Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 880/QĐ-UBND

Quyết định số 880/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Kế hoạch này làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tại địa phương.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 là 28.747,46 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được quy định chi tiết như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 25.856,60 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 23.346,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.144,15 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 277,95 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 83,87 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 4,42 ha.
    • Các loại đất rừng phòng hộ (RPH), rừng đặc dụng (RDD), rừng sản xuất (RSX) và đất làm muối (LMU) không có diện tích phân bổ trong năm này.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.890,86 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.502,75 ha (bao gồm đất giao thông: 318,70 ha; đất thủy lợi: 1.126,45 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 35,37 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 7,71 ha; đất cơ sở y tế: 5,29 ha; đất cơ sở văn hóa: 5,72 ha; đất công trình năng lượng: 1,23 ha; đất công trình bưu chính viễn thông: 0,56 ha; đất chợ: 1,54 ha; đất cơ sở dịch vụ xã hội: 0,18 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 753,35 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 323,27 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 129,92 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 50,00 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Thạnh Trị).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 42,93 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,17 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 11,37 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,36 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 7,05 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 6,50 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 5,19 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,98 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 4,76 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,86 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 3,43 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,34 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,08 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,85 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,70 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Có quy mô diện tích là 4.535,33 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên của huyện).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị được phê duyệt với tổng diện tích là 80,05 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 74,46 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 64,75 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Địa bàn có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn nhất là xã Thạnh Trị với 48,42 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9,64 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,07 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 5,59 ha. Trong đó:
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,49 ha (thu hồi tại thị trấn Phú Lộc).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,63 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,42 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,05 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2019 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 90,45 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 74,99 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN). Xã Thạnh Trị có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 50,52 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 15,39 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,07 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 9,20 ha, áp dụng hoàn toàn cho việc chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,83 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã và thị trấn.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 880/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 25 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị (Tờ trình số 31/TTr- UBND ngày 22/01/2019) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 410/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 7/3/2019),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2019

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

28.747,46

3.515,32

3.023,26

2.585,81

3.949,37

2.237,72

2.866,44

4.176,23

1.857,98

2.578,73

1.956,60

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.856,60

3.149,65

2.738,82

2.382,67

3.602,69

2.037,19

2.595,07

3.771,11

1.621,44

2.228,52

1.729,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

23.346,21

2.909,24

2.503,53

2.165,30

3.301,80

1.848,13

2.391,69

3.358,20

1.438,22

1.842,51

1.587,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

23.346,21

2.909,24

2.503,53

2.165,30

3.301,80

1.848,13

2.391,69

3.358,20

1.438,22

1.842,51

1.587,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

277,95

3,10

83,41

5,00

4,03

0,11

1,41

100,80

5,36

63,12

11,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.144,15

235,42

151,78

210,37

293,99

188,95

201,89

310,34

118,67

302,77

129,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

83,87

0,12

 

 

2,87

 

0,08

1,77

58,64

20,12

0,27

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,42

1,77

0,10

2,00

 

 

 

 

0,55

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.890,86

365,67

284,45

203,14

346,69

200,53

271,37

405,12

236,54

350,21

227,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

3,43

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,05

 

 

 

 

 

 

 

 

7,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,37

0,85

0,41

1,07

1,06

1,12

0,33

1,30

1,64

2,56

1,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,76

0,23

0,10

0,50

0,29

0,50

0,10

 

 

3,04

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.502,75

99,29

153,68

105,81

197,93

80,63

181,07

292,49

136,82

163,88

91,16

2.9.1

Đất giao thông

DGT

318,70

26,79

29,48

19,56

29,70

34,26

38,63

42,19

25,64

45,11

27,35

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.126,45

66,58

119,07

81,40

160,15

42,00

140,54

247,38

106,85

106,72

55,76

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

1,23

0,07

0,08

 

 

 

 

 

0,26

0,81

0,01

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,56

0,01

 

 

 

 

 

0,01

0,02

0,51

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,72

0,30

 

0,40

0,11

 

0,01

0,13

0,31

3,44

1,02

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,29

2,68

0,53

0,15

0,17

0,11

0,33

0,22

0,25

0,40

0,45

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

35,37

2,86

2,83

2,72

6,93

2,41

1,56

1,58

2,60

6,54

5,34

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,71

 

1,00

1,23

0,87

1,73

 

0,95

0,77

 

1,16

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,54

 

0,69

0,35

 

0,12

 

0,03

0,12

0,17

0,06

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,19

0,53

0,24

0,35

0,45

0,77

0,49

0,45

0,24

1,11

0,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

323,27

42,68

54,05

38,22

51,07

31,69

37,88

40,81

26,87

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

129,92

 

 

 

 

 

 

 

 

74,62

55,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,36

1,14

0,38

0,65

0,47

0,54

1,84

0,50

0,58

5,02

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,70

 

0,02

 

 

0,14

0,11

 

 

0,32

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,17

1,17

7,85

0,36

4,13

0,45

 

1,51

2,00

4,11

2,59

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

42,93

7,16

1,65

4,53

2,01

2,13

0,19

1,98

2,67

14,60

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,08

1,80

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,34

0,19

0,17

0,07

0,28

0,50

0,21

0,19

0,26

0,42

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,85

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,79

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,98

1,02

0,08

0,24

0,24

 

0,19

0,16

0,14

2,57

0,34

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

753,35

157,14

65,82

51,34

88,76

80,50

48,96

65,73

65,32

62,03

67,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,50

2,00

 

 

 

1,50

 

 

 

1,00

2,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,86

0,47

 

 

 

 

 

 

 

3,39

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.535,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.578,73

1.956,60

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,46

49,09

2,90

4,45

3,87

2,53

3,30

2,85

1,59

2,64

1,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

64,75

48,42

2,08

2,28

2,72

1,66

1,98

2,02

0,85

1,94

0,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

64,75

48,42

2,08

2,28

2,72

1,66

1,98

2,02

0,85

1,94

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,07

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,64

0,67

0,82

2,17

1,15

0,87

1,32

0,80

0,74

0,70

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,59

0,65

0,04

0,51

0,12

0,12

0,18

0,06

 

3,78

0,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,63

0,62

0,04

0,51

0,12

0,10

0,18

0,06

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,42

 

 

 

 

 

 

 

 

1,29

0,13

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

0,03

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2,49

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thạnh Trị

Xã Tuân Tức

Xã Vĩnh Thành

Xã Thạnh Tân

Xã Vĩnh Lợi

Xã Châu Hưng

Xã Lâm Tân

Xã Lâm Kiết

Thị trấn Phú Lộc

Thị trấn Hưng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

90,45

51,59

3,60

5,90

4,87

5,03

3,80

3,85

3,14

4,23

4,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

74,99

50,52

2,28

2,98

3,12

3,86

2,08

2,02

2,10

2,83

3,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,99

50,52

2,28

2,98

3,12

3,86

2,08

2,02

2,10

2,83

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,39

1,07

1,32

2,92

1,75

1,17

1,72

1,80

1,04

1,40

1,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

9,20

0,10

1,00

2,00

0,50

 

0,10

1,00

3,00

1,00

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,20

0,10

1,00

2,00

0,50

 

0,10

1,00

3,00

1,00

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,83

0,11

 

 

0,15

0,04

0,12

0,75

 

0,63

0,03

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện TT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 880/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 880/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký