Thông báo 7727/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành năm 2024 là văn bản pháp lý quan trọng quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 01 năm 2025. Đây là cơ sở dữ liệu chuẩn hóa phục vụ trực tiếp cho công tác kế toán, quyết toán và báo cáo tài chính trong hệ thống ngân sách nhà nước.
- Mục đích ban hành và phạm vi áp dụng
- Xác định tỷ giá quy đổi: Thông báo thiết lập tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác cho các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 01 năm 2025.
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan và các đơn vị thụ hưởng ngân sách có liên quan đến nghiệp vụ ngoại tệ.
- Thời gian hiệu lực: Tỷ giá quy định tại thông báo này được áp dụng xuyên suốt trong toàn bộ các ngày giao dịch và hạch toán của tháng 01 năm 2025.
- Nguyên tắc hạch toán và quy đổi ngoại tệ
- Hạch toán thu chi ngân sách: Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán do Kho bạc Nhà nước công bố để ghi sổ kế toán.
- Quy đổi các ngoại tệ khác: Đối với các loại ngoại tệ không phải USD, tỷ giá hạch toán được xác định thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ đó dựa trên tỷ giá tham chiếu được công bố.
- Đồng bộ dữ liệu: Đảm bảo tính nhất quán trong việc ghi nhận giá trị tài sản, công nợ và các khoản thu chi có gốc ngoại tệ của quốc gia.
- Vai trò đối với quản lý tài chính công và ngân sách nhà nước
- Đảm bảo tính chính xác: Giúp chuẩn hóa số liệu kế toán nhà nước, tránh các sai lệch do biến động tỷ giá tự do trên thị trường tài chính.
- Hỗ trợ công tác quyết toán: Tạo cơ sở pháp lý vững chắc để các cơ quan chức năng thực hiện quyết toán ngân sách nhà nước niên độ cũ và lập kế hoạch tài chính cho giai đoạn mới.
- Minh bạch hóa giao dịch: Giúp các đơn vị có hoạt động xuất nhập khẩu hoặc nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính với nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7727/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 01 NĂM 2025
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 01 năm 2025, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 01 năm 2025 là 1 USD = 24.283 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 01 năm 2025 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 01 NĂM 2025
(Kèm theo Thông báo số 7727/TB-KBNN ngày 31/12/2024 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.610 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 345 |
| 3 | LEK | ALL | 258 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 61 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.642 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 27 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 27 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 24 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.405 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.642 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.284 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.916 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.142 |
| 14 | TAKA | BDT | 204 |
| 15 | LEV | BGN | 12.916 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.903 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.283 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.855 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.545 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.545 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 3.986 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.283 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 284 |
| 25 | PULA | BWP | 1.725 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.203 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.070 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 809.433 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 24 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.339 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 48 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.005 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.012 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 229 |
| 38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.005 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.256 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.938 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.938 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 137 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.406 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 399 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 180 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 478 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.619 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 194 |
| 51 | EURO | EUR | 25.401 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.246 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.272 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.268 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.694 |
| 56 | LARI | GEL | 8.766 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 337 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.154 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 117 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.272 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.122 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 959 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.449 |
| 67 | GOURDE | HTG | 186 |
| 68 | FORINT | HUF | 61 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.653 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 286 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 176 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 156 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 34.201 |
| 77 | YEN | JPY | 159 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 188 |
| 79 | SOM | KGS | 279 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 51 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 187 |
| 82 | WON | KRW | 17 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 78.332 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 29.257 |
| 85 | TENGE | KZT | 46 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 83 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 133 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.292 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.520 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 531 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.956 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.402 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.327 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 412 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 3.031 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 68 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 518 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.575 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.175 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 9.792 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.445 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 384 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.292 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 663 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.167 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 177 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 13.972 |
| 115 | NAIRA | NGN | 16 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.903 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.283 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.475 |
| 119 | KINA | PGK | 5.880 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 87 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.945 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 420 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.671 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.283 |
| 126 | LEU | RON | 5.080 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 234 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 18 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.475 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.719 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.670 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 121 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.202 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.986 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.426 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.127 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 43 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 690 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.775 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.292 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.230 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.636 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.752 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.587 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 746 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 709 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 696 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 577 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 220 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 556 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 209 |
| 161 | TALA | WST | 8.316 |
| 162 | CPA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 9.027 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 213 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 97 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.292 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.292 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Thông báo 5509/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6237/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 6905/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Thông báo 5509/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 6237/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 6905/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành