Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.599,15 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo 10 đơn vị hành chính cấp phường (từ Phường 1 đến Phường 10) như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chỉ tiêu phân bổ năm 2021 là 5.100,79 ha (giảm 291,55 ha so với hiện trạng năm 2020). Trong đó, diện tích đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.266,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 1.034,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 587,44 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 192,85 ha; và đất nông nghiệp khác là 20,14 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Chỉ tiêu phân bổ năm 2021 là 2.498,36 ha (tăng thêm 291,55 ha so với năm 2020). Các loại đất chiếm tỷ trọng lớn bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã với 1.061,08 ha (trong đó đất giao thông là 581,86 ha, đất thủy lợi là 251,50 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 63,48 ha); đất ở tại đô thị là 787,19 ha (tăng mạnh 221,30 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 130,89 ha; đất quốc phòng là 109,47 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 84,18 ha; đất thương mại, dịch vụ là 63,35 ha; và đất khu công nghiệp là 42,72 ha.
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định trùng với tổng diện tích tự nhiên của thành phố là 7.599,15 ha.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, thành phố Sóc Trăng dự kiến thu hồi tổng cộng 334,07 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 213,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 155,16 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 34,57 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 20,15 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 3,28 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là Phường 4 (95,91 ha) và Phường 5 (61,66 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 120,91 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: Đất khu công nghiệp (53,37 ha tại Phường 7); đất phát triển hạ tầng (22,60 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,54 ha); đất ở tại đô thị (18,18 ha); và đất cơ sở tôn giáo (4,70 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của thành phố:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 291,55 ha. Trong đó, chuyển đổi lớn nhất từ đất trồng lúa (186,79 ha); đất trồng cây lâu năm (75,92 ha); đất trồng cây hàng năm khác (24,96 ha); và đất nuôi trồng thủy sản (3,88 ha). Phường 3 là địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 98,78 ha, tiếp theo là Phường 4 với 65,14 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 44,84 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 25,33 ha sang đất ở tại đô thị nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1190/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 20 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích hiện trạng năm 2020

Diện tích KHSDĐ năm 2021

Chỉ tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(7) ... (16)

(6)=(5) -(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

7.599,15

7.599,15

 

29,25

616,77

615,74

886,49

2.146,69

216,12

792,65

1.010,61

530,63

754,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.392,33

5.100,79

-291,55

 

256,50

345,75

444,38

1.796,72

76,05

500,70

701,06

401,62

578,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.498,06

3.266,21

-231,85

 

75,69

159,47

113,23

1.503,23

 

269,62

474,02

218,02

452,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.498,06

3.266,21

-231,85

 

75,69

159,47

113,23

1.503,23

 

269,62

474,02

218,02

452,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

617,28

587,44

-29,84

 

58,76

55,43

162,33

93,77

12,04

73,72

29,77

62,59

39,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.063,06

1.034,14

-28,92

 

113,82

122,51

61,40

178,35

63,27

152,64

158,72

111,05

72,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

207,42

192,85

-14,57

 

7,82

8,33

107,42

10,59

0,74

4,67

29,67

9,93

13,68

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,51

20,14

13,63

 

0,41

 

 

10,77

 

0,05

8,88

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.206,82

2.498,36

291,55

29,25

360,27

270,00

442,11

349,98

140,07

291,95

309,56

129,01

176,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,48

109,47

-0,01

 

71,85

22,86

 

3,02

 

 

 

 

11,74

2.2

Đất an ninh

CAN

35,44

35,35

-0,09

0,62

0,09

5,41

15,44

0,02

1,74

0,18

0,72

0,67

10,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

96,29

42,72

-53,57

 

 

 

 

 

 

41,49

1,23

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,87

63,35

1,48

0,17

9,38

7,75

22,85

2,31

1,99

10,42

2,85

2,25

 3,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,78

84,18

1,40

 

13,07

0,69

9,86

0,24

1,98

16,96

32,34

7,62

1,42

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

921,76

1.061,08

139,28

10,97

96,49

96,45

174,46

186,22

67,92

100,21

158,25

74,57

95,55

 

Đất giao thông

DGT

516,71

581,86

65,15

8,68

72,60

51,86

112,66

94,72

33,06

71,40

56,74

30,88

49,27

 

Đt thủy lợi

DTL

259,71

251,50

-8,21

0,28

15,68

26,26

23,89

65,93

11,18

16,20

35,67

26,04

30,37

 

Đất công trình năng lượng

DNL

4,29

8,79

4,50

 

0,72

 

 

 

 

0,01

3,82

 

4,24

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,03

1,49

0,46

0,27

0,49

0,19

0,46

 

 

 

 

 

0,08

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

35,10

32,67

-2,43

0,53

1,78

 

6,06

0,08

16,83

1,07

3,58

1,72

1,02

 

Đất cơ sở y tế

DYT

32,18

33,01

0,83

0,03

0,26

3,07

0,65

10,14

0,22

0,06

2,35

13,12

3,11

 

Đất cơ  sở giáo dục - đào tạo

DGD

51,97

63,48

11,51

0,97

4,12

13,24

9,77

5,57

6,41

11,25

2,42

2,27

7,46

 

Đất cơ sở thdục - thể thao

DTT

5,64

21,15

15,51

 

 

 

19,15

0,49

0,02

0,16

1,33

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

11,00

11,11

0,11

 

 

1,71

0,30

9,10

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,15

56,00

51,85

0,21

0,84

0,10

1,52

0,19

0,20

0,06

52,34

0,54

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,19

0,19

 

 

0,08

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,28

12,91

0,63

 

 

0,63

 

 

 

5,59

6,69

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

565,89

787,19

221,30

14,22

138,10

117,83

150,95

103,23

49,87

87,56

54,11

35,70

35,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

59,29

38,33

-20,96

0,32

11,51

1,03

18,23

0,32

2,86

0,87

0,20

0,48

2,51

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,09

5,08

-0,01

0,01

0,54

2,47

0,96

 

0,99

 

0,04

0,07

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

45,58

47,13

1,55

0,10

8,84

4,75

1,03

18,05

4,35

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

57,37

55,04

-2,33

 

1,30

8,52

0,15

32,16

3,18

1,25

0,30

0,18

8,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,45

14,45

 

 

 

 

 

0,46

 

 

10,55

 

3,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

0,86

 

0,02

0,09

0,16

0,10

0,04

0,04

0,17

0,04

0,10

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,74

6,63

2,89

 

3,78

1,12

1,22

 

 

0,47

 

 

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,86

1,86

 

0,02

0,02

0,33

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

130,90

130,89

-0,01

2,80

5,15

 

46,74

3,65

4,92

22,49

38,40

6,74

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,70

1,70

 

 

 

 

 

 

 

1,70

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

7.599,15

7.599,15

 

29,25

616,77

615,74

886,49

2.146,69

216,12

792,65

1.010,61

530,63

754,19

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phưng 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

213,16

 

1,44

3,69

95,91

61,66

8,79

23,58

15,61

1,10

1,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

155,16

 

0,01

0,76

86,78

45,71

0,43

11,77

8,66

0,14

0,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,15

 

1,40

0,30

1,80

5,96

2,70

6,86

0,73

0,21

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,57

 

0,03

2,63

4,30

9,79

5,63

4,95

6,20

0,75

0,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,28

 

 

 

3,03

0,20

0,03

 

0,02

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

120,91

 

5,36

2,21

24,09

11,34

22,37

0,16

54,69

0,58

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

0,16

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

53,37

 

 

 

 

 

 

 

53,37

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

 

 

 

 

 

0,01

 

0,05

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,19

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,60

 

 

0,13

 

2,99

19,46

 

0,02

 

 

 

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

18,83

 

 

 

 

2,99

15,82

 

0,02

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ  sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,13

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thdục - thể thao

DTT

3,64

 

 

 

 

 

3,64

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18,18

 

5,36

2,07

4,41

1,67

2,86

0,16

1,01

0,58

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,54

 

 

 

19,52

 

0,02

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,70

 

 

 

 

4,68

0,02

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,09

 

 

 

 

2,00

 

 

0,05

 

0,04

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phưng 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

291,55

 

21,45

27,65

98,78

65,14

11,29

35,56

21,95

4,56

5,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

186,79

 

1,33

17,32

87,25

45,94

0,53

20,67

12,62

0,41

0,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,96

 

2,63

0,45

1,91

6,28

3,11

7,65

0,82

0,34

1,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,92

 

17,49

9,88

6,59

12,12

7,62

7,24

8,49

3,81

2,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,88

 

 

 

3,03

0,80

0,03

 

0,02

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

44,84

 

2,50

4,50

4,00

12,76

5,68

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,84

 

2,50

4,50

4,00

12,76

5,68

8,00

3,00

1,40

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

25,33

 

1,60

2,00

6,49

8,67

5,30

0,33

0,14

0,07

0,73

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TPST;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1190/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/05/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/05/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký