- Tổng quan về Thông báo 1086/TB-KBNN
Thông báo số 1086/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ định kỳ nhằm công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 03 năm 2024. Văn bản này đóng vai trò là cơ sở pháp lý và kỹ thuật thống nhất để các đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính và các đơn vị thụ hưởng ngân sách thực hiện quy đổi các giao dịch bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND).
- Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán
- Hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước: Tỷ giá được sử dụng để quy đổi các khoản thu, chi ngân sách nhà nước phát sinh bằng ngoại tệ trong tháng 03 năm 2024 sang đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán và lập báo cáo.
- Quy đổi trong hoạt động nghiệp vụ Kho bạc: Áp dụng đối với các nghiệp vụ kế toán, thanh toán, quyết toán các nguồn vốn có nguồn gốc ngoại tệ thuộc phạm vi quản lý của Kho bạc Nhà nước.
- Đánh giá lại số dư tài khoản: Làm căn cứ để đánh giá lại số dư các tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền gửi của Kho bạc Nhà nước tại thời điểm cuối kỳ kế toán tháng 03 năm 2024.
- Nguyên tắc xác định và áp dụng tỷ giá
- Thời gian hiệu lực: Tỷ giá quy định tại Thông báo 1086/TB-KBNN được áp dụng thống nhất cho tất cả các giao dịch tài chính phát sinh trong toàn bộ tháng 03 năm 2024.
- Cơ sở xác định tỷ giá: Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác được xác định dựa trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
- Quy đổi các ngoại tệ khác: Đối với các loại ngoại tệ không có tỷ giá trực tiếp với VND, việc hạch toán được thực hiện thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD và các loại ngoại tệ đó tại thời điểm công bố.
- Ý nghĩa nghiệp vụ của văn bản
Việc ban hành Thông báo 1086/TB-KBNN đảm bảo tính đồng bộ, chính xác và kịp thời trong công tác quản lý ngân quỹ quốc gia. Quy định này giúp các cơ quan quản lý nhà nước kiểm soát chặt chẽ các nguồn thu, chi bằng ngoại tệ, hạn chế rủi ro tỷ giá trong quá trình hạch toán ngân sách, đồng thời đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Kế toán.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1086/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 02 năm 2024 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 03 năm 2024, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 03 năm 2024 là 1 USD = 23.978 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2024
(Kèm theo Thông báo số 1086/TB-KBNN ngày 29/02/2024 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.529 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 329 |
| 3 | LEK | ALL | 251 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 60 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.471 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 28 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 28 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 28 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.671 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.471 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.104 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.321 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.989 |
| 14 | TAKA | BDT | 219 |
| 15 | LEV | BGN | 13.321 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.099 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.978 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.894 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.495 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.495 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.845 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.978 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 289 |
| 25 | PULA | BWP | 1.739 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.049 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.773 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 799.253 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 25 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.337 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 47 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.028 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 999 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 236 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.028 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.416 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.801 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.801 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 135 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.467 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 410 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 179 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 777 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.599 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 425 |
| 51 | EURO | EUR | 25.846 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.425 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.880 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.227 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.285 |
| 56 | LARI | GEL | 9.117 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 354 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.074 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 115 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.880 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.066 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 973 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.406 |
| 67 | GOURDE | HTG | 181 |
| 68 | FORINT | HUF | 66 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.716 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 289 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 174 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 155 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.771 |
| 77 | YEN | JPY | 161 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 165 |
| 79 | SOM | KGS | 268 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 53 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 184 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 77.347 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.889 |
| 85 | TENGE | KZT | 53 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 77 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 126 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.248 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.413 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 525 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.975 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.379 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.359 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 423 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.978 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 67 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 526 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.555 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.404 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 11.364 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.034 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 379 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.248 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 655 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.274 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 181 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.675 |
| 115 | NAIRA | NGN | 18 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.099 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.978 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.343 |
| 119 | KINA | PGK | 6.196 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 87 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.958 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 427 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.569 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.978 |
| 126 | LEU | RON | 5.235 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 264 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 19 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.394 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.766 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.772 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 120 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.293 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.843 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.880 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.113 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 685 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.740 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.248 |
| 145 | TAJIKISTAN! SOMONI | TJS | 2.194 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.710 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.908 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.552 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 763 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 9 |
| 152 | BAHT | THB | 671 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 783 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 630 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP xo VIET | USR | 264 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 612 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | vuv | 201 |
| 161 | TALA | WST | 8.503 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.881 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 219 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 96 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.248 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.247 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành