Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung quy định tại Quyết định này.

1. Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Riềng

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Phú Riềng trong năm 2023 bao gồm các nội dung chính sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Toàn bộ chỉ tiêu diện tích các loại đất được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng trong năm 2023 được quy định cụ thể tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực đất cần thực hiện thu hồi trong năm 2023 để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh theo Phụ lục 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) được duyệt chi tiết tại Phụ lục 03.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Quyết định ghi nhận trong năm 2023, huyện Phú Riềng không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng.

2. Phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

  • Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai và các văn bản pháp luật liên quan.
  • Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đúng quy định.

Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng có trách nhiệm:

  • Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp tiếp cận thông tin.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ pháp luật.
  • Xử lý tài sản công trước khi đấu giá: Đối với các khu vực đất đấu giá thuộc trường hợp sắp xếp lại tài sản công, UBND huyện phải tiếp tục lập phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà đất theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-CP và Nghị định số 67/2021/NĐ-CP, trình UBND tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện thủ tục đấu giá.
  • Quản lý chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Chịu trách nhiệm toàn diện trong việc kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng nhu cầu đăng ký và chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đúng chỉ tiêu được duyệt; tuyệt đối không giải quyết các trường hợp không đủ điều kiện pháp lý.
  • Kiểm tra và báo cáo: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch; đến quý III năm 2023, gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch năm 2023 đồng thời gửi hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.

Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:

  • Chỉ đạo đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai toàn văn Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Hiệu lực và đối tượng thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Các đơn vị: Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 941/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 07 tháng 6 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước thông qua các dự án cần thu hồi đất năm 2023, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Riềng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 163/TTr-STNMT ngày 26/4/2023 và Công văn số 1284/STNMT-CCQLĐĐ ngày 01/6/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023: Phụ lục 01 kèm theo.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Phụ lục 02 kèm theo.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Phụ lục 03 kèm theo.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023: Năm 2023, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Phú Riềng triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng có trách nhiệm:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.

c) Tổ chức thực hiện đấu giá theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan. Đối với các khu vực đấu giá thuộc trường hợp sắp xếp lại theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công và Nghị định số 67/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công đề nghị Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng tiếp tục lập phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà đất theo Nghị định số 167/2017/NĐ-CP, Nghị định 67/2021/NĐ-CP và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước khi thực hiện các thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.

d) Chịu trách nhiệm đối với việc đăng ký nhu cầu và chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo các điều kiện trên và các quy định có liên quan.

đ) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

e) Đến quý III năm 2023, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận, tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao Du lịch, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 72).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

PHỤ LỤC 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tổng diện tích

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(6)= (7)+ (8)+...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

67,376.42

2,508.71

5,290.20

3,961.86

9,495.42

9,378.85

4,304.11

7,459.40

7,775.23

4,964.92

12,237.74

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,640.85

2,354.22

4,913.92

3,176.10

8,578.10

8,783.55

3,855.90

6,512.44

7,144.43

4,636.81

10,685.38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73.54

-

-

-

18.98

41.74

6.60

3.59

-

-

2.64

 

- Đất chuyên trong lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

167.01

-

9.79

49.96

0.89

10.04

6.58

6.43

11.28

14.99

57.05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,772.12

2,354.22

4,904.13

3,077.82

8,540.17

8,499.37

3,728.28

6,318.84

7,104.99

4,618.60

10,625.69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

349.74

-

-

46.22

12.72

104.05

111.39

43.99

28.16

3.21

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

278.43

-

-

2.11

5.34

128.35

3.05

139.59

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,735.57

154.49

376.27

785.76

917.32

595.30

448.21

946.96

630.80

328.11

1,552.36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57.14

-

-

27.14

-

-

-

30.00

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

7.82

-

-

7.42

-

-

0.40

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

282.75

-

-

-

-

-

-

282.75

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75.00

-

-

-

-

-

-

-

75.00

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26.92

0.21

0.89

8.21

2.30

3.30

3.35

1.03

5.90

1.29

0.43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

273.78

3.23

28.99

105.10

2.21

12.61

77.86

3.86

21.00

1.02

17.89

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

39.96

-

-

-

-

-

-

-

-

22.85

17.11

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,409.62

82.85

169.38

321.60

636.67

200.99

133.16

265.36

177.56

131.49

1,290.55

 

- Đất giao thông

DGT

1,584.89

69.73

114.79

283.14

164.75

169.79

119.28

215.78

154.59

122.40

170.63

 

- Đất thủy lợi

DTL

5.50

1.93

-

0.50

-

3.00

0.06

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7.97

0.45

-

5.20

-

-

-

-

2.10

0.06

0.15

 

- Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5.91

0.30

0.11

1.26

0.32

0.52

0.26

0.34

2.18

0.31

0.30

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

52.88

4.17

2.24

8.78

3.42

9.52

6.73

3.18

7.07

3.80

3.97

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13.80

0.07

2.31

1.75

-

1.18

1.63

2.37

2.82

-

1.67

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

1,621.39

-

1.26

9.04

464.40

2.63

0.13

35.74

0.10

0.14

1,107.96

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.52

-

0.02

0.10

0.06

0.03

0.06

0.12

0.04

0.10

-

 

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

40.07

-

35.75

1.55

-

0.57

0.45

-

1.75

-

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

14.44

4.31

1.29

1.36

0.29

1.08

0.47

0.85

1.73

0.53

2.53

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58.21

1.88

11.60

8.53

2.50

12.37

4.09

5.37

4.37

4.16

3.34

 

- Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chợ

DCH

4.03

-

-

0.38

0.94

0.28

-

1.62

0.81

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8.68

0.64

0.79

0.60

0.98

1.46

0.65

1.28

0.99

0.65

0.64

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17.82

3.24

-

7.88

-

-

3.35

0.05

3.30

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

873.57

40.16

64.69

171.72

98.70

87.28

93.79

71.99

144.70

50.69

49.83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20.82

0.62

0.45

15.99

0.42

0.40

0.91

0.50

0.33

0.26

0.94

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0.25

-

-

-

-

0.25

-

-

-

-

ch

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.32

-

0.02

-

-

-

-

-

1.30

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,136.96

23.53

55.06

65.37

144.86

171.12

35.62

189.73

174.46

118.42

158.78

2.20

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

493.71

-

56.00

54.73

31.18

110.69

99.11

98.12

26.25

1.44

16.18

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9.37

-

-

-

-

7.10

-

2.27

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

CÁC KHU CHỨC NĂNG (Không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên)

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

59,772.12

2,354.22

4,904.13

3,077.82

8,540.17

8,499.37

3,728.28

6,318.84

7,104.99

4,618.60

10,625.69

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

357.75

 

 

 

 

 

 

282.75

75.00

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

26.92

0.21

0.89

8.21

2.30

3.30

3.35

1.03

5.90

1.29

0.43

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3,132.16

138.54

242.01

363.99

394.28

390.95

243.56

315.02

411.43

219.44

412.94

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

313.74

3.23

28.99

105.10

2.21

12.61

77.86

3.86

21.00

23.87

35.00

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Tổng diện tích

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(6)= (7)+ (8)+...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

672.10

6.79

48.37

149.45

11.61

7.00

1.68

69.78

319.56

29.45

28.42

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

670.06

6.79

48.37

147.41

11.61

7.00

1.68

69.78

319.56

29.45

28.42

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.04

-

-

2.04

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46.66

0.07

0.47

5.79

0.21

0.30

4.65

9.43

14.80

10.75

0.20

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

42.25

-

-

4.22

-

-

4.22

9.00

14.52

10.30

-

 

- Đất giao thông

DGT

42.25

-

-

4.22

-

-

4.22

9.00

14.52

10.30

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

4.43

0.07

0.47

1.58

0.21

0.30

0.43

0.43

0.28

0.45

0.22

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG
(Kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Bình Phước)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,067.27

40.50

64.695

263.75

30.59

14.38

50.43

398.16

118.94

52.24

33.59

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45.99

-

-

16.33

-

-

29.66

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,019.24

40.50

54.70

245.38

30.59

14.38

20.77

398.16

118.94

52.24

33.59

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.04

-

-

2.04

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

32.24

-

-

-

-

29.19

3.05

-

-

-

-

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

29.19

-

-

-

-

29.19

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

3.05

-

-

-

-

-

3.05

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0.16

-

-

-

-

0.16

-

-

-

-

-

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 941/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/06/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/06/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký