Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2016Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Vĩnh Châu được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 41.695,33 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm diện tích lớn nhất với 30.078,55 ha, phân bổ rộng khắp các xã, phường (nhiều nhất tại xã Vĩnh Tân với 3.920,72 ha và xã Vĩnh Hải với 3.678,23 ha). Đất rừng phòng hộ (RPH) có diện tích 3.013,96 ha (tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải với 2.128,75 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 3.227,53 ha. Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.516,29 ha. Đất trồng lúa (LUA) đạt 2.234,19 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 2 với 1.108,79 ha). Đất làm muối (LMU) đạt 607,59 ha. Đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 17,21 ha tại Phường Vĩnh Phước.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.691,54 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.797,65 ha. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) đạt 765,52 ha. Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 448,65 ha. Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 308,67 ha. Đất quốc phòng (CQP) đạt 88,50 ha (chủ yếu tại Phường Vĩnh Phước với 81,39 ha). Đất an ninh (CAN) đạt 5,08 ha. Đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 50,00 ha tại Phường 1. Đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 57,02 ha. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 22,82 ha. Đất cơ sở tôn giáo (TON) đạt 56,12 ha. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) đạt 63,39 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 483,76 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải (432,82 ha) và xã Lai Hòa (50,83 ha).
- Đất đô thị (KDT - Chỉ tiêu phụ): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 15.431,11 ha, bao gồm toàn bộ diện tích của Phường 1, Phường 2, Phường Khánh Hòa và Phường Vĩnh Phước.
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016 được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 137,17 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 84,90 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 1 với 54,22 ha và xã Vĩnh Hải với 18,97 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 28,18 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 27,92 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 17,40 ha. Đất trồng lúa (LUA) thu hồi 6,39 ha (chủ yếu tại Phường 2 với 6,36 ha). Đất làm muối (LMU) thu hồi 0,30 ha tại xã Lai Hòa.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,06 ha. Các loại đất thu hồi chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 1.91 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 1,26 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,54 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) thu hồi 0,60 ha tại Phường 1; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,28 ha.
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở, dịch vụ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 154,46 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 85,83 ha (tập trung tại Phường 1 với 54,22 ha và xã Vĩnh Hải với 18,97 ha). Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 32,75 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 30,38 ha). Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 29,19 ha. Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 6,39 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 22,30 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) chiếm 21,00 ha (phân bổ đều 3,00 ha cho mỗi đơn vị gồm Phường 2, xã Hòa Đông, xã Lạc Hòa, xã Lai Hòa, xã Vĩnh Hải, xã Vĩnh Tân và xã Vĩnh Hiệp).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 1,30 ha tại địa bàn Phường 1.
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 62,61 ha đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích đất rừng phòng hộ (RPH) tại địa bàn xã Vĩnh Tân.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 1,50 ha đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích đất thương mại, dịch vụ (TMD) tại địa bàn xã Vĩnh Hải.
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 943/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 15 tháng 4 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu (Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 31/3/2016) và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 410/TTr.TNMT-CCQLĐĐ ngày 07/4/2016),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41.695,33 | 1.009,73 | 4.020,67 | 4.175,14 | 4.529,23 | 3.973,53 | 3.798,50 | 5.029,59 | 7.038,78 | 4.687,23 | 3.432,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.234,19 |
| 1.108,79 |
| 426,58 |
| 420,96 | 40,63 | 237,23 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.227,53 | 208,22 | 349,54 | 0,83 | 852,72 | 9,97 | 115,37 | 708,63 | 836,25 | 140,70 | 5,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.516,29 | 75,35 | 104,58 | 333,32 | 325,67 | 147,10 | 471,93 | 251,55 | 158,32 | 399,49 | 248,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.013,96 | 59,83 | 313,02 |
| 180,11 |
| 158,93 | 74,73 | 2.128,75 | 98,59 |
|
| 1 5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30.078,55 | 666,34 | 2.144,75 | 3.841,00 | 2.538,36 | 3.816,46 | 2.631,31 | 3.662,77 | 3.678,23 | 3.920,72 | 3.178,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 607,59 |
|
|
| 188,58 |
|
| 291,28 |
| 127,73 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,21 |
|
|
| 17,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.691,54 | 328,02 | 339,01 | 437,39 | 591,89 | 543,45 | 330,17 | 457,11 | 735,26 | 521,01 | 408,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 88,50 | 4,03 |
|
| 81,39 |
|
| 1,18 | 1,90 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,08 | 4,98 | 0,03 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 57,02 | 31,02 | 1,24 | 0,94 | 0,80 | 0,26 | 0,22 | 0,64 | 21,05 | 0,67 | 0,18 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,82 | 8,11 | 0,85 | 6,97 | 1,31 | 0,84 | 0,04 | 0,79 | 3,01 | 0,14 | 0,78 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.797,65 | 117,29 | 189,72 | 251,74 | 354,36 | 303,93 | 201,07 | 323,33 | 467,77 | 351,02 | 237,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,78 |
| 7,80 |
| 0,97 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 448,65 |
|
|
|
| 44,85 | 72,74 | 93,81 | 104,96 | 86,70 | 45,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 308,67 | 71,83 | 105,39 | 42,85 | 88,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,93 | 3,24 | 0,43 | 1,64 | 0,61 | 0,40 | 0,37 | 0,95 | 0,79 | 0,86 | 0,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,12 | 2,32 | 9,01 | 2,30 | 7,09 | 3,83 | 12,54 | 7,05 | 7,27 | 4,71 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 63,39 | 18,73 | 7,23 | 0,82 | 6,19 | 4,55 | 4,12 | 2,53 | 14,26 | 2,48 | 2,48 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,27 |
| 2,16 | 0,06 |
| 0,28 | 0,07 | 0,03 | 0,11 | 0,07 | 0,50 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,85 | 1,29 | 0,37 | 0,32 | 1,38 | 0,22 | 0,17 | 0,71 | 0,34 | 0,25 | 0,80 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 765,52 | 15,19 | 14,77 | 129,75 | 49,12 | 184,10 | 38,84 | 26,10 | 113,81 | 74,02 | 119,82 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 483,76 |
|
|
|
|
| 0,11 | 50,83 | 432,82 |
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 15.431,11 | 1.337,75 | 4.359,70 | 4.612,53 | 5.121,13 |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 137,17 | 83,35 | 6,87 |
| 0,12 | 6,13 | 0,33 | 1,03 | 28,94 | 9,90 | 0,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,39 |
| 6,36 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 28,18 | 27,92 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,10 | 0,02 |
| 0,12 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17,40 | 1,21 | 0,41 |
| 0,01 | 3,27 | 0,20 | 0,05 | 9,97 | 1,83 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 84,90 | 54,22 | 0,09 |
| 0,10 | 2,86 |
| 0,66 | 18,97 | 7,95 | 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,06 | 3,43 | 0,03 |
| 0,07 | 0,54 | 0,07 |
| 0,15 | 0,27 | 0,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,11 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 | 0,11 |
|
|
| 0,16 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,91 | 1,08 | 0,01 |
| 0,07 | 0,18 | 0,02 |
|
| 0,05 | 0,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,54 |
|
|
|
| 0,16 | 0,03 |
| 0,15 | 0,20 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,26 | 1,25 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 |
| 0,01 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 154,46 | 90,89 | 7,47 | 0,60 | 0,52 | 7,33 | 1,68 | 2,58 | 30,44 | 11,10 | 1,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,39 |
| 6,36 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,75 | 30,38 | 0,25 |
| 0,17 | 0,40 | 0,77 | 0,02 |
| 0,09 | 0,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,19 | 6,29 | 0,77 |
| 0,25 | 3,77 | 0,88 | 1,60 | 11,47 | 3,03 | 1,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 85,83 | 54,22 | 0,09 | 0,60 | 0,10 | 3,16 |
| 0,66 | 18,97 | 7,98 | 0,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 22,30 | 1,30 | 3,00 |
|
| 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 21,00 |
| 3,00 |
|
| 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,30 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| ' |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Tân | Xã Vĩnh Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 62,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 62,61 |
|
| 1.1 | Đất trồng Lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 62,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 62,61 |
|
| 1 5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 1 Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng năm 2016 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 6 Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- 7 Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 1963/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng