Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết về mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất quản lý giá dịch vụ bến xe, tạo cơ sở cho các đơn vị khai thác bến xe và các đơn vị vận tải thực hiện đúng quy định tài chính.

- Quy định mức giá dịch vụ đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định

Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định được tính dựa trên đơn vị ghế (đối với xe giường nằm, quy đổi 01 giường nằm bằng 1,2 ghế) và phân loại theo cự ly di chuyển cùng loại bến xe từ loại 1 đến loại 6 như sau:

  • Cự ly từ 150 km trở xuống:
    • Bến xe loại 1: 1.100 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 2: 1.050 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 3: 1.000 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 4: 950 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 5: 900 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 6: 850 đồng/ghế.
  • Cự ly từ trên 150 km đến 350 km:
    • Bến xe loại 1: 2.200 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 2: 2.100 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 3: 2.000 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 4: 1.900 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 5: 1.800 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 6: 1.700 đồng/ghế.
  • Cự ly từ 350 km trở lên:
    • Bến xe loại 1: 3.300 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 2: 3.200 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 3: 3.000 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 4: 2.800 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 5: 2.700 đồng/ghế.
    • Bến xe loại 6: 2.500 đồng/ghế.

- Quy định mức giá dịch vụ đối với các loại phương tiện khác

Bên cạnh xe khách tuyến cố định, Quyết định cũng quy định cụ thể mức giá dịch vụ ra, vào bến đối với các loại phương tiện vận tải khác theo lượt chuyến:

  • Xe taxi: Áp dụng mức giá dịch vụ là 5.000 đồng/chuyến.
  • Xe buýt, xe trung chuyển hành khách, xe vận chuyển hàng hóa: Áp dụng mức giá dịch vụ là 10.000 đồng/chuyến.

- Quy định về thuế giá trị gia tăng

  • Tất cả các mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô được quy định tại Quyết định này đều đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định của pháp luật hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 994/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 21 tháng 5 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của liên Bộ: Tài chính, Giao thông Vận tải về việc hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh Sơn La về việc quy định một số khoản phí, lệ phí;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 231/TTr-STC ngày 10 tháng 5 năm 2013; Biên bản thống nhất liên ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải ngày 09 tháng 5 năm 2013;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:

- Xe vận tải khách theo tuyến cố định:

+ Đơn vị tính giá dịch vụ: Đồng/chuyến - xe.

+ Mức giá dịch vụ theo đơn giá: Đồng/ghế (đối với xe giường nằm quy đổi 01 giường nằm bằng 1,2 ghế).

+ Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 6 như sau:

Cự ly

Đơn vị tính

Bến loại 1

Bến loại 2

Bến loại 3

Bến loại 4

Bến loại 5

Bến loại 6

Từ 150 km trở xuống

Đ/ghế

1.100

1.050

1.000

950

900

850

Từ 150 km đến 350 km

Đ/ghế

2.200

2.100

2.000

1.900

1.800

1.700

Từ 350 km trở lên

Đ/ghế

3.300

3.200

3.000

2.800

2.700

2.500

- Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/chuyến.

- Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt, xe trung chuyển hành khách, xe vận chuyển hàng hoá: 10.000 đồng/chuyến.

Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ;
- TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KTTH, Tú 15 bản.

CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 994/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/05/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Cầm Ngọc Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/05/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký