Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 về việc sửa đổi, bổ sung khung thuế suất thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu ưu đãi

Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 17 tháng 10 năm 2009 nhằm thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung khung thuế suất đối với một số nhóm hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng sửa đổi các quy định trước đó tại Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về hải quan và thuế trong hoạt động ngoại thương.

Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất thuế xuất khẩu

Theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Nghị quyết, chính sách thuế xuất khẩu được điều chỉnh như sau:

  • Tiến hành sửa đổi, bổ sung khung thuế suất của một số nhóm hàng hóa tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng.
  • Quy định mới này thay thế cho khung thuế suất của các nhóm hàng tương ứng đã được ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
  • Khung thuế suất mới đối với các nhóm hàng này sẽ được áp dụng thống nhất theo Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12.

Sửa đổi khung thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nhóm hàng 02.01

Khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết tập trung điều chỉnh thuế suất nhập khẩu ưu đãi đối với một nhóm hàng cụ thể:

  • Thực hiện sửa đổi khung thuế suất đối với nhóm hàng có mã số 02.01 (thịt động vật họ bò, tươi hoặc ướp lạnh) tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng.
  • Quy định này thay thế cho khung thuế suất ưu đãi đối với nhóm hàng 02.01 đã được ban hành trước đó kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
  • Khung thuế suất ưu đãi mới đối với nhóm hàng 02.01 sẽ được áp dụng theo quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12.

Hiệu lực thi hành

Hiệu lực của văn bản được quy định cụ thể tại Điều 2:

  • Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2009.

ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-------------------

Nghị quyết số: 830/2009/UBTVQH12

Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 295/2007/NQ-UBTVQH12 NGÀY 28 THÁNG 9 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 710/2008/NQ-UBTVQH12 NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 295/2007/NQ-UBTVQH12

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1.

1. Sửa đổi, bổ sung khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất một số nhóm hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Sửa đổi khung thuế suất nhóm hàng 02.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành khung thuế suất nhóm hàng 02.01 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng được ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2009./.

 

 

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Phú Trọng

 

KHUNG THUẾ SUẤT MỘT SỐ NHÓM HÀNG TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày 17 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội)

Số thứ tự

Nhóm hàng

Khung thuế suất (%)

29

Da thuộc

Da sống, trừ da sống của cá sấu

Da sống của cá sấu

0 – 25

5 – 25

0 - 25

30

Các mặt hàng bằng gỗ

Gỗ các loại, than củi, trừ than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt khác

0 – 25

5 – 25

Than gáo dừa và than đốt từ vỏ quả hoặc hạt khác

0 - 25

 

KHUNG THUẾ SUẤT NHÓM HÀNG 02.01 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 ngày 17 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Quốc hội)

Mã số

Nhóm hàng

Khung thuế suất (%)

02.01

Thịt trâu, bò tươi hoặc ướp lạnh

5 – 33

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Resolution No. 830/2009/UBTVQH12 of October 17, 2009, amending and supplementing the national assembly standing committee''s Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 of September 28,2007, promulgating the export tariff according to the list of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity group and the preferential import tariff according to the list of dutiable commodity groups and the preferential duty rate bracket for each commodity group, and Resolution No. 710/2008/NQ-UBTVQH12 of November 22, 2008, amending and supplementing Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12

Số hiệu: 830/2009/UBTVQH12
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 17/10/2009
Nơi ban hành: Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Người ký: Nguyễn Phú Trọng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/12/2009
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Resolution No. 830/2009/UBTVQH12 of October 1...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký