Quyết định số 1327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, đúng pháp luật trong năm kế hoạch 2016. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nông Cống là 28.511,21 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (mã NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 18.349,43 ha.
- Đất phi nông nghiệp (mã PNN): Được quy hoạch với diện tích 8.849,60 ha.
- Đất chưa sử dụng (mã CSD): Diện tích còn lại là 1.312,18 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (mã NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 100,66 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,00 ha (không phát sinh diện tích chuyển đổi trong năm kế hoạch).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất
Nhằm triển khai các công trình, dự án đầu tư trên địa bàn, Nhà nước thực hiện thu hồi các loại đất với tổng diện tích là 52,72 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (mã NNP): 51,02 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (mã PNN): 1,70 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch đề ra chỉ tiêu khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác nhau với tổng diện tích 13,17 ha, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (mã NNP): 9,66 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (mã PNN): 3,51 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định, Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định quy định rõ về thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1327/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 19 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 18/3/2016;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 352/TTr-UBND ngày 31/3/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 71/BC-HĐTĐ ngày 31/3/2016 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 28.511,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.349,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.849,60 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.312,18 |
(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100,66 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 52,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 51,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,70 |
(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng cộng |
| 13,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,51 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Hoàng Giang | Hoàng Sơn | Tân Khang | Tân Phúc | Tân Thọ | Trung Chính | Trung Thành | Trung Ý | Tế Tân | Tế Nông | Tế Thắng | Tế Lợi | TT. Nông Cống | Minh Nghĩa | Minh Khôi | Vạn Hòa | Vạn Thắng | Vạn Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.349,43 | 314,35 | 324,25 | 744,80 | 289,79 | 340,40 | 326,71 | 376,02 | 176,44 | 334,00 | 413,25 | 808,30 | 479,62 | 634,83 | 504,31 | 497,72 | 525,59 | 619,78 | 394,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.456,64 | 252,11 | 296,32 | 428,71 | 278,01 | 232,95 | 276,67 | 292,50 | 165,91 | 295,98 | 303,70 | 363,68 | 397,90 | 455,36 | 431,22 | 418,49 | 381,36 | 398,08 | 332,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.477,90 | 234,19 | 288,73 | 376,02 | 248,25 | 215,79 | 258,47 | 265,35 | 165,74 | 274,30 | 282,48 | 338,24 | 390,18 | 412,47 | 429,46 | 418,49 | 381,36 | 397,47 | 345,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.740.47 | 38,35 | 16,56 | 7,70 |
| 10,44 | 11,57 | 29,91 |
| 27,69 | 67,60 | 7,81 | 5,02 | 6,40 | 6,61 | 50,24 | 54,78 | 50,06 | 19,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.683,85 | 3,67 | 3,61 | 26,56 | 1,90 | 4,18 | 15,29 | 10,39 | 0,98 | 2,42 | 19,49 | 102,41 | 14,90 | 44,15 | 33,65 | 17,90 | 9,82 | 14,69 | 37,86 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.374,56 |
|
| 249,35 |
| 83,13 |
|
|
|
|
| 282,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.319,02 |
|
|
|
|
|
| 35,99 |
|
|
|
| 30,00 | 78,80 |
|
| 76,38 | 112,90 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 592,10 | 9,12 | 5,26 | 10,31 | 8,51 | 5,70 | 22,40 | 7,23 | 6,94 | 7,97 | 16,06 | 42,90 | 15,42 | 36,64 | 5,58 | 11,09 | 3,25 | 6,01 | 4,24 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 182,79 | 11,10 | 2,50 | 22,17 | 1,37 | 4,00 | 0,77 |
| 2,61 |
| 6,40 | 9,25 | 16,38 | 13,48 | 27,25 |
|
| 38,04 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.849,60 | 291,84 | 197,85 | 210,58 | 181,12 | 154,02 | 165,12 | 185,09 | 102,07 | 228,43 | 268,11 | 183,07 | 541,45 | 440,77 | 240,19 | 263,99 | 299,94 | 297,24 | 193,92 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,62 |
|
|
| 2,30 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 396,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 299,63 | 63,96 | 10,54 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,76 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,31 |
| 1,73 |
|
|
| 0,05 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,49 | 3,70 | 5,03 |
| 0,51 | 0,19 | 2,26 | 0,09 |
|
|
|
| 4,51 | 12,32 |
| 2,19 | 0,08 | 7,90 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 143,85 | 7,05 | 9,49 | 8,19 |
|
|
|
|
|
|
| 21,01 | 65,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.204,86 | 76,57 | 61,18 | 74,00 | 64,01 | 39,94 | 56,86 | 69,66 | 41,06 | 73,16 | 86,21 | 85,34 | 82,61 | 100,23 | 72,00 | 88,36 | 86,17 | 96,38 | 61,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,23 | 7,12 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,18 |
|
|
| 1,00 |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 6,03 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.964,19 | 119,42 | 100,33 | 86,73 | 83,06 | 60,87 | 40,91 | 82,96 | 46,56 | 73,58 | 121,61 | 27,70 | 63,01 |
| 102,70 | 108,16 | 112,98 | 122,40 | 71,37 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 163,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 163,40 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,59 | 1,02 | 0,16 | 0,12 | 0,12 | 0,28 | 0,22 | 0,68 | 0,44 | 0,76 | 0,30 | 0,74 | 1,03 | 3,49 | 0,98 | 0,62 | 0,58 | 0,37 | 0,41 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của công trình sự nghiệp | ĐTS | 191,06 | 25,49 | 4,00 | 3,87 | 2,25 | 1,67 | 7,73 | 6,66 | 2,50 | 4,86 | 3,33 | 5,95 | 3,29 | 18,03 | 5,14 | 3,85 | 6,16 | 4,67 | 2,19 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,26 |
| 0,01 |
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
| 3,06 |
|
| 0,60 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 318,24 | 10,21 | 6,52 | 8,83 | 5,81 | 3,58 | 8,54 | 7,05 | 1,50 | 5,57 | 4,67 | 7,64 | 7,37 | 15,48 | 9,86 | 8,95 | 10,23 | 15,84 | 11,88 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 68,45 | 7,35 |
|
| 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 8,77 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,50 | 1,17 | 0,67 | 0,50 | 0,66 | 0,26 | 0,81 | 0,70 | 0,57 | 0,85 | 0,84 | 1,83 | 1,20 | 2,82 | 1,26 | 0,94 | 1,89 | 1,63 | 1,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,44 | 0,25 |
| 0,22 | 0,24 | 0,04 | 0,06 | 0,34 | 0,43 | 0,29 | 0,09 |
|
| 0,18 |
|
| 0,01 |
| 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 693,98 | 24,26 | 7,75 | 13,47 | 4,45 | 10,07 | 15,17 | 10,16 | 5,88 | 37,75 | 43,04 | 10,10 | 4,09 | 23,17 | 27,94 | 38,30 | 55,20 | 42,27 | 37,69 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 549,26 | 8,22 | 2,71 | 14,62 | 13,85 | 37,12 | 26,18 | 6,79 | 3,13 | 31,61 | 7,98 | 22,45 | 8,46 | 8,77 | 6,71 | 12,62 | 26,64 | 2,83 | 8,22 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.312,18 | 25,82 | 160,20 | 120,12 | 233,90 | 11,73 | 33,00 | 187,29 | 6,00 | 9,68 | 4,99 | 7,44 | 11,53 | 11,32 | 18,47 | 13,81 | 34,26 | 14,84 | 64,72 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thăng Long | Thăng Thọ | Thăng Bình | Công Liêm | Công Chính | Công Bình | Yên Mỹ | Tượng Văn | Tượng Sơn | Tượng Lĩnh | Trường Giang | Trường Minh | Trường Sơn | Trường Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (37) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.349,43 | 1,111,85 | 500,05 | 939,08 | 1.199,01 | 957,75 | 921,40 | 528,81 | 516,05 | 1.177,54 | 622,05 | 501,15 | 419,32 | 397,93 | 453,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.456,64 | 783,33 | 433,25 | 625,61 | 457,47 | 304,80 | 299,52 | 93,06 | 394,61 | 447,14 | 397,43 | 201,91 | 392,63 | 319,19 | 295,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.477,90 | 609,24 | 279,57 | 476,03 | 456,39 | 267,44 | 292,64 | 93,06 | 363,06 | 367,00 | 397,44 | 173,07 | 392,93 | 296,91 | 291,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.740.47 | 249,66 | 27,04 | 5,58 | 100,35 | 307,15 | 258,85 | 13,73 | 30,46 | 72,81 | 11,06 | 111,60 | 14,97 | 9,76 | 110,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.683,85 | 61,64 | 19,81 | 82,37 | 284,27 | 93,33 | 202,97 | 422,02 | 10,83 | 17,29 | 66,29 | 20,33 | 4,86 | 13,93 | 20,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.374,56 |
|
|
| 161,61 |
|
|
| 5,03 | 525,22 | 67,97 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.319,02 | 3,73 |
| 189,10 | 168,41 | 241,74 | 160,06 |
| 14,95 | 95,88 | 43,53 | 14,39 |
| 42,74 | 10,42 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 592,10 | 13,49 | 9,95 | 36,42 | 8,01 | 10,73 |
|
| 52,94 | 19,20 | 35,77 | 152,92 | 6,86 | 8,59 | 12,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 182,79 |
|
|
| 18,89 |
|
|
| 1,23 |
|
|
|
