Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 991/QĐ-UBND-HC năm 2023 quy định về việc xếp loại đường để làm cơ sở xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp thống nhất việc tính toán chi phí vận chuyển, lập dự toán và thanh quyết toán các công trình, dự án có sử dụng ngân sách nhà nước, cũng như quản lý hoạt động vận tải đường bộ tại địa phương.

- Quy định về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải (Điều 1)

  • Ban hành kèm theo Quyết định này là Phụ lục chi tiết về việc phân loại, xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Bảng xếp loại đường bộ này là căn cứ pháp lý để các cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng tính toán cước phí vận tải đường bộ đối với từng tuyến đường cụ thể.

- Trách nhiệm hướng dẫn, rà soát và điều chỉnh xếp loại đường (Điều 2)

  • Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp chịu trách nhiệm chủ trì phổ biến, hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này trên phạm vi toàn tỉnh.
  • Sở Giao thông vận tải có nhiệm vụ tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình áp dụng thực tế, từ đó tham mưu cho Ủy ban nhân dân Tỉnh thực hiện điều chỉnh xếp loại đường bộ kịp thời và phù hợp.
  • Định kỳ hàng năm, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tiến hành rà soát, cập nhật tình trạng thực tế của các tuyến đường bộ trên địa bàn, tham mưu Ủy ban nhân dân Tỉnh công bố kết quả cập nhật, điều chỉnh tương ứng.

- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 3)

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Quyết định này chính thức thay thế Quyết định số 1285/QĐ-UBND-HC ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn Tỉnh.

- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 4)

  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Tài nguyên và Môi trường.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Đồng Tháp.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, xác định và thanh toán cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 991/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 25 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 839/TTr-SGTVT- CLCTGT ngày 05 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Phụ lục kèm theo).

Điều 2.

1. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn thực hiện Quyết định này; tổng hợp các vướng mắc phát sinh và tham mưu Uỷ ban nhân dân Tỉnh điều chỉnh xếp loại đường bộ kịp thời, phù hợp với tình hình thực tế.

2. Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố định kỳ hàng năm rà soát, cập nhật tình trạng các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh, tham mưu Uỷ ban nhân dân Tỉnh công bố kết quả cập nhật, điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1285/QĐ-UBND-HC ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về Xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn Tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Cổng TTĐT Tỉnh;
- Lưu: VT + NC/ĐTQH (Tùng).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Minh Tuấn

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2023

(Phụ lục kèm theo Quyết định số 991/QĐ-UBND-HC ngày 25/09/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT

Tên đường

Địa phận

Chiều dài (km)

Loại đường

Bề rộng mặt (m)

Bề rộng Nền (m)

Mặt đường

Cấp đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại 1 (Rất tốt)

Loại 2 (Tốt)

Loại 3 (Khá)

Loại 4 (Trung bình)

Loại 5 (xấu)

Loại 6 (Đặc biệt xấu)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I

ĐƯỜNG TỈNH

TỔNG CỘNG 17 TUYẾN

381,37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT.841

TP.Hồng Ngự (Giao QL30) (Km0+000)

Cửa khẩu Thường Phước (Km23+850)

23,85

-

-

23,85

-

-

-

7,00

9,00

BTN1

C1

2

Đường ĐT.842

TP.Hồng Ngự (Giao tuyến tránh QL30) (Km0+000)

Ranh Long An (mố B cầu Tân Phước) (Km26+750)

26,75

-

-

26,75

-

-

-

6,00

9,00

BTN1

C1

3

Đường ĐT.843

Ngã 3 Thanh Bình (Giao QL30) (Km0+000)

Cầu Rài (Km48+798) (gồm đoạn trùng ĐT.842 khoảng 3400m, trùng ĐT.844 khoảng 700m)

48,80

-

-

-

48,80

-

-

7,00

9,00

LN2

C2

Cầu Sa Rài (Km48+798)

Bến đò Long Sơn Ngọc (Km56+600)

7,80

-

-

-

-

7,80

-

6,00

9,00

LN3

C3

4

Đường ĐT.844

Ngã 3 An long (Km0+000)

Ranh Long An (Km47+350)

47,35

-

-

-

-

47,35

-

7,00

9,00

LN3

C3

5

Đường ĐT.845

Ngã 3 Cầu Ngân Hàng (Km0+000)

Giao ĐT.844 (Km15+330)

15,33

-

-

-

15,33

-

-

7,00

9,00

LN2

C2

6

Đường ĐT.846

Giao QL30 (Km0+000)

Mố B cầu Đường Thét (Km18+511)

18,51

-

-

-

18,51

-

-

7,00

9,00

LN2

C2

Ngã 3 Cầu Ngân Hàng (Km33+000)

Bằng Lăng (Km43+300)

10,30

-

-

10,30

-

-

-

7,00

9,00

BTN1

C1

7

Đường ĐT.848

Km7+000

Cầu Rạch Chùa (Km20+483)

13,48

-

13,48

-

-

-

-

9,00

12,00

BTN1

B1

Cầu Rạch Chùa (Km20+483)

Ranh tỉnh An Giang, cầu Cái Tàu Thượng (Km30+860)

10,38

-

-

10,38

-

-

-

7,00

9,00

BTN1

C1

8

ĐT.848 đường Vành Đai Tây Bắc

Giao ĐT.848 (Km0+000)

Giao QL80 (Km7+675)

7,68

-

-

7,68

-

-

-

9,00

12,00

LN2

B2

9

ĐT.849

Giao ĐT.848 (Km0+000)

Giao QL80 (Km9+877)

9,88

-

9,88

-

-

-

-

9,00

12,00

BTN1

B1

10

Đường ĐT.850

Phà Sa Đéc (Km0+000)

Giao QL30 (Km4+840)

4,84

-

-

-

4,84

-

-

7,00

9,00

LN2

C2

Giao QL30 (Km4+840)

Giao đường HCM (Km26+250)

21,41

-

-

-

21,41

-

-

7,00

9,00

LN2

C2

11

Đường ĐT.851

Giao QL80 (Km0+000)

Giao QL54 (Km8+355)

8,36

-

-

8,36

-

-

-

9,00

12,00

LN2

B2

12

Đường ĐT.852

Giao ĐT.848 (Km0+000)

Giao ĐT.851 (Ngã 3 rẻ quạt) (Km18+200)

18,20

-

-

-

18,20

-

-

6,00

9,00

LN2

C2

13

Đường ĐT.852B

Giao ĐT.849 (Km27+500)

Cầu 9B (Km33+960)

6,46

-

-

6,46

-

-

-

11,00

12,00

LN2

B2

Cầu 9B (Km33+960)

Giao ĐH.64 (Km38+883)

4,92

-

4,92

-

-

-

-

12,00

14,00

LN2

A2

14

Đường ĐT.853

Giao tuyến tránh QL80 (Km0+000)

Bến phà Phong Hòa - Ô Môn (19+230)

19,23

-

-

-

19,23

-

-

6,00

9,00

LN2

C2

15

Đường ĐT.854

Giao QL80 (Km0+000)

Giao ĐT.908 (Km16+550)

16,55

-

-

-

-

16,55

-

5,50

8,50

LN2

D2

16

Đường ĐT.855

Cầu Huyện Đội (Km0+000)

Giao đường ĐT.845 (Km14+900)

14,90

-

-

-

-

14,90

-

3,50

6,50

LN2

D2

17

Đường ĐT.856

Cầu Ông Hoành (Km0+000)

Giao ĐT.844 (Km26+400)

26,40

-

-

-

26,40

-

-

7,00

9,00

LN2

C2

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 991/QĐ-UBND-HC năm 2023 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 991/QĐ-UBND-HC
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/09/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
Người ký: Huỳnh Minh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/09/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 991/QĐ-UBND-HC năm 2023 về xếp loạ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký