Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 171/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐAK PƠ, TỈNH GIA LAI

Quyết định 171/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ. Quyết định xác định rõ hệ thống chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện cùng các xã, thị trấn trực thuộc.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2018

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên và phân bổ các loại đất trên địa bàn huyện Đak Pơ trong năm 2018 cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 42.260,37 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 1.383,46 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 466,88 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 20.502,90 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 1.981,64 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 8.499,10 ha (tập trung tại xã Hà Tam và xã Ya Hội).
    • Đất rừng sản xuất: 9.693,53 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 195,72 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 4,02 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.662,64 ha, bao gồm các chỉ tiêu quan trọng:
    • Đất quốc phòng: 3.105,39 ha.
    • Đất an ninh: 2,18 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 15,00 ha (tại xã Phú An).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 5,25 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 16,36 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 2,04 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 806,31 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 336,48 ha; Đất ở tại đô thị: 70,28 ha (tại thị trấn Đak Pơ).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.002,40 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 152,14 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 50,02 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 2.330,22 ha.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích xác định là 2.100,07 ha (thuộc thị trấn Đak Pơ).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Nhằm phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Đak Pơ bao gồm:

  • Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 380,77 ha.
    • Đất trồng lúa: 6,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 0,51 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 372,32 ha (chiếm phần lớn diện tích thu hồi, tập trung nhiều nhất tại xã Tân An 135,70 ha và xã Cư An 102,07 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 1,74 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 0,31 ha; Đất rừng sản xuất: 0,09 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,28 ha.
  • Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 1,45 ha (bao gồm 1,42 ha đất ở tại nông thôn và 0,03 ha đất ở tại đô thị).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất để đáp ứng nhu cầu hạ tầng và phát triển địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 274,79 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 6,03 ha (gồm 0,51 ha đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 264,59 ha (phân bố chủ yếu tại xã Tân An với 137,55 ha và xã Yang Bắc với 53,23 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 3,49 ha.
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 0,31 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 0,09 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,28 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác sử dụng trong năm 2018 là 252,82 ha, bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 252,57 ha.
    • Đưa vào làm đất trồng cây hàng năm khác: 3,50 ha.
    • Đưa vào làm đất trồng cây lâu năm: 73,20 ha (tập trung nhiều tại xã Ya Hội với 54,13 ha).
    • Đưa vào làm đất rừng sản xuất: 175,87 ha (tại xã Ya Hội 90,87 ha, xã Yang Bắc 50,00 ha và xã Phú An 35,00 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,25 ha (sử dụng cho phát triển hạ tầng tại xã Cư An).

5. Trách nhiệm thực hiện của UBND huyện Đak Pơ

Căn cứ chỉ tiêu được duyệt, UBND huyện Đak Pơ có trách nhiệm tổ chức triển khai các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã phê duyệt.
  • Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.

6. Điều khoản thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ có trách nhiệm thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 171/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 26 tháng 04 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐAK PƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1121/TTr-STNMT ngày 23 tháng 4 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2018:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.260,37

1.733,61

3.898,82

8.687,36

3.237,56

2.256,37

5.417,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,46

23,49

47,02

272,11

184,79

336,42

117,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,88

11,85

14,72

70,07

37,39

100,55

23,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.502,90

1.446,81

3.335,42

3.219,48

2.066,30

1.599,52

4.063,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,64

171,17

213,01

215,24

341,64

317,55

329,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.499,10

 

 

3.771,27

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.693,53

61,75

263,49

1.183,40

605,83

 

880,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

195,72

30,39

39,88

23,45

39,00

2.88

27,17

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,02

 

 

2,41

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,64

356,51

338,29

561,08

415,01

394,90

499,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.105,39

66,05

21,01

242,91

55,81

87,97

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

2,18

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,25

1,46

1,22

1,13

0,31

1,13

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,36

 

0,05

 

4,19

1,70

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

 

 

 

 

2,04

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,31

109,39

96,35

93,48

209,64

86,16

99,57

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,10

 

2,10

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,48

 

37,72

35,30

53,02

96,00

39,99

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,28

70,28

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

8,44

0,91

0,75

0,67

0,18

0,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,37

4,96

 

0,57

 

 

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,62

 

 

 

2,47

2,15

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,26

1,21

4,02

4,11

6,57

8,92

5,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

10,70

 

2,76

 

3,43

4,51

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,36

0,89

0,49

0,77

0,46

0,93

1,43

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,20

7,20

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,08

 

0,13

 

0,23

1,07

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,40

58,05

167,79

165,64

33,45

78,33

283,07

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,14

26,40

3,74

16,42

44,76

23,81

18,37

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

50,02

 

 

 

 

 

50,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.330,22

9,95

102,47

412,90

35,93

1,76

317,86

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.100,07

2.100,07

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

42.260,37

3.095,74

13.933,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,383,46

292,79

109,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

466,88

147,72

61,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20.502,90

1.552,49

3.219,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.981,64

222,24

171,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.499,10

 

4.727,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.693,53

1.001,72

5.696,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

195,72

24,89

8,06

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,02

1,61

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.662,64

240,57

2.857,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.105,39

 

2.631,64

2.2

Đất an ninh

CAN

2,18

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

15,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,25

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,36

10,42

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,04

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,31

66,95

44,77

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,10

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

336,48

50,99

23,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,28

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,10

0,78

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,37

 

1,75

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,62

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,26

12,95

1,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

10,70

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,36

0,49

0,90

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,20

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,08

0,65

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.002,40

65,72

150,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,14

16,62

2,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

50,02

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.330,22

467,48

981,87

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.100,07

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,77

19,11

27,38

103,25

141,34

4,78

61,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,03

 

 

0,53

5,48

0,02

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,51

 

 

0,51

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,32

18,70

27,38

102,07

135,70

3,56

61,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,74

0,40

 

0,14

 

1,20

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,31

 

 

0,31

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,09

0,01

 

0,08

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,28

 

 

0,12

0,16

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

0,03

 

1,22

0,12

0,08

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

 

 

1,22

0,120

0,08

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,77

23,38

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,03

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,51

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

372,32

23,38

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,74

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,31

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,09

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,28

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,45

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,42

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,79

9,66

30,59

3,65

143,44

8,64

53,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,03

 

 

0,53

5,48

0,02

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,51

 

 

0,51

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

264,59

8,95

30,39

2,27

137,55

7,17

53,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

0,70

0,20

0,34

0,25

1,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,31

 

 

0,31

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

0,01

 

0,08

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

 

 

0,12

0,16

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,79

25,18

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,03

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,51

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

264,59

24,93

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,49

0,25

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,31

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,09

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,28

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Đak Pơ

Xã An Thành

Xã Hà Tam

Xã Cư An

Xã Tân An

Xã Yang Bắc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,57

1,50

10,00

1,00

4,07

1,00

50,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,50

1,50

 

1,00

 

1,001

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,20

 

10,00

 

4,07

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,87

 

 

 

 

 

50,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

 

 

0,25

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

 

 

0,25

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú An

Xã Ya Hội

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(12)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,57

40,00

145,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,50

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,20

5,00

54,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

175,87

35,00

90,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,25

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đak Pơ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 171/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/04/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Kpă Thuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/04/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký