Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành quy định chi tiết về mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất quản lý giá dịch vụ bến xe, tạo cơ sở cho các đơn vị khai thác bến xe và các đơn vị vận tải thực hiện đúng quy định tài chính.
- Quy định mức giá dịch vụ đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định được tính dựa trên đơn vị ghế (đối với xe giường nằm, quy đổi 01 giường nằm bằng 1,2 ghế) và phân loại theo cự ly di chuyển cùng loại bến xe từ loại 1 đến loại 6 như sau:
- Cự ly từ 150 km trở xuống:
- Bến xe loại 1: 1.100 đồng/ghế.
- Bến xe loại 2: 1.050 đồng/ghế.
- Bến xe loại 3: 1.000 đồng/ghế.
- Bến xe loại 4: 950 đồng/ghế.
- Bến xe loại 5: 900 đồng/ghế.
- Bến xe loại 6: 850 đồng/ghế.
- Cự ly từ trên 150 km đến 350 km:
- Bến xe loại 1: 2.200 đồng/ghế.
- Bến xe loại 2: 2.100 đồng/ghế.
- Bến xe loại 3: 2.000 đồng/ghế.
- Bến xe loại 4: 1.900 đồng/ghế.
- Bến xe loại 5: 1.800 đồng/ghế.
- Bến xe loại 6: 1.700 đồng/ghế.
- Cự ly từ 350 km trở lên:
- Bến xe loại 1: 3.300 đồng/ghế.
- Bến xe loại 2: 3.200 đồng/ghế.
- Bến xe loại 3: 3.000 đồng/ghế.
- Bến xe loại 4: 2.800 đồng/ghế.
- Bến xe loại 5: 2.700 đồng/ghế.
- Bến xe loại 6: 2.500 đồng/ghế.
- Quy định mức giá dịch vụ đối với các loại phương tiện khác
Bên cạnh xe khách tuyến cố định, Quyết định cũng quy định cụ thể mức giá dịch vụ ra, vào bến đối với các loại phương tiện vận tải khác theo lượt chuyến:
- Xe taxi: Áp dụng mức giá dịch vụ là 5.000 đồng/chuyến.
- Xe buýt, xe trung chuyển hành khách, xe vận chuyển hàng hóa: Áp dụng mức giá dịch vụ là 10.000 đồng/chuyến.
- Quy định về thuế giá trị gia tăng
- Tất cả các mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô được quy định tại Quyết định này đều đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 994/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 21 tháng 5 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của liên Bộ: Tài chính, Giao thông Vận tải về việc hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh Sơn La về việc quy định một số khoản phí, lệ phí;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 231/TTr-STC ngày 10 tháng 5 năm 2013; Biên bản thống nhất liên ngành: Tài chính, Giao thông Vận tải ngày 09 tháng 5 năm 2013;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau:
- Xe vận tải khách theo tuyến cố định:
+ Đơn vị tính giá dịch vụ: Đồng/chuyến - xe.
+ Mức giá dịch vụ theo đơn giá: Đồng/ghế (đối với xe giường nằm quy đổi 01 giường nằm bằng 1,2 ghế).
+ Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 6 như sau:
| Cự ly | Đơn vị tính | Bến loại 1 | Bến loại 2 | Bến loại 3 | Bến loại 4 | Bến loại 5 | Bến loại 6 |
| Từ 150 km trở xuống | Đ/ghế | 1.100 | 1.050 | 1.000 | 950 | 900 | 850 |
| Từ 150 km đến 350 km | Đ/ghế | 2.200 | 2.100 | 2.000 | 1.900 | 1.800 | 1.700 |
| Từ 350 km trở lên | Đ/ghế | 3.300 | 3.200 | 3.000 | 2.800 | 2.700 | 2.500 |
- Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/chuyến.
- Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt, xe trung chuyển hành khách, xe vận chuyển hàng hoá: 10.000 đồng/chuyến.
Điều 2. Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Thông tư liên tịch 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4 Thông tư 24/2010/TT-BGTVT quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 5 Luật giá 2012
- 6 Nghị quyết 18/2012/NQ-HĐND sửa đổi quy định một số khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết 151/2007/NQ-HĐND do tỉnh Sơn La ban hành
- 1 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 2 Quyết định 14/2013/QĐ-UBND về quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
- 3 Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 4 Quyết định 10/2013/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 5 Quyết định 2019/2012/QĐ-UBND về Bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 6 Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe khách huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang
- 7 Quyết định 32/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 34/2011/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 8 Quyết định 1974/QĐ-UBND năm 2013 quy định giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 9 Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang và Bến xe khách huyện Na Hang, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 10 Quyết định 2891/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, xe máy điện để làm căn cứ ấn định giá bán ra, ấn định số thuế phải nộp đối với các cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 11 Quyết định 244/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 12 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Thông tư liên tịch 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4 Thông tư 24/2010/TT-BGTVT quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 5 Luật giá 2012
- 6 Quyết định 04/2013/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 7 Quyết định 14/2013/QĐ-UBND về quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
- 8 Nghị quyết 18/2012/NQ-HĐND sửa đổi quy định một số khoản phí, lệ phí kèm theo Nghị quyết 151/2007/NQ-HĐND do tỉnh Sơn La ban hành
- 9 Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 10 Quyết định 10/2013/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 11 Quyết định 2019/2012/QĐ-UBND về Bảng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 12 Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe khách huyện Hàm Yên tỉnh Tuyên Quang
- 13 Quyết định 32/2013/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 34/2011/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 14 Quyết định 1974/QĐ-UBND năm 2013 quy định giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 15 Quyết định 260/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang và Bến xe khách huyện Na Hang, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 16 Quyết định 2891/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, xe máy điện để làm căn cứ ấn định giá bán ra, ấn định số thuế phải nộp đối với các cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 17 Quyết định 244/QĐ-UBND năm 2016 bổ sung bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 18 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La