Tóm tắt Thông báo 6244/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2023
Thông báo 6244/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 11 năm 2023. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác kế toán, hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ và lập báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
- Mục đích ban hành và phạm vi áp dụng
- Xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác trong tháng 11 năm 2023.
- Làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện quy đổi ngoại tệ phục vụ công tác hạch toán kế toán và báo cáo.
- Áp dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách có phát sinh giao dịch bằng ngoại tệ.
- Nguyên tắc áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
- Tỷ giá hạch toán quy định tại Thông báo này được áp dụng đối với các nghiệp vụ tài chính phát sinh trong tháng 11 năm 2023.
- Các nghiệp vụ quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phải tuân thủ đúng tỷ giá được công bố để đảm bảo tính đồng bộ.
- Đối với các ngoại tệ không được công bố tỷ giá trực tiếp trong thông báo, việc quy đổi được thực hiện thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ và tỷ giá giữa đô la Mỹ với các ngoại tệ đó.
- Ý nghĩa đối với công tác quản lý tài chính công
- Đảm bảo tính thống nhất, chính xác và minh bạch trong việc hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước có gốc ngoại tệ.
- Giúp các cơ quan quản lý nhà nước theo dõi sát sao biến động tỷ giá và đánh giá đúng giá trị các nguồn lực tài chính bằng ngoại tệ của quốc gia.
- Tạo cơ sở pháp lý đồng bộ cho việc quyết toán ngân sách và lập báo cáo tài chính nhà nước định kỳ.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6244/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2023 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 năm 2023 là 1 USD = 24.085 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 6244/TB-KBNN ngày 31/10/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.558 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 328 |
| 3 | LEK | ALL | 243 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 60 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.531 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 29 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 29 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 69 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.344 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.531 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.168 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.019 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.043 |
| 14 | TAKA | BDT | 219 |
| 15 | LEV | BGN | 13.090 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.382 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 9 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.085 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.580 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.511 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.511 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.763 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.085 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 289 |
| 25 | PULA | BWP | 1.761 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.103 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.649 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 10 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 802.833 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 27 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.298 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 45 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.044 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.004 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 231 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.044 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 26.549 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.849 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.849 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 136 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.409 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 425 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 177 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 779 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.606 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 434 |
| 51 | EURO | EUR | 25.422 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.426 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.905 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.242 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 29.307 |
| 56 | LARI | GEL | 8.987 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 372 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.076 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 116 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.905 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.078 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 977 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.421 |
| 67 | GOURDE | HTG | 184 |
| 68 | FORINT | HUF | 67 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 5.991 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 289 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 174 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 158 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.923 |
| 77 | YEN | JPY | 161 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 160 |
| 79 | SOM | KGS | 270 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 52 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 185 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 77.694 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 29.018 |
| 85 | TENGE | KZT | 51 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 2 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 74 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 128 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.280 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.451 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 527 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.935 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.343 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.334 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 418 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.990 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 68 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 546 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.562 |
| 105 | KWACHA | MWK | 21 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.335 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 10.564 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.085 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 381 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.279 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 665 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.202 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 181 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.263 |
| 115 | NAIRA | NGN | 31 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.382 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.085 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.322 |
| 119 | KINA | PGK | 6.305 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 86 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.611 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 425 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.599 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.085 |
| 126 | LEU | RON | 5.157 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 247 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 20 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.423 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.697 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.784 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 120 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.190 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.594 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.905 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.118 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 637 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.753 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.279 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.200 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.598 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.791 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.573 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 746 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 659 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 868 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 663 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 262 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 603 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 199 |
| 161 | TALA | WST | 8.392 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.920 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 215 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 96 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.279 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.280 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 1086/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 2968/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 3751/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 07 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 1086/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành