Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định này phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, với các quy định chi tiết về cơ cấu, diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (Điều 1)

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất:
    • Tổng diện tích tự nhiên của xã Tiêu Động là 790,84 ha.
    • Đất nông nghiệp: Giảm từ 576,14 ha (chiếm 72,85%) năm 2010 xuống còn 515,97 ha (chiếm 65,24%) vào năm 2020.
      • Đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên) giảm đáng kể từ 493,14 ha (62,36%) xuống 441,38 ha (55,81%).
      • Đất trồng cây hàng năm còn lại giảm nhẹ từ 2,39 ha xuống 2,14 ha.
      • Đất trồng cây lâu năm giảm từ 21,59 ha xuống 20,11 ha.
      • Đất nuôi trồng thủy sản giảm từ 28,86 ha xuống 27,84 ha.
      • Đất nông nghiệp khác tăng từ 30,16 ha lên 32,50 ha.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 214,54 ha (chiếm 27,13%) năm 2010 lên 274,73 ha (chiếm 34,74%) vào năm 2020.
      • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tăng từ 0,39 ha lên 0,75 ha.
      • Đất an ninh được quy hoạch 0,10 ha.
      • Đất khu công nghiệp được quy hoạch 8,80 ha.
      • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng từ 6,80 ha lên 8,97 ha.
      • Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ giảm từ 17,87 ha xuống 17,16 ha.
      • Đất phát triển hạ tầng tăng đáng kể từ 111,05 ha lên 153,21 ha, bao gồm tăng diện tích đất cơ sở văn hóa, giáo dục-đào tạo, thể dục-thể thao.
      • Đất ở tại nông thôn tăng từ 43,25 ha lên 50,57 ha.
      • Các loại đất khác như đất di tích danh thắng, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất tôn giáo, tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất có mặt nước chuyên dùng, đất sông suối cũng có sự điều chỉnh.
    • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 0,16 ha xuống 0,14 ha, với 0,02 ha được đưa vào sử dụng.
    • Đất khu dân cư nông thôn: Tăng từ 182,70 ha lên 227,90 ha.
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn 2011-2020:
    • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 60,30 ha, trong đó 38,54 ha trong giai đoạn 2011-2015 và 21,76 ha trong giai đoạn 2016-2020.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 49,55 ha (35,31 ha trong 2011-2015 và 14,24 ha trong 2016-2020).
    • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 2,21 ha (trong giai đoạn 2016-2020).
  • Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,02 ha đất phi nông nghiệp (đất phát triển hạ tầng) trong giai đoạn 2011-2015.
  • Vị trí các loại đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp.

Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) (Điều 2)

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
    • Tổng diện tích tự nhiên giữ nguyên 790,84 ha.
    • Đất nông nghiệp: Giảm dần hàng năm từ 576,14 ha năm 2010 xuống 537,60 ha năm 2015.
    • Đất phi nông nghiệp: Tăng dần hàng năm từ 214,54 ha năm 2010 lên 253,10 ha năm 2015.
    • Đất chưa sử dụng: Giảm từ 0,16 ha năm 2010 xuống 0,14 ha năm 2011 và duy trì đến năm 2015.
    • Đất khu dân cư nông thôn: Tăng dần hàng năm từ 182,70 ha năm 2010 lên 202,70 ha năm 2015.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn 2011-2015:
    • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 38,54 ha, phân bổ theo từng năm từ 6,83 ha (2011) đến 5,32 ha (2015).
    • Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 35,31 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 0,02 ha đất phi nông nghiệp (đất phát triển hạ tầng) trong năm 2011.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục (Điều 3)

  • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật và xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất đúng theo quy hoạch, kế hoạch đã duyệt; kiên quyết không giải quyết các trường hợp không có trong quy hoạch.
  • Khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản để bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích.
  • Tăng cường kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm, bao gồm cả việc sử dụng sai mục đích hoặc không sử dụng đất đã được giao, cho thuê.
  • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Trách nhiệm thi hành (Điều 4)

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 90/2013/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 30 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) XÃ TIÊU ĐỘNG, HUYỆN BÌNH LỤC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục tại Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 310/TTr-STN&MT ngày 25 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Tiêu Động, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ

Cấp xã xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

790,84

100

 

790,84

790,84

100

1

Đất nông nghiệp

576,14

72,85

515,97

 

515,97

65,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

493,14

62,36

441,38

 

441,38

55,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

493,14

62,36

441,38

 

441,38

55,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,39

0,30

 

2,14

2,14

0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,59

2,73

20,11

 

20,11

2,54

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,86

3,65

27,84

 

27,84

3,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

30,16

3,81

 

32,50

32,50

4,11

2

Đất phi nông nghiệp

214,54

27,13

274,73

 

274,73

34,74

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,05

0,75

 

0,75

0,09

2.2

Đất an ninh

 

 

0,10

 

0,10

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

8,80

 

8,80

1,11

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,80

0,86

8,97

 

8,97

1,13

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

17,87

2,26

17,16

 

17,16

2,17

2.6

Đất di tích danh thắng

0,37

0,05

0,37

 

0,37

0,05

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,41

0,05

1,16

 

1,16

0,15

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,72

0,34

2,72

 

2,72

0,34

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,75

1,36

11,14

 

11,14

1,41

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,09

1,40

 

9,94

9,94

1,26

2.11

Đất sông suối

9,84

1,24

 

9,84

9,84

1,24

2.12

Đất phát triển hạ tầng

111,05

14,04

153,21

 

153,21

19,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

0,40

0,05

1,16

 

1,16

0,15

 

Đất cơ sở y tế

0,13

0,02

0,13

 

0,13

0,02

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,33

0,17

5,03

 

5,03

0,64

 

Đất cơ sở thể dục- thể thao

1,09

0,14

2,10

 

2,10

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

43,25

5,47

50,57

 

50,57

6,39

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

0,16

0,02

0,14

 

0,14

0,02

 

Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

0,02

 

0,02

 

4

Đất khu dân cư nông thôn

182,70

23,10

227,90

227,90

227,90

28,82

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

60,30

38,54

21,76

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

49,55

35,31

14,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

49,55

35,31

14,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,25

0,04

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,48

2,38

7,10

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1,02

0,81

0,21

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,21

 

2,21

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011-2020

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

0,02

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,02

0,02

 

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiêu Động, huyện Bình Lục do Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục xác lập ngày 20 tháng 12 năm 2013).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của xã Tiêu Động, huyện Bình Lục với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

790,84

790,84

790,84

790,84

790,84

790,84

1

Đất nông nghiệp

576,14

569,31

566,10

554,09

542,92

537,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

493,14

487,09

484,88

473,29

463,04

457,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

493,14

487,09

484,88

473,29

463,04

457,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2,39

2,38

2,35

2,35

2,35

2,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

21,59

20,92

20,05

19,91

19,24

19,21

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

28,86

28,76

28,66

28,38

28,12

28,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

30,16

30,16

30,16

30,16

30,16

30,16

2

Đất phi nông nghiệp

214,54

221,39

224,60

236,61

247,78

253,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

0,39

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,80

6,75

6,66

8,28

9,23

10,77

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

17,87

17,16

17,16

17,16

17,16

17,16

2.4

Đất di tích danh thắng

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,41

0,41

0,51

0,65

0,82

1,16

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,72

2,72

2,72

2,72

2,72

2,72

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10,75

10,78

10,81

10,82

10,83

10,89

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,09

10,90

10,82

10,61

10,40

10,25

2.9

Đất sông suối

9,84

9,84

9,84

9,84

9,84

9,84

2.10

Đất phát triển hạ tầng

111,05

118,60

121,32

131,31

140,97

144,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

0,40

0,48

0,63

0,86

1,01

1,16

 

Đất cơ sở y tế

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

1,33

4,84

4,85

4,87

4,89

4,91

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

1,09

1,05

1,13

1,22

1,29

1,29

2.11

Đất ở tại nông thôn

43,25

43,48

43,99

44,46

45,05

45,44

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

0,16

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

4

Đất khu dân cư nông thôn

182,70

186,35

190,63

194,75

198,97

202,70

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

38,54

6,83

3,21

12,01

11,17

5,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

35,31

6,05

2,21

11,59

10,25

5,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

35,31

6,05

2,21

11,59

10,25

5,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

0,04

0,01

0,03

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,38

0,67

0,87

0,14

0,67

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,81

0,10

0,10

0,29

0,25

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,02

0,02

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

0,02

0,02

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Bình Lục có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong quy hoạch sử dụng đất; khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Chính phủ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiêu Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- UBND huyện Bình Lục;
- UBND xã Tiêu Động;
- Sở TN&MT;
- Lưu: VT, NN&TNMT.
 ML.D/12-2013/DD/QĐ/163.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đông

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 90/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiêu Động, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

Số hiệu: 90/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam
Người ký: Nguyễn Xuân Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/01/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 90/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký