Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành nhằm quy định chi tiết về giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của văn bản này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 5 năm 2013.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
Quyết định xác định rõ giới hạn pháp lý áp dụng đối với dịch vụ bến bãi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau:
- Phạm vi áp dụng: Văn bản quy định về mức giá dịch vụ đối với các phương tiện xe ô tô khi thực hiện việc ra, vào các bến xe ô tô hoạt động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng bắt buộc đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có phương tiện giao thông đường bộ (xe ô tô) thực hiện việc ra, vào các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh.
Quy định chi tiết về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô (Điều 2)
Cơ chế tính giá và phân loại bến xe được quy định cụ thể nhằm đảm bảo tính minh bạch và thống nhất:
- Cơ sở phân loại bến xe: Mức giá dịch vụ được áp dụng thống nhất từ bến xe loại 01 đến loại 06. Việc phân loại bến xe này được thực hiện nghiêm túc theo các tiêu chí quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Thuế giá trị gia tăng: Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại văn bản này là mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Căn cứ tính giá dịch vụ: Giá dịch vụ được xác định cụ thể dựa trên trọng tải hoặc số ghế xe được ghi nhận chính thức trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đó.
- Biểu giá chi tiết: Mức giá cụ thể áp dụng cho từng loại xe tương ứng với từng loại bến xe được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
Quy định về điều khoản chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành của các cơ quan liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn cho khoản 1 Mục II và khoản 1 Mục III Điều 4 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm tổ chức, giám sát và thực hiện Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Đồng Tháp cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/2013/QĐ-UBND | Đồng Tháp, ngày 10 tháng 04 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Pháp lệnh giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2. Quyết định này áp dụng đối với các đối tượng có xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô
1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), từ bến xe loại 01 đến loại 06 theo tiêu chí phân loại tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về bến xe, bãi đỗ xe trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô thu theo trọng tải, ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô đối với từng loại xe và từng loại bến xe (Phụ lục đính kèm).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2013; thay thế khoản 1 Mục II, khoản 1 Mục III Điều 4 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE ÔTÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | Mức giá | |||||
| Bến xe loại 1 | Bến xe loại 2 | Bến xe loại 3 | Bến xe loại 4 | Bến xe loại 5 | Bến xe loại 6 | |||
| I | Xe khách chạy tuyến cố định (bao gồm cả xe khách có giường nằm) | |||||||
| 1 | Tuyến có cự ly từ 100km trở xuống | đồng/ghế/lượt | 2.000 | 1.800 | 1.700 | 1.500 | 1.400 | 1.300 |
| 2 | Tuyến có cự ly trên 100km đến 200km | đồng/ghế/lượt | 2.300 | 2.200 | 2.000 | 1.800 | 1.600 | 1.500 |
| 3 | Tuyến có cự ly trên 200km đến 300km | đồng/ghế/lượt | 2.700 | 2.500 | 2.300 | 2.100 | 1.900 | 1.800 |
| 4 | Tuyến có cự ly trên 300km | đồng/ghế/lượt | 3.100 | 2.900 | 2.600 | 2.400 | 2.200 | 2.000 |
| II | Các loại xe khác | |||||||
| 1 | Xe buýt | đồng/xe/tháng | 400.000 | |||||
| 2 | Xe taxi | đồng/xe/lượt | 3.000 | |||||
| 3 | Xe mô tô ba bánh chở hàng (và các xe tương tự) | đồng/xe/lượt | 2.000 | |||||
| đồng/xe/tháng | 20.000 | |||||||
| 4 | Xe gắn máy, mô tô hai bánh (chở khách) | đồng/xe/tháng | 10.000 | |||||
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 75/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 170/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Giá
- 3 Thông tư liên tịch 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4 Thông tư 24/2010/TT-BGTVT quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 1 Quyết định 14/2013/QĐ-UBND về quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
- 2 Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 3 Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 75/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 170/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Giá
- 3 Thông tư liên tịch 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4 Thông tư 24/2010/TT-BGTVT quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 5 Quyết định 14/2013/QĐ-UBND về quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An
- 6 Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 7 Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La