Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 881/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Phú được xác định là 26.372,14 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.556,66 ha. Trong đó, đất trồng lúa (chuyên trồng lúa nước) chiếm 16.297,52 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 4.585,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 399,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 222,45 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 51,35 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.815,48 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.715,27 ha (trong đó đất thủy lợi là 994,67 ha, đất giao thông là 442,05 ha, đất công trình năng lượng là 231,87 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.393,44 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 365,81 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 109,40 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 102,46 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) chiếm 35,38 ha; đất quốc phòng và an ninh lần lượt là 4,88 ha và 6,09 ha.
  • Đất đô thị (KDT - Chỉ tiêu phụ): Đạt 3.411,88 ha, tập trung tại Thị trấn Long Phú (2.621,23 ha) và Thị trấn Đại Ngãi (790,65 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, cho thấy toàn bộ quỹ đất của huyện đã được đưa vào khai thác, sử dụng.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Long Phú được phê duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 52,36 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng lúa (24,27 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Long Phú với 8,50 ha và xã Trường Khánh với 10,00 ha) và đất trồng cây lâu năm (21,86 ha, tập trung chủ yếu tại Thị trấn Long Phú với 12,43 ha). Ngoài ra còn thu hồi 4,30 ha đất trồng cây hàng năm khác và 1,93 ha đất nuôi trồng thủy sản.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất nhỏ, chỉ 0,65 ha. Trong đó bao gồm 0,62 ha đất ở tại đô thị (tại Thị trấn Long Phú và Thị trấn Đại Ngãi) và 0,03 ha đất ở tại nông thôn (tại xã Trường Khánh).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phân chia thành các danh mục chuyển đổi rõ rệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế của quỹ đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 104,19 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Thị trấn Long Phú (34,34 ha), tiếp theo là Thị trấn Đại Ngãi (17,89 ha) và xã Trường Khánh (16,32 ha). Cơ cấu đất chuyển đổi gồm: Đất trồng cây lâu năm (46,80 ha), đất trồng lúa (45,53 ha), đất trồng cây hàng năm khác (9,75 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (2,11 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 184,70 ha. Trong đó, hoạt động chuyển đổi chủ yếu là từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm với 128,50 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Phú Hữu với 49,60 ha, xã Long Đức và xã Hậu Thạnh cùng có 25,00 ha). Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác là 51,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,89 ha, thực hiện tại Thị trấn Long Phú (0,69 ha) và Thị trấn Đại Ngãi (0,20 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Long Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 881/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 25 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 17/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 387/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 05/03/2019),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.372,14

2.621,23

5.140,16

3.226,80

2.204,08

790,65

2.036,59

2.961,90

1.393,72

1.377,42

1.557,52

3.062,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.556,66

1.875,09

4.316,78

2.919,95

1.976,41

603,80

1.312,24

1.875,11

1.283,88

1.185,81

1.378,83

2.828,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.297,52

1.361,99

3.715,94

2.513,58

1.496,52

290,41

391,15

1.287,81

930,69

847,68

1.076,73

2.385,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.297,52

1.361,99

3.715,94

2.513,58

1.496,52

290,41

391,15

1.287,81

930,69

847,68

1.076,73

2.385,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

399,66

175,21

88,67

15,16

16,94

13,82

22,45

65,54

 

0,09

1,78

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.585,69

279,42

395,92

344,27

460,36

291,82

875,35

507,45

352,89

335,93

298,54

443,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

222,45

58,25

112,07

 

2,60

7,75

23,28

14,31

0,30

2,11

1,78

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

51,35

0,22

4,19

46,94

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.815,48

746,15

823,38

306,85

227,67

186,85

724,35

1.086,79

109,84

191,61

178,69

233,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,09

6,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

102,46

12,32

1,65

0,62

1,84

4,92

75,94

2,55

0,80

0,50

0,82

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,64

2,89

1,07

0,50

0,98

2,28

1,85

0,75

0,50

0,52

3,89

0,41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.715,27

174,61

335,39

174,75

122,53

54,04

94,94

394,75

71,20

68,99

82,48

141,59

-

Đất giao thông

DGT

442,05

95,04

62,63

28,92

39,59

24,55

29,31

74,39

12,45

25,64

19,90

29,63

-

Đất thủy lợi

DTL

994,67

67,65

268,32

140,26

79,03

23,99

62,31

89,06

56,28

41,55

59,96

106,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

231,87

0,52

0,07

0,25

0,42

0,95

0,20

228,01

0,40

0,15

0,17

0,73

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,45

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

 

0,01

0,02

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,05

0,96

 

 

 

0,01

 

0,02

0,06

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,73

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

0,24

0,20

0,30

0,31

0,40

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,85

5,85

4,11

4,88

3,20

3,36

2,88

3,06

1,69

1,33

2,03

4,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao.

DTT

0,97

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,62

0,56

 

 

0,03

0,73

 

 

 

 

 

0,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,71

1,57

 

 

0,26

1,13

 

2,00

 

 

 

0,75

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

365,81

 

74,82

42,94

38,82

 

24,68

62,34

23,46

30,45

26,01

42,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

109,40

70,46

 

 

 

38,94

 

 

 

 

 

 

22.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,65

7,27

0,27

0,16

0,31

2,19

1,20

1,09

0,37

0,38

0,97

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,47

1,13

0,08

0,01

0,02

0,01

 

0,09

 

 

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,17

3,92

3,52

2,42

3,12

1,48

 

0,45

 

 

0,33

2,93

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,38

7,64

3,73

1,95

0,48

5,93

1,26

3,26

1,01

1,65

3,69

4,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,88

0,28

 

0,17

 

0,09

0,15

0,04

0,05

0,09

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,71

3,79

 

 

 

1,92

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,91

0,71

0,01

0,17

2,18

0,06

1,74

0,66

0,92

1,19

0,53

0,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.393,44

448,48

402,83

83,15

57,12

73,84

522,59

618,80

11,45

87,05

49,95

38,18

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

0,10

 

0,02

 

 

 

 

0,08

0,80

 

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

3.411,88

2.621,23

 

 

 

790,65

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52,36

27,11

0,35

 

 

12,41

1,60

0,15

0,35

0,12

10,27

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

24,27

8,50

 

 

 

5,72

 

0,05

 

 

10,00

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,27

8,50

 

 

 

5,72

 

0,05

 

 

10,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,30

4,25

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,86

12,43

0,35

 

 

6,64

1,60

0,10

0,35

0,12

0,27

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1,93

1,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,65

0,20

 

 

 

0,42

 

 

 

 

0,03

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,62

0,20

 

 

 

0,42

 

 

 

 

 

 

22.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

104,19

34,34

6,62

3,24

3,15

17,89

6,55

6,13

3,21

4,65

16,32

2,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

45,53

10,00

3,61

1,29

1,55

8,22

1,30

2,35

0,77

2,57

12,87

1,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

45,53

10,00

3,61

1,29

1,55

8,22

1,30

2,35

0,77

2,57

12,87

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,75

6,15

0,80

 

 

1,05

0,50

1,25

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

46,80

16,26

2,21

1,95

1,60

8,62

4,75

2,35

2,44

2,08

3,45

1,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,11

1,93

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

184,70

15,00

 

 

4,00

18,20

42,00

35,00

49,60

7,40

3,00

10,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

51,00

15,00

 

 

 

9,00

17,00

10,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

128,50

 

 

 

2,00

9,20

25,00

25,00

49,60

4,20

3,00

10,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm

NTS/CLN

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

2,70

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2,00

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,89

0,69

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT huyện LP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 881/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký