Thông báo 4394/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 08 năm 2024. Đây là văn bản nghiệp vụ quan trọng, làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị thực hiện thống nhất việc quy đổi và hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước.
- Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán- Áp dụng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 08 năm 2024.
- Làm căn cứ để quy đổi và hạch toán kế toán các giao dịch ngoại tệ tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính và các đơn vị thụ hưởng ngân sách.
- Sử dụng trong việc lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước và các báo cáo tài chính liên quan đến ngoại tệ của hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác được xác định dựa trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
- Đối với các ngoại tệ khác không được Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trực tiếp, tỷ giá hạch toán được tính chéo thông qua đồng đô la Mỹ (USD) để đảm bảo tính chính xác và thống nhất.
- Đảm bảo tính nhất quán, minh bạch trong công tác kế toán và quản lý quỹ ngân sách nhà nước đối với các nguồn thu, chi có gốc ngoại tệ.
- Giúp các cơ quan quản lý tài chính đánh giá chính xác giá trị thực tế của các khoản ngân quỹ bằng ngoại tệ, hạn chế rủi ro do biến động tỷ giá gây ra.
- Tạo điều kiện thuận lợi cho việc đối chiếu, kiểm soát và phê duyệt quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4394/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2024 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 08 năm 2024, án dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 08 năm 2024 là 1 USD = 24.251 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 08 NĂM 2024
(Kèm theo Thông báo số 4394/TB-KBNN ngày 31/7/2024 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.604 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 342 |
| 3 | LEK | ALL | 263 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 63 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.624 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 27 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 27 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 26 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.221 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.624 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.265 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.398 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.126 |
| 14 | TAKA | BDT | 207 |
| 15 | LEV | BGN | 13.398 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.818 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.251 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 18.098 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.540 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.540 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.399 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.251 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 290 |
| 25 | PULA | BWP | 1.781 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.186 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.723 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 808.367 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 25 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.335 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 46 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.034 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.010 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 238 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.034 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.049 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.924 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.924 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 137 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.516 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 411 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 181 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 501 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.617 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 324 |
| 51 | EURO | EUR | 26.225 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.408 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.946 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.264 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 31.080 |
| 56 | LARI | GEL | 8.982 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 350 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.133 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 117 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.946 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.106 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 981 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.445 |
| 67 | GOURDE | HTG | 184 |
| 68 | FORINT | HUF | 66 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 1 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.484 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 290 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 176 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 156 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 34.156 |
| 77 | YEN | JPY | 152 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 187 |
| 79 | SOM | KGS | 289 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 53 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 187 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 78.229 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 29.218 |
| 85 | TENGE | KZT | 51 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 80 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 125 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.325 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.509 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 531 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 5.031 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.450 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.378 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 426 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 3.015 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 68 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 522 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.573 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.289 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 10.590 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.168 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 383 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.325 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 662 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.258 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 181 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.672 |
| 115 | NAIRA | NGN | 15 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.818 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.251 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.537 |
| 119 | KINA | PGK | 6.063 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 87 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 6.127 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 414 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.644 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.251 |
| 126 | LEU | RON | 5.272 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 276 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 19 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.467 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.716 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.669 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 121 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.287 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.974 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.946 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.125 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 43 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 844 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.772 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.327 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.288 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.823 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.939 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.598 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 743 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 9 |
| 152 | BAHT | THB | 667 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 739 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 593 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 283 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 602 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 203 |
| 161 | TALA | WST | 8.509 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.982 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 40 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 221 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 97 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.325 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.325 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 3695/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 3695/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 5509/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 6237/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành