Giới thiệu về Thông báo 6237/TB-KBNN
Thông báo số 6237/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 11 năm 2024. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan, đơn vị trong hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính và các đơn vị thụ hưởng ngân sách thực hiện quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VND).
Các nội dung cốt lõi của Thông báo 6237/TB-KBNN
1. Phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
- Áp dụng trong việc quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 11 năm 2024.
- Sử dụng để quy đổi và hạch toán các nghiệp vụ kế toán phát sinh tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước.
- Làm cơ sở để lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước đối với các nguồn vốn, quỹ có gốc ngoại tệ theo đúng quy định của pháp luật về kế toán và ngân sách.
2. Nguyên tắc xác định và áp dụng tỷ giá
- Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các loại ngoại tệ khác được xác định cụ thể cho kỳ hạch toán tháng 11 năm 2024 nhằm đảm bảo tính thống nhất trên toàn hệ thống.
- Đối với các ngoại tệ không được quy định tỷ giá trực tiếp trong thông báo, việc quy đổi được thực hiện thông qua tỷ giá tính chéo giữa đồng USD với các ngoại tệ đó và tỷ giá giữa VND với USD theo quy định hiện hành.
- Đảm bảo tính chính xác, minh bạch trong việc phản ánh giá trị các giao dịch ngoại tệ, tránh thất thoát và sai lệch số liệu ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng chịu sự tác động và triển khai thực hiện
- Hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp (trung ương, tỉnh, huyện) có trách nhiệm phổ biến, áp dụng đúng tỷ giá được công bố trong các hoạt động nghiệp vụ.
- Các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan phối hợp sử dụng tỷ giá này trong việc quản lý thu, chi ngân sách có liên quan đến ngoại tệ.
- Các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) hoặc các nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài thực hiện quy đổi số liệu báo cáo theo đúng hướng dẫn.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Thông báo 6237/TB-KBNN giúp chuẩn hóa quy trình hạch toán kế toán đối với các giao dịch ngoại tệ trong tháng 11 năm 2024. Việc ban hành tỷ giá hạch toán định kỳ hàng tháng giúp các đơn vị chủ động trong công tác lập kế hoạch, kiểm soát chi và báo cáo tài chính, đồng thời đảm bảo sự đồng bộ, nhất quán trong quản lý tài chính công và ngân sách nhà nước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6237/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2024
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2024, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đô la Mỹ (USD) tháng 11 năm 2024 là 1 USD = 24.191 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2024 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2024
(Kèm theo Thông báo số 6237/TB-KBNN ngày 31/10/2024 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.582 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 361 |
| 3 | LEK | ALL | 268 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 63 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.590 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 27 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 27 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 24 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.333 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.590 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.230 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.439 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.096 |
| 14 | TAKA | BDT | 203 |
| 15 | LEV | BGN | 13.439 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.661 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.191 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 18.327 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.532 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.532 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.343 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.191 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 288 |
| 25 | PULA | BWP | 1.800 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.156 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.686 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 806.367 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 25 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.416 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 5 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 47 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.034 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.008 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 238 |
| 38 | CZECH KORUNA | CSK | 1.034 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 28.215 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.897 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.897 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 136 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.549 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 403 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 182 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 497 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.613 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 201 |
| 51 | EURO | EUR | 26.466 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.427 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.608 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.256 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 31.727 |
| 56 | LARI | GEL | 8.927 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 341 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.134 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 116 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.608 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.111 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 971 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.436 |
| 67 | GOURDE | HTG | 185 |
| 68 | FORINT | HUF | 64 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.538 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 288 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 177 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 153 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 34.072 |
| 77 | YEN | JPY | 163 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 188 |
| 79 | SOM | KGS | 282 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 53 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 186 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 78.035 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 29.146 |
| 85 | TENGE | KZT | 50 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 83 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 127 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.369 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.488 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 529 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 5.029 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.456 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.361 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 429 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 3.021 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 68 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 526 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.569 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.199 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 9.914 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.676 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 382 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.370 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 661 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.251 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 180 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.833 |
| 115 | NAIRA | NGN | 15 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.661 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.191 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.417 |
| 119 | KINA | PGK | 5.929 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 87 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 6.156 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 415 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.628 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.191 |
| 126 | LEU | RON | 5.282 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 252 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 18 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.434 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.836 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.779 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 121 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.330 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 18.556 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.753 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.123 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 43 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 711 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.765 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.369 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.282 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.778 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.955 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.584 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 754 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 9 |
| 152 | BAHT | THB | 728 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 706 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 587 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 250 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 587 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 205 |
| 161 | TALA | WST | 8.488 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.960 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 40 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 221 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 97 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.370 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.369 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Thông báo 4394/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2 Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3 Thông báo 5509/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4 Thông báo 6905/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 7727/TB-KBNN năm 2024 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 444/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1 Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông báo 4394/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5 Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6 Thông báo 5509/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7 Thông báo 6905/TB-KBNN về Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8 Thông báo 7727/TB-KBNN năm 2024 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9 Thông báo 444/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2025 do Kho bạc Nhà nước ban hành