Tóm tắt Quyết định 995/2006/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất tại tỉnh Ninh Bình
Quyết định số 995/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành là văn bản pháp quy định định mức và đơn giá thuê đất áp dụng trên phạm vi toàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các điều khoản cốt lõi của Quyết định này:
1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình chính thức ban hành đơn giá thuê đất áp dụng cho các đối tượng thuê đất trên địa bàn tỉnh. Đơn giá chi tiết cho từng loại đất, khu vực và mục đích sử dụng được quy định cụ thể tại Biểu giá ban hành kèm theo Quyết định này. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để cơ quan thuế và các cơ quan chức năng tính toán tiền thuê đất phải nộp của các tổ chức, cá nhân.
2. Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện (Điều 2)
Để đảm bảo việc triển khai đơn giá thuê đất được đồng bộ, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì hướng dẫn thực hiện các nội dung của Quyết định này trên địa bàn toàn tỉnh.
3. Hiệu lực thi hành (Điều 3)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân khi thực hiện các thủ tục liên quan đến thuê đất sau thời điểm này phải áp dụng đơn giá theo quy định mới ban hành.
4. Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành (Điều 4)
Quyết định quy định rõ các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan trực thuộc tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thuộc tỉnh Ninh Bình.
- Các đối tượng được Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Lưu ý: Để áp dụng chính xác mức giá thuê đất cho từng trường hợp cụ thể, người sử dụng đất cần đối chiếu trực tiếp với Biểu đơn giá chi tiết đính kèm theo Quyết định 995/2006/QĐ-UBND.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 995/2006/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 12 tháng 5 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 408/TT-TC-GCS ngày 11/4/2006 về việc phê duyệt tỷ lệ % giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh như sau: (Có biểu kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đối tượng được thuê đất chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH |
THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 995/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh)
I/ HUYỆN NHO QUAN
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực đô thị - Thị trấn Nho Quan |
|
| 1.1 | Đường phố loại II | 0,7 |
| 1.2 | Đường phố loại III | 0,6 |
| 1.3 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông | 0,6 |
| 3 | Đất khu vực nông thôn |
|
| 3.1 | Các xã: Gia Lâm, Gia Sơn, Gia Tường, Gia Thuỷ, Xích Thổ, Đức Long, Lạc Vân, Thạch Bình, Phú Sơn, Đồng Phong, Lạng Phong, Yên Quang, Văn Phong, Văn Phương, Văn Phú, Phú Lộc, Quỳnh Lưu, Sơn Hà, Quảng Lạc, Sơn Lai, Sơn Thành, Thanh Lạc, Thượng Hoà. | 1 |
| 3.2 | Xã Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương + 15 bản của các xã vùng 3. | 0,3 |
|
| Xã Yên Quang (Bản Yên Minh, Yên Bình , Yên Phú, Yên Sơn, Yên Thành) |
|
|
| Xã Quảng Lạc (Bản Đồng Bài, Đồng Trung) |
|
|
| Xã Văn Phú (Bản Phú Bình, đồi 94) |
|
|
| Xã Thạch Bình (Bản Đầm rừng, Đầm Bòng, Bản Lóng, Quảng Mào) |
|
|
| Xã Xích Thổ (Bản Thung Súa) |
|
|
| Xã Đức Long (Bản Ngọc Cao) |
|
| 4 | Đất trồng cây hàng năm, lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản | 1 |
II/ HUYỆN YÊN KHÁNH
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực thị trấn |
|
| 1.1 | Đường phố loại II | 1 |
| 1.2 | Đường phố loại III | 0,8 |
| 1.3 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông | 0,6 |
| 3 | Đất khu vực nông thôn | 0,8 |
| 4 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản | 1 |
III/ HUYỆN KIM SƠN
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực thị trấn |
|
| 1.1 | Đường phố loại I | 1 |
| 1.2 | Đường phố loại II | 0,8 |
| 1.3 | Đường phố loại III | 0,6 |
| 1.4 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông | 0,6 |
| 3 | Đất khu vực nông thôn | 0,8 |
| 4 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản | 1 |
IV/ HUYỆN HOA LƯ
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực thị trấn Thiên Tôn |
|
| 1.1 | Đường phố loại II, III | 0,6 |
| 1.2 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông chính khu thương mại, khu du lịch, các xã | 0,6 |
| 3 | Đất khu vực các xã | 0,5 |
| 4 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, rừng sản xuất | 1 |
V/ THỊ XÃ NINH BÌNH
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực đô thị |
|
|
| Từ đường phố loại I đến loại IV | 0,5 |
| 2 | Các phường, xã |
|
| 2.1 | Xã Ninh Tiến, Ninh Nhất | 0,5 |
| 2.2 | Các phường, xã còn lại | 0,6 |
| 3 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản | 1 |
VI/ HUYỆN YÊN MÔ
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực trị trấn |
|
| 1.1 | Đường phố loại II, III | 0,7 |
| 1.2 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông chính khu thương mại, khu du lịch | 0,8 |
| 3 | Đất khu vực ven trục đường giao thông thuộc các xã | 0,7 |
| 4 | Đất khu vực các xã | 0,5 |
| 5 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, rừng sản xuất | 1 |
VII/ HUYỆN GIA VIỄN
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực trị trấn |
|
| 1.1 | Đường phố loại II | 0,7 |
| 1.2 | Đường phố loại III | 0,6 |
| 1.3 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông chính khu thương mại, khu du lịch | 0,7 |
| 3 | Đất khu vực ven trục đường giao thông thuộc các xã | 0,5 |
| 4 | Đất khu vực nông thôn | 0,6 |
| 5 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, rừng sản xuất | 1 |
VIII/ THỊ XÃ TAM ĐIỆP
| TT | LOẠI ĐẤT | ĐƠN GIÁ (Tỷ lệ % giá đất) |
| 1 | Đất khu vực đô thị |
|
| 1.1 | Đường phố loại I, II | 0,8 |
| 1.2 | Đường phố loại III | 0,6 |
| 1.3 | Khu vực còn lại | 0,5 |
| 2 | Đất khu vực ven trục đường giao thông chính khu thương mại, khu du lịch | 1 |
| 3 | Đất khu vực ven trục đường giao thông thuộc các xã | 0,7 |
| 4 | Đất khu vực các xã | 0,5 |
| 5 | Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, rừng sản xuất | 1 |
- 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 1521/2010/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 3 Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 16/2009/QĐ-UBND điều chỉnh hệ số áp dụng tính đơn giá thuê đất nông nghiệp tại Quyết định 995/2006/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 3 Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013
- 1 Nghị định 142/2005/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 2 Thông tư 120/2005/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 142/2005/NĐ-CP về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Quyết định 1521/2010/QĐ-UBND về đơn giá thuê đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành