Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được phân bổ trong năm 2024 là 20.998,50 ha, được chia thành các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.924,16 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.676,37 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 10.673,20 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.147,44 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.155,94 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 841,91 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 102,48 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ tổng cộng 7.059,42 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng - an ninh. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4.253,12 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 2.296,97 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 1.463,15 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD chiếm 108,74 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.486,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 94,01 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 378,96 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 193,13 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 109,23 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 52,00 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 324,88 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 6,84 ha và Đất an ninh (CAN): 8,09 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 14,92 ha.

Lưu ý: Toàn bộ diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Quỳnh Phụ, bao gồm các xã An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Châu Sơn, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá và các thị trấn An Bài, Quỳnh Côi.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳnh Phụ được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 219,51 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 192,53 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 192,61 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14,85 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 10,52 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 0,89 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,72 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 37,35 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 24,89 ha (chủ yếu là đất giao thông và đất thủy lợi).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 11,03 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,63 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 259,87 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 227,60 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN chiếm toàn bộ 227,60 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 16,44 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 13,20 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 1,89 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,74 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,03 ha.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng quy định pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 916/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 13 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỲNH PHỤ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2964/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Quyết định số 1957/QĐ-UBND ngày 29/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳnh Phụ;

Căn cứ Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 20/5/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 286/TTr-STNMT ngày 11/6/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

Thị trấn An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +…+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

575,24

717,83

462,47

619,48

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

411,27

379,45

288,56

436,71

348,56

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

338,74

327,45

236,17

329,78

285,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

338,74

327,45

236,17

326,73

285,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

11,31

2,12

11,31

38,11

0,70

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

35,50

34,18

21,29

42,45

26,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

24,35

15,70

17,99

25,62

24,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

1,36

-

1,81

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

163,48

338,37

173,80

180,62

125,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

-

0,90

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

77,26

47,15

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

0,15

1,92

0,31

0,70

1,48

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

-

8,19

-

6,61

1,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

29,70

-

-

0,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

128,87

141,53

95,56

108,21

90,41

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

62,76

62,58

56,22

59,47

46,92

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

54,87

61,08

31,97

35,92

34,27

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

-

-

-

0,03

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,27

1,86

0,17

0,09

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

2,17

7,00

1,94

4,12

2,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

1,42

0,89

1,42

0,92

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

0,12

0,04

0,06

0,04

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,06

0,01

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,40

0,34

0,16

0,42

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

1,34

0,58

0,68

0,98

0,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

5,46

6,77

2,87

5,71

4,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

0,04

0,36

0,06

0,49

1,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,38

1,27

0,28

0,58

1,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

0,36

0,05

0,44

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

31,50

-

27,45

38,21

29,17

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

55,98

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,48

0,89

0,25

0,33

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

0,25

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

0,68

1,34

0,60

1,28

0,86

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

-

16,76

1,97

24,06

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

1,42

0,87

0,16

0,20

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

1,15

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

0,48

0,02

0,12

2,16

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +…+(41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

394,93

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

272,99

429,56

339,96

579,10

387,43

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

234,78

320,39

268,33

530,45

303,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

234,78

320,39

268,33

530,45

303,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

13,57

63,09

5,78

6,36

14,21

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

14,41

15,94

36,59

4,89

22,83

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

10,20

22,23

24,88

37,03

45,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

0,02

7,91

4,39

0,37

1,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

121,95

222,99

164,53

254,88

407,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

0,27

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

-

0,20

-

0,20

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

-

-

-

124,94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

-

-

-

42,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

1,73

2,04

1,71

0,69

1,95

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

3,95

0,54

1,52

0,17

9,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

84,57

109,87

120,53

148,44

165,18

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

53,07

44,66

76,47

72,32

84,49

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

22,14

51,05

34,36

62,87

56,38

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

0,24

0,42

0,12

-

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,15

0,14

0,10

0,15

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

1,45

2,51

2,66

2,14

2,42

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

1,01

2,35

0,89

1,48

3,88

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

0,02

0,06

0,17

0,07

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,04

0,04

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,65

0,79

0,34

0,16

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

0,22

0,53

0,91

2,36

1,61

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

5,46

6,58

4,00

6,50

13,62

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

0,13

0,75

0,47

0,38

0,62

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,43

0,98

0,69

0,25

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

0,24

-

0,44

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

29,61

50,85

36,15

96,05

54,35

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,59

0,70

0,61

0,26

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

0,64

0,98

2,76

0,62

1,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

-

56,57

-

8,15

7,60

2 17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

0,03

-

0,12

0,04

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

-

0,71

-

0,04

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +…+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

462,06

378,83

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

256,35

231,55

180,38

372,47

431,87

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

213,14

204,32

120,75

310,27

302,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

213,14

204,32

120,75

310,27

302,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

6,76

3,37

0,74

6,66

8,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

11,82

13,00

15,81

28,73

81,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

23,99

10,54

43,08

18,99

39,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

0,64

0,33

-

7,82

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

205,70

147,23

229,95

149,43

182,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

0,16

-

0,10

0,15

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

22,28

107,33

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

30,21

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

3,23

1,01

0,41

5,27

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

1,52

0,17

2,60

0,78

3,38

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

0,77

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

115,81

80,86

71,84

109,74

133,28

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

55,96

48,02

43,24

63,89

81,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

46,88

24,28

20,78

33,04

38,40

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

-

-

-

-

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

2,95

0,97

1,88

2,72

3,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

1,47

0,89

1,06

0,44

1,73

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

0,17

0,08

-

0,04

0,45

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,54

0,18

0,22

0,50

0,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

3,18

1,69

0,55

3,85

0,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

4,47

4,46

3,87

4,77

5,85

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

-

0,17

-

0,13

0,25

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,78

0,48

0,17

0,07

0,96

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

1,53

-

0,47

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

47,08

29,66

39,24

30,35

41,93

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

1,11

0,23

0,32

1,05

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

1,25

8,34

0,33

0,78

2,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

-

2,54

7,61

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

4,55

0,13

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

0,01

0,06

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…+(41)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

385,21

501,02

712,13

268,41

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

329,70

412,01

611,77

227,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

329,70

412,01

611,77

227,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

6,36

14,55

7,99

2,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

26,67

38,84

60,77

15,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

21,78

35,61

30,44

21,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

0,70

0,01

1,16

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

174,17

238,99

258,04

96,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

-

-

3,17

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

-

0,20

0,14

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

33,64

9,06

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

0,72

2,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

4,82

2,65

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

130,81

152,71

191,54

63,11

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

59,09

98,78

105,74

34,81

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

57,86

38,17

65,72

20,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

-

-

-

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,18

0,19

0,32

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

4,02

2,57

2,13

1,79

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

2,12

1,65

0,90

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

0,77

0,28

0,08

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,01

0,04

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,30

1,72

1,11

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

2,41

1,03

2,78

1,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

4,04

8,03

12,48

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

-

0,25

0,27

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,67

1,05

0,47

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

34,98

43,31

54,12

27,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

-

-

-

2 13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,58

0,40

1,23

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

1,32

2,13

1,35

1,41

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

0,27

-

-

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

Thị trấn Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

596,33

17,26

267,11

430,14

535,00

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

398,50

13,05

172,17

279,22

363,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

398,50

13,05

172,17

279,14

363,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

15,19

0,02

11,04

101,76

87,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

71,75

2,21

35,12

30,24

40,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

103,29

1,98

41,74

17,43

39,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

7,61

-

7,04

1,50

3,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

206,17

104,48

195,75

211,13

236,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

0,36

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

0,15

0,74

0,15

3,00

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

-

32,20

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

-

2,45

2,63

2,75

1,75

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

0,20

4,17

11,05

14,29

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

-

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

152,50

53,04

100,17

140,12

150,89

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

89,71

22,16

56,22

86,87

72,88

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

43,38

7,55

32,24

37,21

65,85

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

0,35

1,33

0,25

0,19

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,24

1,64

0,14

0,98

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

2,63

12,65

1,80

2,85

1,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

1,66

2,26

1,63

1,77

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

1,45

0,01

0,02

0,11

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,22

0,01

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

1,08

0,43

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,50

1,67

0,49

1,69

0,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

3,00

-

2,74

1,48

3,67

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

9,56

1,38

3,97

5,78

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

0,18

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

-

0,90

0,23

1,19

0,07

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,69

0,29

0,31

0,31

1,83

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

0,79

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

50,59

-

31,56

46,52

38,92

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

38,03

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,51

3,87

0,67

2,37

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

0,73

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

1,47

0,02

0,87

1,32

2,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

-

-

16,10

-

39,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

0,06

-

0,04

0,44

0,22

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

-

0,01

2,86

0,14

0,17

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6) +…+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

769,04

771,08

718,14

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

530,37

549,30

500,90

366,88

283,93

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

352,61

465,65

350,58

302,94

215,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

352,61

465,59

350,58

302,94

215,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

67,73

16,02

40,09

9,19

11,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

48,02

10,10

66,02

34,02

25,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

57,69

44,53

42,35

20,05

30,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

4,32

13,00

1,87

0,69

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.05942

237,58

221,40

216,57

161,47

109,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

-

-

3,04

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

0,20

-

-

0,72

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

1,65

0,07

1,90

4,35

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

-

6,26

0,99

0,17

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

141,46

140,37

140,26

111,81

78,66

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

59,86

68,13

78,64

69,47

47,56

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

62,71

60,85

45,86

31,34

22,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

0,10

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

2,16

2,73

3,30

3,05

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

3,21

1,42

0,88

1,54

0,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

1,28

0,03

0,01

0,70

0,78

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

1,13

0,29

0,33

0,28

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

2,06

1,62

0,78

0,63

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

8,27

4,65

8,61

4,37

3,81

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

0,54

0,50

1,73

0,25

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,60

0,58

0,79

0,38

0,19

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

-

-

1,15

0,07

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

55,08

72,14

69,61

37,81

28,13

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,57

0,31

0,38

0,56

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,09

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

-

-

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

0,87

0,34

0,51

0,71

0,91

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

1,09

0,39

0,67

0,58

1,27

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6) +…+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

261,58

294,89

223,94

544,06

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

59,85

240,58

176,05

322,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

59,85

240,58

176,05

322,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

159,83

2,82

5,87

51,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

24,28

24,73

16,71

70,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

16,18

24,64

23,79

93,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

1,44

2,12

1,52

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

153,11

136,67

193,05

250,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

0,18

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

-

45,63

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

-

0,76

0,86

1,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

-

1,19

0,11

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

59,19

101,18

93,54

168,07

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

26,11

55,41

60,67

87,98

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

26,03

35,34

23,59

52,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

-

0,06

0,22

0,56

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,24

0,24

0,13

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

1,38

1,50

2,93

6,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

1,01

0,89

0,60

4,22

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

0,02

0,01

0,04

0,11

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,01

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,35

1,86

0,12

1,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

0,20

1,88

0,24

4,66

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

3,46

3,68

4,96

9,39

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

0,36

0,30

-

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,58

1,38

0,18

0,48

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

0,08

0,15

0,15

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

23,17

29,50

51,59

57,82

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,45

0,28

0,21

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

0,67

1,56

0,66

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

-

-

21,03

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

0,10

0,73

0,12

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

0,03

-

0,19

3,15

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +…+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

476,64

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.924,16

343,81

362,53

350,55

252,60

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.676,37

298,64

295,57

278,44

182,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.673,20

298,64

295,57

278,44

182,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

841,91

5,40

17,54

8,21

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.147,44

14,75

23,40

25,99

37,76

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.155,94

23,50

25,88

31,23

25,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,48

1,53

0,15

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.059,42

132,82

178,42

163,74

113,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,84

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

0,20

0,20

-

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

378,96

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,13

-

-

0,15

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

52,00

1,38

2,29

1,31

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

109,23

1,09

0,73

13,36

8,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.253,12

83,84

114,64

101,00

79,52

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

2.296,97

37,74

63,46

59,45

44,66

-

Đất thủy lợi

DTL

1.463,15

33,17

38,89

28,59

25,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,76

0,15

1,52

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,27

0,12

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

108,74

1,35

4,70

2,80

2,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

53,68

0,55

1,11

0,79

2,44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,87

0,05

0,03

0,04

0,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,05

-

0,05

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,34

0,61

0,60

1,44

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

54,92

1,34

0,41

1,08

0,66

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,69

8,08

3,54

5,85

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

13,55

0,47

0,27

0,69

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,98

0,53

1,36

0,67

0,85

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,00

-

0,09

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.486,00

45,13

38,55

45,12

23,53

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

94,01

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,35

0,22

0,40

0,66

0,00

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,33

0,42

0,95

1,46

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

-

19,20

-

-

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

13,48

0,01

-

-

0,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,92

0,01

-

0,77

0,01

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

Thị trấn An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

0,79

2,87

3,05

10,80

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

0,54

2,17

2,85

10,70

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

0,62

2,17

2,85

10,70

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

-

0,70

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

0,02

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

0,23

-

-

0,10

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

0,06

0,48

4,45

0,11

0,04

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,06

0,38

0,23

0,11

0,04

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

-

-

0,18

0,06

-

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

0,06

0,08

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

-

0,30

0,05

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

-

-

4,22

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

0,10

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

-

-

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

0,79

2,87

3,05

10,80

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

0,54

2,17

2,85

10,70

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

0,62

2,17

2,85

10,70

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

-

0,70

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

0,02

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

0,23

-

-

0,10

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

0,06

0,48

4,45

0,11

0,04

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,06

0,38

0,23

0,11

0,04

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

-

-

0,18

0,06

-

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

0,06

0,08

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

-

0,30

0,05

0,05

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

-

-

4,22

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

0,10

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

-

-

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

4,78

-

39,54

0,54

0,94

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

4,78

-

37,27

0,54

0,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

4,78

-

37,27

0,54

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

-

-

0,44

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

-

-

0,49

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

-

-

1,34

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

0,46

0,10

3,55

0,07

0,06

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

0,02

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

0,09

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,46

0,10

3,44

0,07

0,06

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

0,01

-

0,88

-

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

0,24

-

2,56

0,01

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

-

0,10

-

0,06

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

0,21

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

-

-

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

1,50

23,20

3,40

3,80

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

0,50

22,20

3,40

3,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

0,50

22,20

3,40

3,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

1,00

0,50

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

-

0,30

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

0,50

4,93

0,67

0,33

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,01

4,93

0,67

0,30

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

(0,00)

1,80

0,11

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

-

2,63

0,30

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

-

-

0,26

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

0,01

0,50

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

0,49

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

-

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

Thị trấn Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) +...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

2,42

12,30

7,76

8,97

0,12

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

1,69

11,86

7,49

5,66

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

1,69

11,86

7,49

5,66

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

0,65

-

-

2,37

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

-

0,21

-

0,03

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

0,08

0,23

0,27

0,79

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

-

0,12

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

2,09

1,51

1,40

2,14

0,15

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,48

1,26

1,38

1,73

0,15

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

0,10

0,28

0,85

0,76

-

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

0,14

0,98

0,47

0,84

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

0,20

-

0,04

0,03

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

0,02

0,01

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

0,04

-

-

0,09

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

0,10

-

-

0,29

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

1,51

-

0,02

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

0,25

-

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

0,12

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

3,96

4,21

-

1,38

2,62

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

1,30

4,17

-

0,68

1,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

1,30

4,17

-

0,68

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

2,16

0,04

-

0,70

1,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

-

-

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

0,50

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

0,03

0,98

-

0,02

1,44

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,03

0,98

-

0,02

0,15

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

0,02

0,24

-

-

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

-

0,18

-

0,02

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

-

0,06

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

0,50

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

0,01

-

-

-

0,04

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

-

-

-

-

1,29

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

-

-

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

0,56

0,10

31,89

20,08

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

-

0,04

31,36

12,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

-

0,04

31,36

12,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

0,56

-

0,53

3,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

-

0,06

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

-

-

-

4,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

-

0,15

3,35

3,43

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

0,05

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

-

0,03

2,33

0,97

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

-

0,02

0,83

0,49

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

-

0,01

0,96

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

-

-

0,54

0,09

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

-

0,02

1,02

2,46

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

0,05

-

-

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,51

0,35

1,90

-

0,48

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

192,53

0,20

0,20

-

0,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

192,61

0,20

0,20

-

0,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,85

0,07

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,89

0,08

-

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,52

-

1,70

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,72

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,35

0,40

0,02

0,30

0,38

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,02

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

24,89

0,40

0,02

0,30

0,05

 

Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

8,01

-

0,02

-

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

12,66

-

-

-

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,79

0,40

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,06

-

-

0,30

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,03

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,32

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,02

-

-

-

-

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,03

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

-

-

0,33

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

-

-

-

-

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

Thị trấn An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

1,11

5,39

3,09

12,89

0,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

0,81

3,28

2,85

12,55

0,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

0,81

3,28

2,85

12,55

0,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

0,02

0,76

-

-

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

0,05

0,07

0,03

0,02

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

0,23

1,28

0,01

0,32

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

-

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

0,02

-

0,10

0,05

0,04

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

0,87

2,28

10,14

0,33

15,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

0,84

2,23

9,63

0,27

14,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

0,84

2,23

9,63

0,27

14,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

0,02

0,02

0,47

0,02

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

-

-

0,03

0,03

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

0,01

0,01

0,01

0,01

0,19

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

0,02

-

-

0,20

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

-

-

-

-

0,12

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

6,25

2,35

39,59

1,70

0,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

6,19

2,09

37,27

0,87

0,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

6.19

2,09

37,27

0,87

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

0,02

0,12

0,46

0,82

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

0,03

0,03

0,51

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

0,01

0,11

1,35

0,01

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

-

0,10

1,00

0,06

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

2,24

23,24

3,77

3,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

1,22

22,20

3,72

3,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

1,22

22,20

3,72

3,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

1,00

0,50

0,02

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

0,02

0,03

0,03

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

-

0,31

-

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

-

-

0,12

0,03

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

Thị trấn Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

2,52

12,90

8,54

21,37

0,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

1,69

12,11

8,16

17,62

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

1,69

12,11

8,16

17,62

0,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

0,69

0,04

0,03

2,40

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

0,03

0,40

0,06

0,03

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

0,11

0,35

0,29

1,20

0,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

-

-

0,12

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

0,20

-

0,06

0,84

0,10

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

4,00

4,24

0,92

5,35

2,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

1,30

4,17

0,88

4,37

1,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

1,30

4,17

0,88

4,37

1,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

2,16

0,06

0,03

0,70

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

0,03

-

-

0,03

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

0,51

0,01

0,01

0,25

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

-

0,56

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

0,56

1,30

31,92

20,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

-

1,18

31,36

12,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

-

1,18

31,36

12,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

0,56

0,03

0,53

3,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

-

0,09

0,03

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

-

-

-

4,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

-

0,03

-

0,30

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,87

1,59

3,59

0,24

1,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

227,60

1,38

1,78

0,20

1,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

227,60

1,38

1,78

0,20

1,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,44

0,09

0,04

-

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,89

0,11

0,04

0,03

0,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

13,20

0,01

1,73

0,01

0,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,74

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,03

0,30

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 916/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/06/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/06/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 916/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký