

22,29

28,43

30,10

20,97

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

748,32

5,00

0,00

77,69

55,25

24,32

0,00

35,88

299,43

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

14,00

0,00

0,00

2,00

0,00

6,00

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

 

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất khu kinh tế

3.957,74

 

 

 

2.543,0

994,0

 

 

 

5

Đất đô thị

783,38

783,38

 

 

 

 

 

 

 

(tiếp theo)

TT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

4.386,58

4.363,26

3.177,79

3.758,10

2.958,34

6.160,67

7.910,62

12.724,60

1

Đất nông nghiệp

3.813,16

4.056,10

2.966,83

3.587,34

2.645,68

5.919,74

7.030,43

11.517,64

1.1

Đất trồng lúa

395,64

12,41

98,47

393,67

387,09

 

179,61

327,69

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

331,46

0,00

0,00

182,28

184,52

0,00

0,00

0,00

 

- Đất trồng lúa khác

64,18

12,41

98,47

211,39

202,57

0,00

179,61

327,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,00

20,15

8,86

15,12

11,31

0,00

5,44

7,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.310,10

4.020,16

2.859,50

3.125,04

2.160,71

3.157,27

3.163,21

5.946,15

1.4

Đất rừng sản xuất

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.398,27

3.111,91

3.546,28

1.5

Đất rừng phòng hộ

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

170,20

359,42

1.406,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

3,38

0,00

0,18

9,18

0,00

0,26

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

107,00

0,00

0,00

53,33

77,40

194,00

210,58

283,52

2

Đất phi nông nghiệp

573,42

307,16

210,95

170,76

312,66

240,92

880,19

1.206,96

2.1

Đất quốc phòng

0,00

20,00

0,00

0,00

34,66

4,60

34,79

14,44

2.2

Đất an ninh

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

0,19

0,00

0,16

0,25

3,15

0,00

2,22

0,30

2.5

Đất cơ sở SX phi nông nghiệp

0,50

19,79

0,93

0,00

19,03

5,20

509,41

169,73

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,85

0,00

0,00

0,00

78,46

245,25

2.7

Đất phát triển hạ tầng

438,72

69,41

60,37

64,67

125,68

135,16

102,81

119,81

2.8

Đất di tích lịch sử - văn hóa

0,95

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

495,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,00

0,00

0,10

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.10

Đất ở tại nông thôn

25,34

70,10

81,55

46,64

70,04

61,79

51,16

69,40

2.11

Đất ở tại đô thị

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,30

0,68

0,80

0,46

1,08

0,34

15,69

1,59

2.13

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

0,00

0,00

0,00

0,09

0,00

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

1,00

0,21

3,65

4,26

1,98

1,61

0,00

0,04

2.15

Đất nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ

1,29

13,70

16,50

7,98

11,92

12,08

1,14

11,59

2.16

Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm

0,00

0,00

0,00

0,00

8,51

14,09

11,92

10,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,96

2,00

0,33

0,28

3,12

0,53

1,48

2,01

2.18

Đất khu vui chơi công cộng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

44,81

7,69

23,08

38,15

30,48

3,52

56,10

22,84

2.21

Đất mặt nước chuyên dùng

58,36

103,59

22,63

7,99

3,03

0,00

15,03

40,11

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2,00

0,00

4,00

3

Đất chưa sử dụng

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

420,74

 

6

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.420,80

-

-

164,31

1,47

312,85

-

-

0,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

489,79

-

-

150,30

1,47

294,34

-

-

0,36

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

930,92

-

-

14,01

-

18,42

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,30

3,03

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,93

2,93

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trụ sở cơ quan

TSC

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

23,50

3,50

-

1,20

30,21

499,40

384,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

23,50

3,50

-

1,20

14,92

0,20

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

15,29

499,20

384,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

0,27

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

.

-

-

2.3

Đất trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

0,27

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Lộc Ninh

Xã Lộc Thái

Xã Lộc Tấn

Xã Lộc Hòa

Xã Lộc Thạnh

Xã Lộc An

Xã Lộc Hiệp

Xã Lộc Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.483,79

13,98

4,45

165,02

2,29

313,45

0,34

5,42

0,96

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,09

-

-

-

-

0,09

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

552,78

13,98

4,45

151,01

2,29

294,94

0,34

5,42

0,96

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

930,92

-

-

14,01

-

18,42

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

684,52

-

-

102,00

110,00

67,00

-

-

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

57,00

-

-

2,00

-

-

-

-

2,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

627,52

-

-

100,00

110,00

67,00

-

-

-

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,18

7,18

-

-

-

-

-

-

-

(tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu

Mã

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Lộc Quang

Xã Lộc Thuận

Xã Lộc Điền

Xã Lộc Khánh

Xã Lộc Hưng

Xã Lộc Thiện

Xã Lộc Thịnh

Xã Lộc Thành

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,09

24,01

4,51

0,85

7,82

44,71

500,01

394,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,09

24,01

4,51

0,85

7,82

29,42

0,90

10,80

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

15,29

499,20

384,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

9,00

-

11,50

5,00

120,00

107,50

150,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

9,00

-

11,50

5,00

-

7,50

20,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

120,00

100,00

130,52

2.3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2016, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lộc Ninh được phê duyệt, UBND huyện Lộc Ninh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P.KTN, KTTH;
- Lưu: VT (HH261).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 853/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/04/2016
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 853/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký