Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lương Tài là 10.591,26 ha, được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 6.671,85 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.802,17 ha (bao gồm 4.732,07 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 333,92 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 178,82 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.338,58 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 18,36 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.915,37 ha, phân bổ cho các mục đích cụ thể:
    • Đất quốc phòng (CQP): 4,96 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 1,39 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 43,25 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 10,99 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 71,17 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 1,91 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.884,73 ha (bao gồm đất giao thông: 1.105,46 ha; đất thủy lợi: 522,44 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục: 53,42 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 113,49 ha; đất cơ sở tôn giáo: 30,19 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 9,25 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.254,14 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 119,40 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Thứa).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,01 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 15,59 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 438,95 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 42,22 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 4,04 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 190,51 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 156,42 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 14,44 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4,83 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 14,12 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,70 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 36,85 ha. Trong đó:
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 1,00 ha (tại xã Bình Định).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 23,59 ha (chủ yếu là đất giao thông: 13,85 ha và đất thủy lợi: 9,11 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 3,89 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 8,07 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,25 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch chuyển mục đích giữa các loại đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển nhà ở:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 190,51 ha (tương đương với diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi, bao gồm 156,42 ha đất trồng lúa; 14,44 ha đất trồng cây hàng năm khác; 4,83 ha đất trồng cây lâu năm; 14,12 ha đất nuôi trồng thủy sản và 0,70 ha đất nông nghiệp khác).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,09 ha, phân bổ tại các xã, thị trấn nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Lương Tài dự kiến đưa 0,06 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,04 ha (dành cho mục đích thủy lợi tại xã Bình Định).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,01 ha (tại xã Lâm Thao).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,01 ha (tại Thị trấn Thứa).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Lương Tài

UBND huyện Lương Tài có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai theo quy định:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tại trụ sở cơ quan UBND huyện và trên Cổng thông tin điện tử của huyện. Đồng thời, công bố công khai các nội dung kế hoạch liên quan đến cấp xã tại trụ sở UBND các xã, thị trấn. Việc công bố phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được phê duyệt và duy trì trong suốt kỳ kế hoạch.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh, UBND huyện Lương Tài và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 97/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 23 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN LƯƠNG TÀI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2023;

Căn cứ văn bản số 118/TB-UBND ngày 18/11/2022 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 11 năm 2022;

Xét đề nghị của: UBND huyện Lương Tài tại tờ trình số 13/TTr-UBND ngày 08/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 74/TTr-STNMT ngày 17/3/2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lương Tài với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

10.591,26

709,99

436,01

519,86

628,53

1.091,18

905,86

1.101,71

1.323,23

543,06

531,49

704,50

599,04

1.011,38

485,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.671,85

400,89

259,82

381,28

392,46

727,89

623,25

798,30

846,91

360,07

344,55

361,36

321,93

574,26

278,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.802,17

330,98

201,04

248,42

301,01

607,60

564,46

448,26

574,02

214,36

304,64

183,71

177,04

479,36

167,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.732,07

327,98

194,04

240,12

292,71

594,30

555,86

441,06

566,82

207,16

304,64

183,71

177,04

479,36

167,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

333,92

5,58

1,21

1,63

16,56

14,55

5,05

9,84

0,84

24,29

0,59

115,76

71,06

17,12

49,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

178,82

11,11

4,06

22,12

20,36

4,16

11,21

31,93

36,96

8,09

4,63

5,94

6,08

3,45

8,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.338,58

53,08

52,92

109,11

54,53

101,06

42,44

307,98

232,74

111,53

34,57

55,77

66,76

66,89

49,21

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,36

0,14

0,60

 

 

0,52

0,09

0,29

2,35

1,80

0,13

0,18

0,99

7,44

3,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.915,37

308,86

176,18

138,26

235,69

363,19

282,12

302,82

476,32

182,99

186,94

343,14

277,07

436,39

205,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,96

1,65

 

 

0,01

 

3,31

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,39

0,47

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

0,16

 

0,52

0,09

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,25

 

 

 

29,55

9,00

4,70

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,99

0,69

 

 

8,15

0,95

 

 

 

 

 

1,21

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,17

9,93

1,58

 

14,19

2,09

0,42

0,41

10,58

0,41

 

9,61

19,31

2,64

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

1,36

0,45

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.884,73

152,14

80,93

66,70

102,80

194,93

171,67

159,78

248,40

92,94

103,35

119,66

111,58

198,44

81,41

 

Đất giao thông

 DGT

1.105,46

102,81

55,29

40,45

61,55

98,88

108,99

99,48

152,35

55,56

67,86

48,92

50,36

118,88

44,08

 

Đất thủy lợi

 DTL

522,44

17,60

14,31

14,94

27,31

67,67

37,78

38,59

63,07

28,95

26,89

49,70

51,96

53,82

29,85

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 DVH

25,98

5,75

0,81

0,31

1,99

1,64

0,85

2,40

4,00

1,15

0,37

3,68

0,92

1,34

0,77

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 DYT

5,69

3,60

0,13

0,10

0,26

0,14

0,18

0,07

0,19

0,12

0,14

0,13

0,16

0,18

0,28

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 DGD

53,42

10,56

1,31

1,70

2,61

3,62

7,62

2,52

5,12

1,69

1,73

6,84

2,59

3,98

1,52

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 DTT

7,29

 

 

0,70

0,18

 

0,64

 

2,14

 

0,33

3,30

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

 DNL

2,85

0,79

0,01

0,06

 

0,13

0,68

0,09

0,51

0,02

0,01

0,24

0,04

0,26

0,02

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

 DBV

0,37

0,14

0,02

0,03

0,02

0,02

0,02

0,02

0,01

0,02

0,02

0,04

0,02

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,30

0,18

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,76

0,22

0,19

0,15

0,26

0,27

0,29

2,54

0,43

0,18

0,10

0,22

0,17

8,58

0,15

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,19

1,71

3,30

2,46

1,00

3,41

2,20

3,47

4,11

1,66

1,29

1,69

1,05

2,28

0,57

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,49

7,25

5,56

5,81

7,51

17,41

12,43

10,60

16,47

3,59

4,61

4,89

4,31

8,89

4,17

 

Đất chợ

 DCH

3,51

1,53

 

 

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,25

1,91

0,75

 

2,74

1,91

1,11

 

0,84

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.254,14

-0,20

74,01

56,08

58,83

132,05

91,61

116,90

142,31

78,69

65,56

113,43

101,50

150,13

73,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

119,40

119,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,01

8,64

2,00

0,36

0,72

0,37

0,59

0,36

0,40

0,80

1,03

0,36

0,29

0,80

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,59

0,71

0,30

0,30

0,97

1,45

1,34

0,67

2,32

0,55

0,78

0,66

0,14

2,85

2,54

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

438,95

6,14

15,76

14,39

17,38

19,07

6,60

22,71

61,08

9,49

16,08

97,90

42,90

77,35

32,11

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,22

7,38

0,70

0,43

0,33

1,37

0,66

1,99

10,24

0,11

0,14

0,07

 

3,07

15,73

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,26

 

 

 

0,02

 

0,11

 

 

 

 

 

 

0,13

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,04

0,24

0,01

0,32

0,38

0,10

0,49

0,59

 

 

 

 

0,04

0,73

1,14

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

 190,51

 13,87

 16,11

 3,35

 33,42

 23,05

 14,99

 6,43

 16,03

 6,28

 6,44

 19,74

 9,38

 14,72

 6,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 156,42

 12,65

 12,18

 2,72

 32,39

 17,95

 13,71

 4,31

 14,43

 5,73

 5,29

 15,52

 0,10

 13,64

 5,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 156,42

 12,65

 12,18

 2,72

 32,39

 17,95

 13,71

 4,31

 14,43

 5,73

 5,29

 15,52

 0,10

 13,64

 5,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 14,44

 0,11

 2,03

 0,15

 

 2,00

 0,15

 

 1,00

 

 

 1,39

 6,98

 0,13

 0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 4,83

 0,40

 0,20

 0,20

 0,20

 0,70

 0,21

 0,43

 0,20

 0,20

 0,20

 0,69

 0,80

 0,20

 0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 14,12

 0,71

 1,70

 0,28

 0,83

 2,40

 0,92

 1,69

 0,40

 0,35

 0,95

 1,54

 1,50

 0,65

 0,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,60

 

 0,10

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 36,85

 2,13

 1,75

 0,41

 4,38

 2,70

 7,29

 2,63

 1,91

 1,00

 1,61

 4,32

 1,32

 3,70

 1,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 1,00

 

 

 

 

 1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 23,59

 1,92

 1,55

 0,21

 4,13

 1,50

 2,61

 0,78

 1,58

 0,80

 1,41

 2,65

 0,12

 3,33

 1,00

 

Đất giao thông

 DGT

 13,85

 0,92

 0,85

 0,14

 3,06

 0,97

 1,76

 0,48

 0,90

 0,60

 0,80

 1,33

 0,12

 1,32

 0,60

 

Đất thủy lợi

 DTL

 9,11

 0,92

 0,66

 0,07

 1,06

 0,51

 0,83

 0,30

 0,65

 0,20

 0,51

 1,00

 

 2,00

 0,40

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 DVH

 0,05

 0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 DYT

 0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,20

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 DGD

 0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,10

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

 DNL

 0,03

 

 

 

 

 0,02

 

 

 

 

 

 0,01

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

 DBV

 0,01

 

 

 

 

 

 0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 0,13

 0,02

 0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,08

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 0,11

 0,01

 0,01

 

 0,01

 

 0,01

 

 0,03

 

 

 0,03

 

 0,01

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 0,05

 

 

 

 0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 3,89

 0,20

 0,20

 0,20

 0,20

 0,20

 0,23

 1,08

 0,20

 0,20

 0,20

 0,38

 0,20

 0,20

 0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 8,07

 0,01

 

 

 

 

 4,45

 0,77

 

 

 

 1,29

 1,00

 0,05

 0,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 0,13

 

 

 

 

 0,12

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

190,51

13,87

16,11

3,35

33,42

23,05

14,99

6,43

16,03

6,28

6,44

19,74

9,38

14,72

6,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

156,42

12,65

12,18

2,72

32,39

17,95

13,71

4,31

14,43

5,73

5,29

15,52

0,10

13,64

5,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

156,42

12,65

12,18

2,72

32,39

17,95

13,71

4,31

14,43

5,73

5,29

15,52

0,10

13,64

5,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,44

0,11

2,03

0,15

 

2,00

0,15

 

1,00

 

 

1,39

6,98

0,13

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,83

0,40

0,20

0,20

0,20

0,70

0,21

0,43

0,20

0,20

0,20

0,69

0,80

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,12

0,71

1,70

0,28

0,83

2,40

0,92

1,69

0,40

0,35

0,95

1,54

1,50

0,65

0,20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

0,10

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,09

1,15

1,45

0,21

0,63

0,80

0,61

0,38

1,20

0,80

1,11

1,51

 

1,24

1,00

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thứa

Tân Lãng

Phú Lương

Lâm Thao

Quảng Phú

Bình Định

Trung Chính

Phú Hoà

Trừng Xá

Mỹ Hương

Trung Kênh

Minh Tân

An Thịnh

Lai Hạ

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 0,06

 0,01

 

 

 0,01

 

 0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 0,04

 

 

 

 

 

 0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

 DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

 DTL

 0,04

 

 

 

 

 

 0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 0,01

 

 

 

 0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 0,01

 0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Lương Tài có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Lương Tài và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 97/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 97/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký