Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Quyết định số 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được phân bổ trong năm 2021 là 23.614,61 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho từng nhóm đất cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích phân bổ là 20.780,97 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 88,00% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 16.090,76 ha (tỷ lệ 68,14%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.714,89 ha (tỷ lệ 11,50%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 1.010,33 ha (tỷ lệ 4,28%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 855,80 ha (tỷ lệ 3,62%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 90,54 ha (tỷ lệ 0,38%).
    • Đất trồng rừng sản xuất (RSX): 18,65 ha (tỷ lệ 0,08%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích phân bổ là 2.833,64 ha, chiếm tỷ lệ 12,00% tổng diện tích tự nhiên. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.461,33 ha (tỷ lệ 6,19%), bao gồm đất giao thông (366,68 ha) và đất thủy lợi (1.019,16 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 412,42 ha (tỷ lệ 1,75%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 281,89 ha (tỷ lệ 1,19%).
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 202,33 ha (tỷ lệ 0,86%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 189,85 ha (tỷ lệ 0,80%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 81,89 ha (tỷ lệ 0,35%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 51,89 ha (tỷ lệ 0,22%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 40,38 ha (tỷ lệ 0,17%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 33,56 ha (tỷ lệ 0,14%).
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích 787,87 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 1.108,23 ha, phân bổ cụ thể theo các nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.082,45 ha. Trong đó:
    • Đất trồng rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 912,61 ha (tập trung toàn bộ tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 149,08 ha (trong đó có đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 9,10 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 7,98 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 3,51 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,17 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 25,78 ha. Trong đó:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 13,58 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 4,18 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,31 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 2,81 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,90 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện Châu Thành được duyệt với các chỉ tiêu sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 217,92 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 175,46 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 28,65 ha.
    • Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 9,18 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 4,46 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,17 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 958,63 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 912,61 ha (tập trung tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 24,50 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 17,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 3,50 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH): 1,02 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,14 ha.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
    • Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 985/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 29 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Thuận Hoà

Xã Thiện M

Xã An Hiệp

An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(6) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.614,61

100,00

787,87

4.751,30

1.838,73

2.509,86

3.247,14

3.633,54

2.746,63

4.099,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.780,97

88,00

617,65

4.233,01

1.577,89

2.314,25

2.612,27

3.291,41

2.436,61

3.697,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.090,76

68,14

465,83

2.535,57

1.341,08

1.898,43

2.082,87

2.634,35

2.055,67

3.076,95

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.090,76

68.14

465,83

2.535,57

1.341,08

1.898,43

2.082,87

2.634,35

2.055,67

3.076,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

855,80

3,62

23,71

141,49

57,58

66,45

209,08

210,85

87,62

59,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.714,89

11,50

115,29

579,52

148,45

341,65

309,37

434,66

247,53

538,43

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSX

18,65

0,08

 

18,65

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

90,54

0,38

8,39

13,98

11,97

3,20

8,03

3,66

35,47

5,84

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.010,33

4,28

4,43

943,79

18,82

4,53

2,91

7,89

10,32

17,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.833,64

12,00

170,22

518,29

260,84

195,61

634,87

342,13

310,02

401,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

3,09

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

11,04

0,05

6,79

 

 

 

 

 

4,25

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

202,33

0,86

 

 

 

 

202,33

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

189,85

0,80

 

119,85

 

 

70,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,56

0,14

2,58

13,06

0,43

0,82

9,86

3,46

2,10

1,24

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,38

0,17

3,95

10,24

1,62

0,41

11,75

8,84

0,59

2,97

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.461,33

6,19

60,19

282,13

164,92

120,93

222,60

188,66

170,90

251,01

 

- Đất giao thông

DGT

366,68

1,55

19,78

60,68

78,50

31,27

71,70

38,50

30,84

35,41

 

- Đất thủy lợi

DTL

1.019,16

4,32

20,54

215,25

68,77

86,77

145,65

144,81

126,88

210,48

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

18,14

0,08

0,27

1,46

15,75

 

0,12

 

 

0,55

 

- Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,30

0,00

0,06

 

 

0,10

0,03

0,04

0,02

0,05

 

- Đất văn hóa

DVH

16,60

0,07

5,68

0,72

 

0,06

0,21

 

9,81

0,11

 

- Đất y tế

DYT

6,51

0,03

5,31

0,23

0,53

0,11

0,08

0,12

0,06

0,07

 

- Đất giáo dục đào tạo

DGD

24,00

0,10

3,60

2,97

1,36

2,41

4,31

3,82

2,67

2,87

 

- Đất thể dục thể thao

DTT

4,60

0,02

0,89

0,53

 

 

 

1,22

0,62

1,34

 

- Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chợ

DCH

5,34

0,02

4,07

0,29

 

0,21

0.50

0,14

 

0,13

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

3,95

0,02

0,07

 

2,30

 

0,33

0,84

0,10

0,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

412,42

1,75

 

63,46

55,52

43,12

86,50

65,93

49,44

48,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

51,89

0,22

51,89

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,73

0,05

7,49

0,35

0,84

0,91

0,20

0,22

0,64

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,11

0,01

0,19

0,12

0,00

0,16

1,03

0,13

0,43

0,04

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,95

0,14

0,06

1,50

2,13

2,04

8,27

5,00

11,10

2,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

81,89

0,35

 

1,33

0,68

1,55

20,39

30,69

12,18

15,07

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,16

0,03

0,41

 

3,93

 

 

2,83

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,15

0,01

 

0,28

0,06

0,08

0,18

0,84

0,20

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,92

0,02

 

0,22

 

0,15

1,43

 

0,47

2,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

281,89

1,19

33,53

25,75

28,39

25,45

 

34,70

57,62

76,45

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

787,87

3,34

787,87

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:  * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

 Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã HĐắc Kiện

Xã Thuận Hòa

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

Xã An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng cộng

 

1.108,23

22,05

989,06

15,73

-

72,32

1,47

4,65

2,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.082,45

19,70

982,19

0,12

-

72,09

1,46

4,04

2,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

149,08

14,22

58,89

-

-

71,16

-

2,06

2,75

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

149,08

14,22

58,89

-

-

71,16

-

2,06

2,75

1.2

Đất hồng cây hàng năm khác

HNK

3,51

0,68

-

0,12

-

0,38

1,26

1,07

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,98

4,63

1,59

-

-

0,55

0,20

0,91

0,10

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

912,61

-

912,61

-

-

. -

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,10

-

9,10

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,78

2,35

6,87

15,61

-

0,23

0,01

0,61

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,58

-

-

13,58

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,31

0,45

2,86

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

0,11

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

3,12

0,34

2,78

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,08

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

Đất bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giáo dục đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,18

-

3,20

0,03

-

0,23

0,01

0,61

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,90

1,90

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2,81

-

0,81

2,00

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Thuận Hoà

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

An Ninh

Xã Phú Tân

Xã Phú Tâm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

217,92

23,50

85,82

2,01

1,16

76,69

11,77

7,53

9,44

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

175,46

14,82

70,34

0,85

0,11

73,04

7,12

4,20

4,98

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

175,46

14,82

70,34

0,85

0,11

73,04

7,12

4,20

4,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,46

0,68

-

0,13

-

0,75

1,83

1,07

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,65

7,83

6,38

0,95

1,05

2,90

2,82

2,26

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất trồng rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

 

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,17

0,17

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

PNK/PNN

9,18

-

9,10

0,08

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

958,63

3,00

918,11

2,00

2,00

2,00

6,99

9,00

15,53

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

17,00

3,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,50

-

3,50

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

24,50

-

-

-

-

-

4,94

7,00

12,56

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

1,02

-

-

-

-

-

0,05

-

0,97

2.7

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

912,61

-

912,61

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất

PKO/OCT

0,14

-

-

-

-

0,05

-

0,04

0,05

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT huyện CT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 985/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/04/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký