Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan chức năng trong việc quản lý, giám sát và triển khai thực hiện nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên đất đai.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cát được xác định cụ thể thông qua các chỉ tiêu và danh mục công trình sau:

  • Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo nội dung quy định tại Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm 2018 theo nội dung quy định tại Phụ lục 2 đính kèm.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo kế hoạch chi tiết tại Phụ lục 3 đính kèm.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội theo nội dung quy định tại Phụ lục 4 đính kèm.
  • Danh mục công trình sử dụng đất lúa dưới 10 ha: Gồm có 53 công trình với tổng diện tích là 92,4 ha.
  • Danh mục công trình sử dụng đất lúa từ 10 ha trở lên: Gồm có 01 công trình với tổng diện tích là 34,83 ha.
  • Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ dưới 20 ha: Gồm có 02 công trình với tổng diện tích là 09 ha.
  • Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Gồm có 83 công trình phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích thu hồi là 961,86 ha.
  • Danh mục công trình không phải trình HĐND tỉnh: Gồm có 61 công trình với tổng diện tích là 364,63 ha.

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Phù Cát

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND huyện Phù Cát có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công khai và tổ chức thực hiện: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức triển khai chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu đầu tư thực hiện kế hoạch; đồng thời đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
  • Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đặc biệt là các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Phù Cát phải lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp với quy hoạch, cần lập danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Trách nhiệm thi hành và công bố thông tin

Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức trong việc thi hành:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Công bố thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để phục vụ công tác tra cứu và giám sát của nhân dân.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 952/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 23 tháng 03 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN PHÙ CÁT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 659/QĐ-CTUBND ngày 14 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát đến năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 222/TTr-STNMT ngày 20/3/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng dưới 10 ha đất lúa: 53 công trình, diện tích 92,4 ha;

1.6. Danh mục công trình có sử dụng từ 10 ha đất lúa trở lên: 01 công trình, diện tích 34,83 ha;

1.7. Danh mục công trình sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 02 công trình, diện tích 09 ha;

1.8. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 83 công trình, diện tích 961,86 ha.

1.9. Danh mục công trình không phải trình HĐND tỉnh: 61 công trình, diện tích 364,63 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phù Cát có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Phù Cát phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Phù Cát chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng DT huyện

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT T NHIÊN

 

68071,10

760,30

4.838,93

2.796,89

2895,33

3865,37

4110,87

856,64

1174,15

1764,15

4395,79

4176,21

3073,61

2541,50

3881,76

4480,15

4225,86

6857,28

11376,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

45397,06

452,48

2864,78

1470,45

1888,07

2760,49

2195,91

655,51

915,27

632,67

1573,74

2384,29

2089,25

1175,45

2600,96

3267,02

3562,59

5890,74

9.017,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.465,10

176,29

618,82

707,74

749,93

705,37

476,11

587,46

437,70

462,09

235,98

442,58

312,04

583,78

743,80

924,60

544,15

374,54

382,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.804,54

65,16

458,53

504,85

674,28

553,07

322,84

587,46

437,70

458,69

104,45

391,97

283,93

520,79

735,57

844,14

244,92

303,06

313,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7.864,55

232,49

779,34

481,58

553,02

298,07

115,95

65,94

74,89

111,01

258,82

191,08

385,56

350,94

530,25

912,47

1.002,24

1.010,35

510,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.384,67

33,35

360,77

190,68

151,59

129,41

216,23

1,72

402,62

58,09

130,74

-125,85

107,72

0,26

23,31

521,53

595,18

288,23

299,09

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.991,56

 

221,33

 

164,07

 

3,34

 

 

 

744,87

224,35

31,04

 

310,97

514,10

 

1.733,28

6.044,21

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.876,08

 

503,60

 

 

 

956,76

 

 

 

105,26

719,00

267,19

 

324,27

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.082,95

 

318,10

84,58

259,83

1.627,64

427,04

 

 

 

3,66

773,48

882,21

54,68

668,36

383,19

1.336,25

2.482,51

1.781,42

1.7

Đất nuôi trông thủy sản

NTS

437,79

 

 

0,35

 

 

0,25

 

0,06

0,39

68,53

157,58

92,09

116,71

 

 

 

1,83

 

1.8

Đất làm muối

LMU

75,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,40

63,77

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

219,19

10,35

62,82

5,52

9,63

 

0,23

0,39

 

1,09

25,88

2,07

 

5,31

 

11,13

84,77

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.743,66

287,27

761,48

1.276,54

463,71

517,99

363,52

192,12

174,50

277,16

360,30

326,38

631,16

753,27

405,93

1.082,25

576,14

492,11

801,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.220,44

0,86

157,73

851,97

 

 

1,30

 

 

0,57

10,26

1,45

2,26

4,20

 

153,96

8,26

7,95

19,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,40

0,78

1,00

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

265,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

265,42

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,66

13,64

 

 

 

56,02

 

 

 

 

 

 

41,00

 

 

 

40,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

156,73

0,27

48,35

0,33

0,30

 

0,15

0,40

 

27,21

41,08

1,32

2,48

0,23

0,25

0,94

33,42

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,41

0,01

23,51

7,42

0,08

5,02

0,38

0,08

0,63

10,66

0,10

0,13

2,24

5,53

12,78

29,17

7,46

3,03

3,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

268,66

 

8,03

 

2,21

32,98

15,48

 

 

 

115,90

94,04

 

 

 

 

 

 

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2603,85

139,92

218,40

139,38

119,12

119,15

76,00

80,73

83,80

87,53

74,02

64,62

97,85

150,67

171,57

283,71

329,04

223,85

144,49

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,24

 

 

 

 

1,14

 

 

 

0,03

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,32

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,88

 

1,10

 

0,13

30,41

 

 

 

 

 

 

3,25

0,50

1,00

 

10,24

 

3,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.208,61

 

108,51

106,50

95,60

85,87

63,09

46,05

38,06

72,65

36,96

53,01

76,21

90,02

68,19

125,10

48,35

47,35

47,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

74,99

74,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,19

5,34

2,16

0,45

0,32

0,75

1,04

0,43

0,37

0,67

0,68

0,32

0,61

0,68

1,36

1,22

0,70

0,78

0,31

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,29

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,33

3,25

0,27

4,86

2,94

13,89

5,17

0,75

0,80

7,28

0,81

0,18

0,05

1,33

0,93

1,27

3,16

0,78

0,61

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

837,70

30,51

67,12

76,97

82,58

75,48

38,88

23,79

12,52

26,42

17,17

31,52

54,56

46,00

59,45

97,99

76,28

11,32

9,14

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

53,90

 

 

1,50

1,00

3,60

3,00

 

 

 

1,20

7,50

5,00

4,45

2,00

9,65

 

5,00

10,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,15

0,93

3,25

0,82

1,53

1,29

0,70

0,12

0,24

1,13

0,61

0,73

1,44

0,58

0,70

1,29

4,75

2,04

1,00

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,61

1,21

0,95

0,19

 

 

 

 

 

2,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,53

0,68

1,66

1,46

1,39

1,82

0,97

0,50

0,19

0,55

 

0,14

1,13

1,08

0,02

0,98

0,54

 

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

839,56

11,36

20,36

56,14

72,12

65,99

34,96

35,64

33,49

36,39

28,46

24,29

22,84

72,30

71,67

70,88

12,37

112,79

57,51

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.788,79

3,23

99,08

28,55

84,39

24,58

122,40

3,63

4,40

3,69

33,05

45,81

319,74

375,63

16,01

40,67

1,57

77,22

505,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐT CHƯA SDỤNG

CSD

12.930,38

20,55

1.212,67

49,90

543,55

586,89

1.551,44

9,01

84,38

854,32

2.461,75

1.465,54

353,20

612,78

874,87

130,88

87,13

474,43

1.557,09

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1.838,94

20,55

54,80

49,90

89,96

59,44

31,22

9,01

84,38

95,44

334,76

245,11

125,64

112,48

49,67

87,10

52,68

70,53

266,27

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

10.419,90

 

1.157,87

 

69,15

410,19

1.520,22

 

 

751,02

2.051,78

1.220,43

205,95

500,30

777,42

30,11

34,45

403,90

1.287,11

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

671,54

 

 

 

384,44

117,26

 

 

 

7,86

75,21

 

21,61

 

47,78

13,67

 

 

3,71

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM KẾ HOẠCH 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng DT toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

361,01

6,91

11,52

10,70

11,52

17,13

4,47

6,40

3,65

21,09

8,94

152,01

21,12

8,04

6,60

5,58

46,27

8,07

10,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

77,03

5,50

5,93

1,05

9,84

13,63

2,20

6,40

2,44

18,92

1,47

0,38

 

2,97

1,58

1,48

 

0,55

2,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

66,41

5,00

3,26

0,45

8,82

13,08

1,20

6,40

2,44

16,67

0,10

0,28

 

2,46

1,58

1,48

 

0,55

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,23

1,31

2,57

0,75

1,40

3,10

2,03

 

0,11

1,86

1,00

0,06

 

2,45

4,02

1,09

0,62

0,32

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

181,39

0,10

2,02

8,90

0,28

0,40

0,24

 

1,00

0,31

1,47

151,57

4,70

1,02

1,00

3,01

0,89

1,97

2,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

70,76

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,92

1,60

 

 

44,76

5,23

3,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,60

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,01

1,42

1,41

0,65

0,37

0,79

0,73

 

0,04

0,64

0,40

1,57

15,98

0,29

2,60

1,14

 

2,02

0,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,35

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,37

1,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

0,68

 

2,02

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,38

0,03

1,21

0,20

0,29

0,11

 

 

 

0,21

0,20

 

1,98

 

1,40

 

 

 

0,75

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13s

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,14

 

 

 

0,02

0,05

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

19,08

 

0,20

0,05

 

0,16

0,70

 

0,04

0,37

0,20

1,50

14,00

0,01

1,20

0,44

 

 

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,39

 

 

 

 

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

 

 

0,05

0,06

0,08

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

26,78

0,13

1,05

0,41

0,33

0,24

0,48

 

0,07

0,38

5,98

4,13

11,40

0,04

1,34

0,80

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

455,62

6,91

51,29

15,20

11,72

24,43

7,85

6,80

3,65

21,21

12,04

9,51

27,57

11,67

15,48

19,71

118,01

73,58

18,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

92,40

5,50

10,63

1,35

10,04

13,63

2,20

6,70

2,44

18,92

1,47

0,38

0,18

3,10

1,91

3,64

7,07

0,55

2,69

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

74,51

5,00

7,18

0,75

9,02

13,08

1,20

6,70

2,44

16,67

0,10

0,28

0,18

2,59

1,91

2,64

1,58

0,55

2,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

53,33

1,31

19,07

0,95

1,40

3,10

2,12

0,10

0,11

1,98

1,10

0,06

0,17

2,45

8,57

1,41

6,57

0,32

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

110,63

0,10

18,93

8,90

0,28

1,40

0,23

 

1,00

0,31

1,47

1,57

4,70

1,02

2,00

4,01

26,72

27,48

10,51

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

184,56

 

2,66

4,00

 

6,30

3,30

 

 

 

 

3,50

19,92

5,10

3,00

10,65

77,65

45,23

3,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,00

4,00

1,10

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,60

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

12,02

 

12,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuối trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

12,02

 

12,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

 (Kèm theo Quyết định số: 952/QĐ-UBND ngày 23/3/2018)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018

ĐVT: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vhành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ngô Mây

Cát Trinh

Cát Tân

Cát Tường

Cát Nhơn

Cát Hưng

Cát Thng

Cát Chánh

Cát Tiến

Cát Hải

Cát Thành

Cát Khánh

Cát Minh

Cát Tài

Cát Hanh

Cát Hiệp

Cát Lâm

Cát Sơn

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,17

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

4,09

 

0,95

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,09

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,08

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

0,95

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

50,82

0,25

5,84

0,41

0,33

0,24

0,54

 

0,07

0,38

14,18

1,36

12,43

0,04

1,45

0,91

7,39

 

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,12

 

0,05

 

 

 

0,07

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,90

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,71

0,12

4,79

 

 

 

0,06

 

 

 

7,00

1,32

1,03

 

 

 

7,39

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

0,11

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,17

0,13

 

 

0,20

0,16

 

 

 

0,20

0,88

0,04

0,50

0,01

1,30

0,75

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,50

 

0,60

0,41

0,13

0,05

0,41

 

 

0,18

0,10

 

0,50

0,03

0,04

0,05

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

 

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

6,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

5,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định

Số hiệu: 952/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Trần Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký