Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là một văn bản pháp lý quan trọng, định hình chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và phân bổ nguồn lực đất đai của huyện Quỳnh Phụ trong tầm nhìn dài hạn 10 năm. Dưới đây là phần tóm tắt và phân tích chuyên sâu toàn bộ nội dung của Quyết định này.

- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quỳnh Phụ

Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ là 20.998,51 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh mạnh mẽ nhằm phục vụ mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển đô thị, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 14.422,15 ha (chiếm 68,68% năm 2020) xuống còn 10.646,39 ha (chiếm 50,70% năm 2030), giảm 3.775,76 ha. Trong đó, đất trồng lúa giảm mạnh nhất với 4.516,83 ha (từ 11.139,31 ha xuống còn 6.622,48 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm 174,64 ha. Ngược lại, đất trồng cây lâu năm tăng 309,04 ha (đạt 1.458,44 ha); đất nuôi trồng thủy sản tăng 211,96 ha (đạt 1.385,23 ha); đất nông nghiệp khác tăng mạnh 394,71 ha (đạt 490,08 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng vượt bậc từ 6.561,11 ha (chiếm 31,25% năm 2020) lên 10.339,53 ha (chiếm 49,24% năm 2030), tăng thêm 3.778,42 ha. Sự gia tăng này tập trung vào các nhóm đất động lực phát triển kinh tế và hạ tầng:
    • Đất khu công nghiệp tăng 146,93 ha (đạt 412,00 ha).
    • Đất cụm công nghiệp tăng mạnh 583,92 ha (đạt 638,39 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ tăng đột biến 486,40 ha (đạt 514,98 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng 195,37 ha (đạt 272,20 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục, năng lượng...) tăng thêm 1.237,69 ha (đạt 5.390,79 ha, chiếm 25,67% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất giao thông tăng thêm 901,55 ha; đất thể dục thể thao tăng 59,83 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa tăng 92,82 ha.
    • Đất ở tại nông thôn tăng thêm 911,89 ha (đạt 2.344,34 ha); đất ở tại đô thị tăng thêm 102,38 ha (đạt 174,16 ha).
    • Đất quốc phòng tăng 16,75 ha; đất an ninh tăng 6,01 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Khai thác triệt để, giảm từ 15,25 ha xuống còn 12,59 ha (giảm 2,66 ha để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch

Để đạt được cơ cấu đất đai như trên, quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất lớn trên địa bàn toàn huyện, phân bổ chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3.835,32 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng lúa với 3.471,68 ha (bao gồm cả đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Xã An Đồng (102,15 ha), Xã An Hiệp (122,32 ha), Xã An Ninh (264,89 ha), Xã An Quý (108,32 ha), Xã An Thanh (171,96 ha), Xã An Vũ (188,68 ha), Xã Đông Hải (136,79 ha), Xã Đồng Tiên (108,46 ha), Xã Châu Sơn (143,09 ha), Xã Quỳnh Giao (161,64 ha), Xã Quỳnh Hải (147,69 ha), Xã Quỳnh Hồng (190,89 ha), Xã Quỳnh Hưng (228,36 ha), Xã Quỳnh Mỹ (123,21 ha), Xã Quỳnh Ngọc (158,90 ha), Xã Quỳnh Nguyên (113,14 ha), và Thị trấn An Bài (283,73 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 701,41 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 318,47 ha (tập trung nhiều ở xã An Khê 68,50 ha, xã Quỳnh Bảo 55,90 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 371,37 ha (tập trung ở xã An Ấp 34,80 ha, xã An Thái 44,50 ha, xã Châu Sơn 44,10 ha, xã Quỳnh Hoàng 41,00 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện là 63,31 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại địa phương.

- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Trong kỳ quy hoạch, huyện Quỳnh Phụ sẽ đưa 2,66 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Chuyển sang đất an ninh: 0,20 ha (tại Thị trấn An Bài).
  • Chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,05 ha (tại xã Quỳnh Ngọc).
  • Chuyển sang đất phát triển hạ tầng (giao thông): 2,11 ha (trong đó xã Quỳnh Giao 2,10 ha, xã Quỳnh Hồng 0,01 ha).
  • Chuyển sang đất ở tại nông thôn: 0,30 ha (tại xã Quỳnh Khê).

- Vị trí và ranh giới các khu vực quy hoạch

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, khu vực đưa đất chưa sử dụng vào khai thác được xác định cụ thể và chi tiết theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ đi kèm.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo tính nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật của quy hoạch, Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cấp, các ngành:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan: Phối hợp hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc huyện Quỳnh Phụ triển khai thực hiện; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung phát sinh vượt thẩm quyền.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2964/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 29 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

n cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

n cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 356/TTr-UBND ngày 08/11/2021, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 575/TTr-STNMT ngày 16/11/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Tăng( ), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

LOẠI ĐẤT

20.998,51

100

20.998,51

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

14.422,15

68,68

10.646,39

50,70

-3.775,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

11.139,31

53,05

6.622,48

31,54

-4.516,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.136,14

53,03

6.619,31

31,52

-4.516,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

864,80

4,12

690,16

3,29

-174,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.149,40

5,47

1.458,44

6,95

309,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.173,27

5,59

1.385,23

6,60

211,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

95,37

0,45

490,08

2,33

394,71

2

Đất phi nông nghiệp

6.561,11

31,25

10.339,53

49,24

3.778,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

6,40

0,03

23,15

0,11

16,75

2.2

Đất an ninh

5,51

0,03

11,52

0,05

6,01

2.3

Đất khu công nghiệp

265,07

1,26

412,00

1,96

146,93

2.4

Đất cụm công nghiệp

54,47

0,26

638,39

3,04

583,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

28,58

0,14

514,98

2,45

486,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

76,83

0,37

272,20

1,30

195,37

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

30,89

0,15

18,09

0,09

-12,80

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.153,10

19,78

5.390,79

25,67

1.237,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

2.215,76

10,55

3.117,31

14,85

901,55

-

Đất thủy lợi

1476,84

7,03

1.519,73

7,24

42,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,92

0,02

23,00

0,11

19,08

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,55

0,05

19,81

0,09

9,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

98,94

0,47

123,65

0,59

24,71

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

52,12

0,25

111,95

0,53

59,83

-

Đất công trình năng lượng

3,05

0,01

28,08

0,13

25,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,03

 

1,87

0,01

0,84

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

4,15

0,02

4,15

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

20,55

0,10

50,30

0,24

29,75

-

Đất cơ sở tôn giáo

50,79

0,24

72,65

0,35

21,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

206,89

0,99

299,71

1,43

92,82

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,18

 

0,18

 

 

-

Đất chợ

12,48

0,06

18,40

0,09

5,92

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

22,50

0,11

34,59

0,16

12,09

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

42,48

0,20

42,48

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.432,45

6,82

2.344,34

11,16

911,89

2.12

Đất ở tại đô thị

71,78

0,34

174,16

0,83

102,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

24,59

0,12

46,98

0,22

22,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,06

0,01

0,93

0,00

-0,13

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

49,07

0,23

75,97

0,36

26,90

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

324,88

1,55

324,88

1,55

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,62

0,06

12,77

0,06

0,15

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

1,31

0,01

1,31

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

15,25

0,07

12,59

0,06

-2,66

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

25,08

283,73

61,21

102,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,471,68

22,14

269,29

46,19

95,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

22,14

269,29

46,19

95,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,94

1,86

5,54

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

0,71

5,47

2,65

1,63

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

1,28

7.11

5,43

2,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,01

 

1,40

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

34,80

 

16,00

4,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

 

16,00

4,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

34,80

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

 

 

1,26

2,25

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Dục

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) . .. (41)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

92,83

122,32

85,39

74,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

88,69

110,66

69,39

67,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

88,69

no,66

69,39

67,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,60

4,30

14,60

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,40

2,32

0,50

1,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,14

5,04

0,90

3,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

9,70

10,80

68,50

39,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

 

68,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

9,70

10,80

 

39,40

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,61

0,20

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

Xã An Quý

Xã An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

58,27

264,89

108,32

89,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

54,12

223,18

102,46

79,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

54,12

223,18

102,46

79,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,45

8,24

0,70

1,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,04

1,72

2,28

1,72

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,66

31,21

2,88

6,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

 

0,54

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

 

1930

2130

55,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

 

14,80

11,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

 

19,30

6,50

44,50

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,55

4,25

2,41

2,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

Xã An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) . .. (41)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

171,96

79,43

38,69

188,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

158,44

73,83

32,77

179,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471, 68

158,44

73,83

32,77

179,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

 

3,10

1,65

2,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

6,20

1,30

1,45

1,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

7,32

1,20

2,82

4,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

 

19,00

4,42

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

10,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

 

9,00

4,42

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

4,63

1,25

1,38

2,06

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiên

Xã Quỳnh Bảo

Xã Châu Son

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) . .. (41)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

136,79

108,46

45,04

143,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

127,42

103,95

42,03

129,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471, 68

127,42

103,95

42,03

129,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

2,65

 

0,52

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,42

1,04

0,60

3,02

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

4,70

3,37

1,79

8,00

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

11,80

30,50

55,90

44,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

 

55,90

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

11,80

30,50

 

44,10

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

0,95

0,14

0,73

4,09

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) . .. (41)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

36,40

161,64

147,69

42,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

31,55

140,40

129,10

37,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

37,55

140,40

129,10

37,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

0,03

10,93

9,23

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

2,65

3,94

2,44

1,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,17

5,79

6,47

4,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

 

0,58

0,45

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

 

2,00

 

25,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

2,00

 

15,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

 

 

 

10,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

 

1,37

2,22

1,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

62,80

51,71

190,89

228,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

52,63

46,83

175,86

215,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471 ,68

52,63

46,83

175,86

215,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

6,22

0,76

7,74

5,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,20

1,10

3,35

2,87

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,75

2,92

3,84

4,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

 

0,10

0,10

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

70,57

14,00

22,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

20,00

14,00

22,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

41,00

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

9,57

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,83

1,52

3,14

6,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(33)

(34)

35

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

52,47

15,63

25,77

123,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

47,53

3,45

21,78

119,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.47168

47,53

3,45

21,78

119,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

1,62

9,88

0,70

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

0,92

1,30

1,29

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

2,37

1,00

2,00

2,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

0,03

 

 

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

 

2,00

28,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

 

 

15,20

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

 

 

13,00

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

2,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

1,34

0,11

1,41

2,12

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Ngọc

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (41)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.835,32

158,90

113,14

49,90

67,12

26,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3.471,68

146,39

101,75

39,55

62,78

22,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3.471,68

146,39

101,75

39,55

62,78

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

116,54

2,52

2,01

1,44

1,00

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

68,98

1,50

2,20

0,88

1,00

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

173,89

8,49

7,16

8,03

2,34

2,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,23

 

0,02

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

701,41

34,60

20,00

37,42

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

318,47

6,00

20,00

23,47

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

371,37

28,60

 

13,95

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,57

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

63,31

4,04

0,95

0,50

0,58

0,10

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT An Bài

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Khê

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) (6) ... (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,66

0,20

2,10

0,01

0,05

0,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,20

0,20

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

 

 

 

0,05

 

23

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,11

 

2,10

0,01

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,11

 

2,10

0,01

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

 

 

 

0,30

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 2964/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/11/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/11/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2964/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký