Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09 năm 2024

Thông báo 4942/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản pháp lý quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 09 năm 2024. Đây là căn cứ quan trọng để các cơ quan, đơn vị, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước theo đúng quy định của pháp luật.

Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ ban hành kèm theo Thông báo 4942/TB-KBNN được áp dụng thống nhất trên toàn quốc đối với các hoạt động nghiệp vụ tài chính công, bao gồm:

  • Hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí, các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản vay nợ nước ngoài).
  • Hạch toán kế toán các tài khoản, quỹ ngoại tệ thuộc quyền quản lý của hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp.
  • Quy đổi các loại ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) để phục vụ công tác lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ.
  • Xác định giá trị quy đổi đối với các giao dịch mua bán, chuyển đổi ngoại tệ thuộc phạm vi quản lý của ngân quỹ nhà nước.

Nguyên tắc xác định và áp dụng tỷ giá trong tháng 09 năm 2024

Việc áp dụng tỷ giá hạch toán theo Thông báo 4942/TB-KBNN phải tuân thủ các nguyên tắc cốt lõi sau:

  • Tỷ giá đối chiếu chủ đạo: Xác định tỷ giá hạch toán chính thức giữa đồng Việt Nam (VND) và Đô la Mỹ (USD). Đây là tỷ giá gốc để làm cơ sở tính toán cho các loại ngoại tệ khác.
  • Tỷ giá quy đổi chéo: Đối với các ngoại tệ khác ngoài USD (như EUR, JPY, GBP, CNY, SGD...), tỷ giá hạch toán được xác định thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD với các ngoại tệ đó trên thị trường quốc tế và tỷ giá trung tâm của VND với USD do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
  • Thời gian áp dụng: Tỷ giá quy định tại Thông báo 4942/TB-KBNN có hiệu lực áp dụng đối với tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong phạm vi từ ngày 01 tháng 09 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 09 năm 2024.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo tính thống nhất và chính xác trong công tác quản lý tài chính công, Kho bạc Nhà nước yêu cầu các đơn vị thực hiện nghiêm túc các nội dung sau:

  • Các đơn vị Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và áp dụng đúng tỷ giá hạch toán được công bố đến các đơn vị trực thuộc và các chủ đầu tư, đơn vị sử dụng ngân sách trên địa bàn.
  • Các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan phối hợp chặt chẽ với Kho bạc Nhà nước để áp dụng tỷ giá này trong việc quy đổi các khoản thu ngân sách bằng ngoại tệ, đảm bảo không làm thất thoát và phản ánh chính xác nguồn thu ngân sách.
  • Trường hợp phát sinh các loại ngoại tệ đặc biệt chưa được quy định tỷ giá cụ thể trong thông báo, các đơn vị cần chủ động liên hệ hoặc thực hiện quy đổi gián tiếp thông qua đồng USD theo đúng hướng dẫn nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước trung ương.

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4942/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2024

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 09 NĂM 2024

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 09 năm 2024, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 09 năm 2024 là 1 USD = 24.248 đồng.

2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 09 năm 2024 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 


Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT, QLNQ (210 bản).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Mạnh Cường

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 09 NĂM 2024
(Kèm theo Thông báo số 4942/TB-KBNN ngày 30/8/2024 của Kho bạc Nhà nước)

STT

Tên ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá
Ngoại tệ/VNĐ

1

UAE DIRHAM

AED

6.603

2

AFGHAN AFGHANI

AFN

345

3

LEK

ALL

270

4

ARMENIAN DRAM

AMD

63

5

NETH.ANTILLIAN GUILDER

ANG

13.588

6

ANGOLAN KWANZA

AOA

27

7

KWANZA REAJUSTADO

AOR

27

8

ARGENTINE PESO

ARS

26

9

AUSTRALIAN DOLLAR

AUD

16.042

10

ARUBAN GUILDER

AWG

13.546

11

AZERBAIJANIAN MANAT

AZN

14.307

12

CONVERTIBLE MARKS

BAM

13.783

13

BARBADOS DOLLAR

BBD

12.136

14

TAKA

BDT

204

15

LEV

BGN

13.730

16

BAHARAINI DINAR

BHD

64.472

17

BURUNDI FRANC

BIF

8

18

BERMUDIAN DOLLAR

BMD

24.248

19

BRUNEI DOLLAR

BND

18.608

20

BOLIVIANO

BOB

3.540

21

MVDOL

BOV

3.540

22

BRAZILIAN REAL

BRL

4.370

23

BAHAMIAN DOLLAR

BSD

24.248

24

NGULTRUM

BTN

289

25

PULA

BWP

1.819

26

BELARUSIAN RUBLE

BYR

1

27

BELIZE DOLLAR

BZD

12.185

28

CANADIAN DOLLAR

CAD

17.668

29

FRANC CONGOLAIS

CDF

9

30

UNIDADES DE FOMENTO

CLF

1.003.264

31

CHILEAN PESO

CLP

27

32

YAN RENMINBI

CNY

3.379

33

COLOMBIAN PESO

COP

6

34

COSTA RICAN COLON

CRC

47

35

CZECH KORUNA

CZK

1.072

36

CUBAN PESO

CUP

1.010

37

CAPE VERDE ESCUDO

CVE

244

38

CZECH KORUNA

CZK

1.072

39

SWISS FRANC

CHF

28.045

40

EAST GERMAN MARK

DDM

10.947

41

DEUTSCH MARK

DEM

10.947

42

DJIBOUTI FRANC

DJF

137

43

DANISH KRONE

DKK

3.564

44

DOMINICAN PESO

DOP

408

45

ALGERIAN DINAR

DZD

182

46

SUCRE

ECS

1

47

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE

ECV

1

48

EGYPTIAN POUND

EGP

499

49

NAKFA

ERN

1.609

50

ETHIOPIAN BIRR

ETB

228

51

EURO

EUR

26.591

52

FIJI DOLLAR

FJD

10.686

53

FALKLAND ISLANDS POUND

FKP

18.363

54

FRENCH FRANC

FRF

3.264

55

POUND STERLING

GBP

31.221

56

LARI

GEL

9.082

57

CEDI

GHC

3

58

DALASI

GMD

351

59

GUINEA FRANC

GNF

3

60

QUETZAL

GTQ

3.136

61

GUINEA BISSAU PESO

GWP

-

62

GUYANA DOLLAR

GYD

117

63

GIBRALTAR POUND

GIP

18.363

64

HONGKONG DOLLAR

HKD

3.110

65

LEMPIRA

HNL

981

66

KUNA

HRK

3.445

67

GOURDE

HTG

184

68

FORINT

HUF

68

69

RUPIAH

IDR

2

70

NEW ISRAELI SHEKEL

ILS

6.644

71

INDIAN RUPEE

INR

289

72

IRAQI DINAR

IQD

19

73

IRANIAN RIAL

IRR

1

74

ICELAND KRONA

ISK

176

75

JAMACAN DOLLAR

JMD

155

76

JORDANIAN DINAR

JOD

34.249

77

YEN

JPY

164

78

KENYAN SHILING

KES

189

79

SOM

KGS

285

80

COMORO FRANC

KMF

55

81

NORTH KOREAN WON

KPW

187

82

WON

KRW

18

83

KUWAITI DINAR

KWD

79.496

84

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

KYD

29.571

85

TENGE

KZT

50

86

RIEL

KHR

6

87

KIP

LAK

1

88

LIBIAN POUND

LBP

-

89

SRILANCA RUPEE

LKR

81

90

LIBERIAN DOLLAR

LRD

125

91

LOTI

LSL

1.365

92

LITHUANIAN LITAS

LTL

8.497

93

LUXEMBOURG FRANC

LUF

531

94

LEBANESE DINAR

LYD

5.106

95

MOROCCAN DIRHAM

MAD

2.496

96

MOLDOVAN LEU

MDL

1.410

97

MALAGASY ARIARY

MGA

5

98

DENAR

MKD

437

99

KYAT

MMK

12

100

TUGRIK

MNT

7

101

PATACA

MOP

3.019

102

OUGUIYA

MRO

68

103

MAURITUS RUPEE

MUR

527

104

RUFIYAA

MVR

1.573

105

KWACHA

MWK

14

106

MAXICAN PESO

MXN

1.221

107

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

MXV

10.074

108

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

5.418

109

MOZAMBICAN METICAL

MZN

383

110

NAMIBIA DOLLAR

NAD

1.365

111

CORDOBA ORO

NIO

662

112

NORWEGIAN KRONE

NOK

2.254

113

NEPALESE RUPEE

NPR

181

114

NEWZELAND DOLLAR

NZD

14.617

115

NAIRA

NGN

15

116

RIAL OMANI

OMR

62.987

117

BALBOA

PAB

24.248

118

NUEVO SOL

PEN

6.483

119

KINA

PGK

6.033

120

PAKISTAN RUPEE

PKR

87

121

ZLOTY

PLN

6.203

122

GUARANI

PYG

3

123

PHILIPINE PESO

PHP

432

124

QATARI RIAL

QAR

6.654

125

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

RCN

24.248

126

LEU

RON

5.397

127

RUSSIAN RUBLE (NEW)

RUB

274

128

RWANDA FRANC

RWF

18

129

SAUDI RYAL

SAR

6.462

130

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

SBD

2.842

131

SEYCHELLESS RUPEE

SCR

1.686

132

SUDANESE DINAR

SDD

121

133

SDR

SDR

-

134

SWEDISH KRONA

SEK

2.313

135

SINGAPORE DOLLAR

SGD

18.327

136

ST. HELENA POUND

SHP

18.427

137

SLOVAKKORUNA

SKK

1.125

138

LEONE

SLL

1

139

SOMA SHILING

SOS

43

140

SURINAME DOLLAR

SRD

848

141

DOBRA

STD

1

142

EL SALVADOR COLON

SVC

2.771

143

SYRIAN POUND

SYP

2

144

LILANGENI

SZL

1.365

145

TAJIKISTANI SOMONI

TJS

2.283

146

MANAT

TMM

2

147

TUNISIAN DINAR

TND

7.997

148

PAANGA

TOP

10.155

149

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

TTD

3.600

150

NEW TAIWAN DOLLAR

TWD

748

151

TANZANIAN SHILLING

TZS

9

152

BAHT

THB

691

153

NEW TURKISH LIRA

TRY

724

154

HRYVNIA

UAH

590

155

UGANDA SHILING

UGX

7

156

RUP XO VIET

USR

265

157

PESO URUGUAYO

UYU

602

158

UZBEKISTAN SUM

UZS

2

159

BOLIVAR

VEF

-

160

VATU

vuv

209

161

TALA

WST

8.741

162

CFA FRANC BEAC

XAF

41

163

EAST CARIBEAN DOLLAR

XCD

9.014

164

CFA FRANC BEAC

XOF

41

165

CFP FRANC

XPF

226

166

YEMENI RIAL

YER

97

167

RAND

ZAD

1.365

168

RAND

ZAR

1.366

169

KWACHA

ZMK

5

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành

Số hiệu: 4942/TB-KBNN
Loại văn bản: Thông báo
Ngày ban hành: 30/08/2024
Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/08/2024
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Tiền tệ - Ngân hàng
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký