Tóm tắt Quyết định 91/QĐ-UBND năm 2024 về Chỉ số và xếp hạng cải cách hành chính tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 91/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành nhằm phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (PARI) cùng kết quả xếp hạng năm 2023 của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở đánh giá hiệu quả hoạt động công vụ và thúc đẩy công tác cải cách hành chính trong thời gian tới.
- Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (PARI) năm 2023
- Đối tượng được đánh giá và xếp hạng bao gồm: Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; các cơ quan ngành dọc cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Kết quả chi tiết được thể hiện cụ thể tại Phụ lục Chỉ số và xếp hạng cải cách hành chính năm 2023 ban hành kèm theo Quyết định này.
- Trách nhiệm khắc phục hạn chế và nâng cao hiệu quả cải cách hành chính
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, cơ quan ngành dọc, đơn vị sự nghiệp công lập và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm căn cứ vào Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 để chủ động xây dựng, triển khai các kế hoạch, biện pháp và giải pháp khắc phục triệt để những tồn tại, hạn chế.
- Việc rà soát và khắc phục phải bám sát vào Bảng kết quả chấm điểm chi tiết của từng cơ quan, đơn vị trên Phần mềm Hệ thống quản lý chấm điểm - Bộ chỉ số cải cách hành chính các cấp tỉnh Khánh Hòa.
- Các đơn vị phải nỗ lực nâng cao chất lượng, hiệu quả thực hiện công tác cải cách hành chính tại chính cơ quan, đơn vị và địa phương mình quản lý.
- Công tác thi đua, khen thưởng và xử lý trách nhiệm
- Giao Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ vào Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2023 để tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác thi đua, khen thưởng.
- Khen thưởng kịp thời đối với các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác cải cách hành chính.
- Đồng thời, chỉ đạo, tham mưu xử lý nghiêm túc đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân thực hiện nhiệm vụ chưa tốt hoặc để xảy ra sai phạm, yếu kém trong công tác này.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 91/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 11 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ CHỈ SỐ VÀ XẾP HẠNG KẾT QUẢ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế đánh giá, xếp hạng kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá, xếp hạng cải cách hành chính của tỉnh tại Tờ trình số 84/TTr-HĐTĐ ngày 09/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính (PARI) và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2023 của các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; các cơ quan ngành dọc cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (Phụ lục Chỉ số và xếp hạng cải cách hành chính năm 2023 kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, các cơ quan ngành dọc cấp tỉnh, các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 để xây dựng và triển khai kế hoạch, biện pháp, giải pháp khắc phục những hạn chế, thiếu sót (cụ thể theo Bảng kết quả chấm điểm của các cơ quan, đơn vị trên Phần mềm Hệ thống quản lý chấm điểm - Bộ chỉ số cải cách hành chính các cấp tỉnh Khánh Hòa); nỗ lực thực hiện tốt hơn công tác cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị, địa phương.
Căn cứ Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính, Giám đốc Sở Nội vụ tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc, chỉ đạo xử lý các cơ quan, đơn vị, cá nhân thực hiện chưa tốt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
CHỈ SỐ VÀ XẾP HẠNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 11/01/2024 của UBND tỉnh)
| STT | TÊN CƠ QUAN | ĐIỂM CHUẨN | ĐIỂM THẨM ĐỊNH | CHỈ SỐ CCHC (%) | XẾP HẠNG CCHC |
| I | CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH | ||||
| 1 | Sở Tài chính | 90.00 | 87.47 | 97.19 | TỐT |
| 2 | Sở Nội vụ | 96.00 | 90.38 | 94.15 | TỐT |
| 3 | Văn phòng UBND tỉnh | 82.50 | 76.35 | 92.55 | TỐT |
| 4 | Thanh tra tỉnh | 77.50 | 70.81 | 91.37 | TỐT |
| 5 | Ban Dân tộc | 69.75 | 62.75 | 89.96 | TỐT |
| 6 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 96.00 | 86.36 | 89.96 | TỐT |
| 7 | Sở Thông tin và Truyền thông | 96.00 | 86.07 | 89.66 | TỐT |
| 8 | Sở Tư pháp | 94.50 | 84.27 | 89.17 | TỐT |
| 9 | Sở Khoa học và Công nghệ | 96.00 | 85.43 | 88.99 | TỐT |
| 10 | Sở Công Thương | 94.00 | 82.95 | 88.24 | TỐT |
| 11 | Sở Văn hóa và Thể thao | 96.00 | 83.86 | 87.35 | TỐT |
| 12 | Sở Ngoại vụ | 89.00 | 76.87 | 86.37 | TỐT |
| 13 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 91.00 | 78.39 | 86.14 | TỐT |
| 14 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 96.00 | 82.33 | 85.76 | TỐT |
| 15 | Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong | 95.00 | 81.33 | 85.61 | TỐT |
| 16 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 96.00 | 81.66 | 85.06 | TỐT |
| 17 | Sở Y tế | 96.00 | 80.92 | 84.29 | KHÁ |
| 18 | Sở Du lịch | 94.00 | 77.37 | 82.31 | KHÁ |
| 19 | Sở Giao thông vận tải | 95.00 | 77.28 | 81.35 | KHÁ |
| 20 | Sở Xây dựng | 95.00 | 73.45 | 77.32 | KHÁ |
| 21 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 96.00 | 70.63 | 73.57 | TRUNG BÌNH |
| II | CÁC CƠ QUAN NGÀNH DỌC | ||||
| 1 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh | 92.50 | 88.00 | 95.14 | TỐT |
| 2 | Kho bạc Nhà nước tỉnh | 99.00 | 94.10 | 95.05 | TỐT |
| 3 | Cục Hải quan tỉnh | 99.00 | 91.05 | 91.97 | TỐT |
| 4 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 99.00 | 89.80 | 90.71 | TỐT |
| 5 | Cục Thuế tỉnh | 97.00 | 85.83 | 88.48 | TỐT |
| 6 | Công an tỉnh | 100.00 | 85.07 | 85.07 | TỐT |
| III | UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ | ||||
| 1 | UBND huyện Khánh Vĩnh | 95.50 | 88.76 | 92.94 | TỐT |
| 2 | UBND thành phố Cam Ranh | 95.50 | 88.04 | 92.19 | TỐT |
| 3 | UBND huyện Khánh Sơn | 95.50 | 86.41 | 90.48 | TỐT |
| 4 | UBND huyện Vạn Ninh | 95.50 | 85.50 | 89.53 | TỐT |
| 5 | UBND thành phố Nha Trang | 95.50 | 82.54 | 86.43 | TỐT |
| 6 | UBND huyện Cam Lâm | 95.50 | 81.42 | 85.26 | TỐT |
| 7 | UBND thị xã Ninh Hòa | 95.50 | 80.31 | 84.09 | KHÁ |
| 8 | UBND huyện Diên Khánh | 95.50 | 79.13 | 82.86 | KHÁ |
| IV | CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC UBND TỈNH | ||||
| 1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh | 94.00 | 89.46 | 95.17 | TỐT |
| 2 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang | 95.00 | 89.84 | 94.57 | TỐT |
| 3 | Ban Quản lý dự án Phát triển tỉnh | 94.00 | 88.81 | 94.48 | TỐT |
| 4 | Trường Đại học Khánh Hòa | 94.00 | 88.20 | 93.83 | TỐT |
| 5 | Đài Phát thanh và Truyền hình Khánh Hòa | 95.00 | 86.20 | 90.74 | TỐT |
| 6 | Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa | 92.00 | 81.08 | 88.13 | TỐT |
| 7 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh | 94.00 | 81.46 | 86.66 | TỐT |
Tổng hợp chung:
| STT | Khối cơ quan, đơn vị | Xếp hạng | |||
| TỐT | KHÁ | TB | YẾU | ||
| 1 | Các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh và Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong | 16 | 4 | 1 | 0 |
| 2 | Các cơ quan ngành dọc cấp tỉnh | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | UBND các huyện, thị xã, thành phố | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 4 | Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh | 7 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 35 | 6 | 1 | 0 | |
- 1 Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt và công bố Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2016 do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 2 Quyết định 1501/QĐ-UBND năm 2017 công bố Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2016 của cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 3 Quyết định 197/QĐ-UBND năm 2022 về Bộ tiêu chí xác định cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 4 Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2023 về Bộ chỉ số theo dõi đánh giá, xếp hạng kết quả cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng
- 5 Quyết định 2198/QĐ-UBND năm 2023 về Quy chế đánh giá, xếp hạng công tác cải cách hành chính của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Ủy ban nhân dân quận, huyện, phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện xã, phường, thị trấn
- 6 Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 7 Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố do tỉnh Thái Bình ban hành
- 8 Quyết định 407/QĐ-UBND năm 2024 công bố chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tỉnh Ninh Bình năm 2023
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt và công bố Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2016 do tỉnh Khánh Hòa ban hành
- 3 Quyết định 1501/QĐ-UBND năm 2017 công bố Chỉ số và xếp hạng kết quả cải cách hành chính năm 2016 của cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Quyết định 197/QĐ-UBND năm 2022 về Bộ tiêu chí xác định cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 6 Quyết định 1891/QĐ-UBND năm 2023 về Bộ chỉ số theo dõi đánh giá, xếp hạng kết quả cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng
- 7 Quyết định 2198/QĐ-UBND năm 2023 về Quy chế đánh giá, xếp hạng công tác cải cách hành chính của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Ủy ban nhân dân quận, huyện, phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện xã, phường, thị trấn
- 8 Quyết định 2588/QĐ-UBND năm 2023 về Quy chế đánh giá, xếp hạng kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 9 Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Quyết định 631/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố do tỉnh Thái Bình ban hành
- 11 Quyết định 407/QĐ-UBND năm 2024 công bố chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tỉnh Ninh Bình năm 2023