| 3,72 | 3,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.849,60 | 461,61 | 180,36 | 231,96 | 352,44 | 408,60 | 337,49 | 557,21 | 224,16 | 455,20 | 185,67 | 315,61 | 286,71 | 171,79 | 235,99 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 13,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 396,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 19,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,76 | 0,14 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,49 | 10,79 |
| 0,06 | 0,09 | 0,06 | 0,48 | 1,44 |
|
|
|
|
| 2,80 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 143,85 |
|
|
|
|
| 0,04 | 6,56 |
| 25,72 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.204,86 | 161,71 | 78,88 | 117,40 | 143,38 | 107,50 | 134,34 | …21,97 | 97,41 | 111,03 | 99,62 | 73,65 | 105,37 | 66,99 | 70,87 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 7,23 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.964,19 | 212,15 | 73,93 | 33,26 | 116,32 | 259,73 | 127,65 | 18,45 | 62,59 | 212,19 | 23,98 | 116,52 | 115,30 | 80,74 | 81,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 163,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,59 | 0,80 | 0,40 | 0,43 | 0,80 | 0,48 | 0,49 | 0,62 | 0,33 | 0,08 | 0,69 | 0,45 | 1,15 | 0,15 | 0,80 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp | DTS | 191,06 | 8,94 | 3,13 | 3,94 | 8,41 | 7,74 | 8,73 | 3,76 | 5,82 | 4,96 | 5,27 | 3,23 | 4,12 | 6,74 | 4,63 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,26 | 0,27 |
|
| 0,14 | 2,07 |
|
|
| 0,68 | 0,09 | 3,00 | 0,11 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 318,24 | 14,83 | 6,93 | 19,31 | 15,56 | 8,75 | 16,96 | 2,70 | 14,77 | 5,55 | 20,06 | 14,91 | 12,27 | 6,50 | 9,61 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 68,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 37,00 |
|
| 9,76 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,50 | 2,11 | 0,49 | 0,78 | 1,49 | 0,87 | 0,92 | 1,49 | 1,23 | 1,36 | 0,85 | 1,00 | 1,05 | 1,50 | 0,63 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,44 | 0,27 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 0,23 | 0,05 | 0,54 | 0,05 | 0,05 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 693,98 | 36,85 | 11,95 | 17,81 | 8,32 | 10,01 | 26,24 |
| 15,18 | 27,51 | 6,81 | 54,61 | 19,49 |
| 48,44 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 549,26 | 12,75 | 4,62 | 38,… | 57,43 | 11,39 | 21,64 | 11,22 | 26,83 | 28,29 | 28,25 | 44,70 | 18,04 | 6,30 | 0,98 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.312,18 | 12,66 | 24,78 | 10,98 | 8,27 | 7,53 | 75,13 | 4,02 | 20,15 | 64,20 | 57,83 | 7,87 | 15,07 | 7,22 | 18,35 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Hoàng Giang | Hoàng Sơn | Tân Khang | Tân Phúc | Tân Thọ | Trung Chính | Trung Thành | Trung Ý | Tế Tân | Tế Nông | Tế Thắng | Tế Lợi | Minh Thọ | Minh Nghĩa | Minh Khôi | Vạn Hòa | Vạn Thắng | Vạn Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100,66 | 2,61 | 0,50 |
| 4,21 | 1,14 | 3,20 |
|
| 0,44 | 1,01 | 0,25 | 3,54 |
| 0,65 | 5,97 | 1,51 | 1,91 | 2,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 55,57 | 2,61 | 0,50 |
| 3,88 | 1,09 | 3,13 |
|
| 0,44 | 0,79 | 0,15 | 0,86 |
| 0,65 | 5,70 | 1,51 | 1,79 | 1,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 55,57 | 2,61 | 0,50 |
| 3,88 | 1,09 | 3,13 |
|
| 0,44 | 0,79 | 0,15 | 0,86 |
| 0,65 | 5,70 | 1,51 | 1,79 | 1,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 27,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,73 |
|
|
| 0,33 | 0,05 | 0,07 |
|
|
|
| 0,10 | 2,68 |
|
| 0,27 |
| 0,08 | 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại) | LUA/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trang trại | HNK/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKD/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thăng Long | Thăng Thọ | Thăng Bình | Công Liêm | Công Chính | Công Bình | Yên Mỹ | Tượng Văn | Tượng Sơn | Tượng Lĩnh | Trường Giang | Trường Minh | Trường Sơn | Trường Trung | TT. Nông Cống | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (37) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100,66 | 0,78 |
| 0,12 | 4,13 | 4,59 | 1,04 | 1,10 | 2,58 | 37,60 | 1,36 | 1,60 | 1,99 | 1,27 | 0,63 | 12,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 55,57 | 0,74 |
| 0,12 | 4,13 | 4,49 | 0,38 |
| 1,73 | 0,52 | 1,27 | 1,00 | 1,99 | 1,15 | 0,42 | 12,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 55,57 | 0,74 |
| 0,12 | 4,13 | 4,49 | 0,38 |
| 1,73 | 0,52 | 1,27 | 1,00 | 1,99 | 1,15 | 0,42 | 12,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,55 |
|
|
|
| 0,10 | 0,18 |
| 0,20 |
| 0,09 | 0,60 |
| 0,12 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,33 |
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| 0,08 |
|
|
|
|
| 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 27,48 |
|
|
|
|
| 0,48 |
|
| 27,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,73 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
|
|
|
| 0,21 | 0,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại) | LUA/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trang trại | HNK/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Hoàng Giang | Hoàng Sơn | Tân Khang | Tân Phúc | Tân Thọ | Trung Chính | Trung Thành | Trung Ý | Tế Tân | Tế Nông | Tế Thắng | Tế Lợi | TT. Nông Cống | Minh Nghĩa | Minh Khôi | Vạn Hòa | Vạn Thắng | Vạn Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 51,02 | 0,61 | 0,50 |
| 3,70 | 1,14 | 1,82 |
|
| 0,44 | 1,01 | 0,25 | 1,22 | 8,86 | 0,65 | 5,97 | 1,51 | 1,74 | 2,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 45,85 | 0,61 | 0,50 |
| 3,37 | 1,09 | 1,75 |
|
| 0,44 | 0,79 | 0,15 | 0,86 | 8,57 | 0,65 | 5,70 | 1,51 | 1,74 | 1,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 45,83 | 0,61 | 0,50 |
| 3,37 | 1,09 | 1,75 |
|
| 0,44 | 0,79 | 0,15 | 0,86 | 8,57 | 0,65 | 5,70 | 1,51 | 1,74 | 1,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,33 |
|
|
| 0,33 | 0,05 | 0,07 |
|
|
|
| 0,10 | 0,36 | 0,14 |
| 0,27 |
|
| 0,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,70 |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
| 0,36 | 0,07 | 0,20 |
| 0,32 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của công trình sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,93 |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
| 0,36 | 0,07 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Thăng Long | Thăng Thọ | Thăng Bình | Công Liêm | Công Chính | Công Bình | Yên Mỹ | Tượng Văn | Tượng Sơn | Tượng Lĩnh | Trường Giang | Trường Minh | Trường Sơn | Trường Trung |
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (37) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 51,02 | 0,69 |
| 0,12 | 3,63 | 4,59 | 0,56 | 0,10 | 2,58 | 0,60 | 1,36 | 1,60 | 1,99 | 0,12 | 0,63 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 45,85 | 0,65 |
| 0,12 | 3,63 | 4,49 | 0,38 |
| 1,73 | 0,52 | 1,27 | 1,00 | 1,99 |
| 0,42 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 45,85 | 0,65 |
| 0,12 | 3,63 | 4,49 | 0,38 |
| 1,73 | 0,52 | 1,27 | 1,00 | 1,99 |
| 0,42 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,51 |
|
|
|
| 0,10 | 0,18 |
| 0,20 |
| 0,09 | 0,60 |
| 0,12 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,33 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,33 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
|
|
|
| 0,21 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,70 | 0,09 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 0,13 |
|
|
| 0,26 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,77 | 0,09 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của công trình sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG
(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Tân Khang | Trung Chính | Tượng Sơn | Vạn Thắng | Trường Giang | Công Chính | Vạn Thiện | ||||
|
| Tổng diện tích đưa vào sử dụng |
| 13,17 | 9,00 | 0,77 | 3,00 | 0,14 | 0,10 | 0,01 | 0,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,66 | 9,00 | 0,52 | - | 0,14 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,66 | 9,00 | 0,52 |
| 0,14 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,51 | - | 0,25 | 3,00 | - | 0,10 | 0,01 | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - |
|
| - |
| - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,26 |
|
|
|
| 0,10 | 0,01 | 0,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| - |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 158/2015/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016
- 1 Quyết định 1826/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 1827/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 5 Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 1854/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu theo dõi tình hình thực hiện các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 4389/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2015 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 158/2015/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016
- 7 Quyết định 1826/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 1827/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 940/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 10 Quyết định 943/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 11 Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 12 Quyết định 1854/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu theo dõi tình hình thực hiện các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa