Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung, chỉ tiêu và phương hướng triển khai được quy định tại quyết định này.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định số 1238/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được phân bổ trong năm 2019 là 24.215,13 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.753,69 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 18.629,97 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (3.383,72 ha), Phường 3 (2.758,06 ha) và xã Tân Long (2.672,42 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.431,41 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15,89 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14,74 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 0,00 ha (tại xã Long Bình ghi nhận 0,00 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.460,44 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.488,94 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 549,33 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 895,10 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 28,42 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao DTT chiếm 6,45 ha; đất xây dựng cơ sở y tế DYT chiếm 3,98 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 477,43 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 192,34 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Vĩnh Quới với 55,95 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 176,00 ha (phân bổ tại Phường 1 với 71,70 ha, Phường 2 với 72,04 ha và Phường 3 với 32,26 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 41,79 ha (nằm hoàn toàn tại Phường 1).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 20,16 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 18,35 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,05 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,65 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 7,03 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,44 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,03 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 3,18 ha và Đất an ninh (CAN): 2,64 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,69 ha.
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 0,51 ha (tại xã Mỹ Quới).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,16 ha (tại xã Tân Long).
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích 9.793,49 ha (chỉ tiêu này mang tính chất quản lý, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Ngã Năm được xác định cụ thể:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi: 729,95 ha. Trong đó:
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 661,68 ha (tập trung toàn bộ tại xã Long Bình).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 34,26 ha (nhiều nhất tại Phường 1 với 24,09 ha).
    • Đất chuyên trồng lúa nước (LUC): Thu hồi 34,01 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 1 với 21,92 ha và Phường 3 với 6,20 ha).
  • Tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 4,50 ha. Trong đó:
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): Thu hồi 1,59 ha (tại Phường 1).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,30 ha (tại Phường 1).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): Thu hồi 0,51 ha (tại Phường 1).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,49 ha (bao gồm đất giáo dục DGD là 0,30 ha, đất y tế DYT là 0,05 ha, đất thủy lợi DTL là 0,14 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,30 ha (tại xã Mỹ Quới).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,23 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 0,22 ha).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,08 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích thực hiện là 87,15 ha.
    • Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Phường 1 với 50,01 ha, tiếp theo là Phường 3 với 10,95 ha, Phường 2 với 8,11 ha, xã Tân Long với 5,40 ha và xã Long Bình với 5,18 ha.
    • Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 43,74 ha; Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp (LUC/PNN) là 43,41 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 682,68 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): Chuyển đổi 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): Chuyển đổi 21,00 ha (trong đó Phường 1 thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 10,00 ha; xã Long Bình 5,00 ha; các xã, phường khác từ 1,00 đến 2,00 ha).

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
    • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND thị xã Ngã Năm thực hiện.
    • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1238/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 02 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 02/TTr- UBND ngày 30/01/2019) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 770/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 19/4/2019).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Qui

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

24.215,13

1.955,67

4.475,66

3.362,16

3.010,88

3.274,68

2.939,36

2.093,93

3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.753,69

1.587,93

3.965,92

3.053,30

2.807,61

2.916,71

2.717,73

1.918,95

2.785,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.629,97

1.236,29

3.383,72

2.758,06

1.976,13

2.672,42

2.432,28

1.738,19

2.432,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.629,97

1.236,29

3.383,72

2.758,06

1.976,13

2.672,42

2.432,28

1.738,19

2.432,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,74

7,58

7,16

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.431,41

343,28

572,27

295,24

165,61

236,32

285,46

180,76

352,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

 

 

 

0,00

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

 

4,19

7,98

 

 

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

661,68

 

 

 

661,68

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.460,44

367,74

509,75

308,86

203,27

357,96

221,63

174,98

316,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,64

1,67

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

41,79

41,79

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,03

1,58

3,75

 

1,35

0,12

0,23

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,05

3,00

4,02

3,44

0,11

0,52

0,37

 

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cấp quốc gia, cp tnh, cp huyện, cấp xã

DHT

1.488,94

180,49

327,18

204,48

156,76

266,17

116,44

115,48

121,95

2.9.1

Đất giao thông

DGT

549,33

90,60

179,31

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,80

 

 

0,80

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,10

0,02

0,03

 

 

0,02

0,02

 

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,95

1,60

 

0,20

 

 

0,16

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,45

0,20

 

5,00

 

1,25

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,82

1,59

 

1,01

 

0,21

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,51

 

 

 

 

 

0,51

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

 

1,14

0,60

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

192,34

 

 

 

27,38

38,79

42,76

27,46

55,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

176,00

71,70

72,04

32,26

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,65

5,08

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. IS

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

 

0,42

0,22

0,53

1,06

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

 

 

 

 

0,16

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,49

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi nh tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

729,95

46,01

3,23

6,95

665,86

3,90

1,67

1,68

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,01

21,92

0,91

6,20

1,40

2,50

0,16

0,72

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,26

24,09

2,32

0,75

2,78

1,40

1,51

0,96

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

 

 

 

661,68

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,50

3,82

 

0,10

 

 

0,30

0,02

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,49

0,14

 

0,10

 

 

 

 

0,25

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,14

0,14

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,30

 

 

0,10

 

 

 

 

0,20

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

 

 

 

 

0,30

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

1,30

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

0,22

 

 

 

 

 

 

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,59

1,59

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

0,06

 

 

 

 

 

0,02

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

*

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

87,15

50,01

8,11

10,95

5,18

5,40

2,67

2,68

2,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,41

24,32

2,91

8,20

1,90

3,50

0,66

1,22

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,41

24,32

2,91

8,20

1,90

3,50

0,66

1,22

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,74

25,69

5,20

2,75

3,28

1,90

2,01

1,46

1,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

682,68

10,00

1,00

1,00

666,68

2,00

 

 

2,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

21,00

10,00

1,00

1,00

5,00

2,00

 

 

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

661,68

 

 

 

661,68

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT TXNN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1238/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/05/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/05/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1238/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký