Tóm tắt Thông báo số 226/TB-BTC về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2007
Thông báo số 226/TB-BTC do Bộ Tài chính ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 06 năm 2007. Đây là cơ sở pháp lý để các cơ quan, đơn vị thực hiện việc quy đổi và hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước.
- Các nội dung chính của văn bản
- Mục đích áp dụng: Xác định tỷ giá quy đổi chuẩn giữa đồng Việt Nam (VND) và các đồng ngoại tệ trong tháng 06/2007 nhằm phục vụ công tác hạch toán kế toán, báo cáo thu chi ngân sách nhà nước và các quỹ ngoại tệ của Nhà nước.
- Phạm vi và đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và các bên liên quan có phát sinh nghiệp vụ thu, chi bằng ngoại tệ.
- Nội dung chi tiết: Quy định tỷ giá hạch toán cụ thể giữa VND với các đồng ngoại tệ phổ biến, bao gồm các nội dung liên quan đến khu vực Phần Lan (đồng Euro hoặc các cơ chế quy đổi ngoại tệ liên quan) theo danh mục quy định của Bộ Tài chính.
- Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Thông báo số 226/TB-BTC về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2007.
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính.
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho các nghiệp vụ hạch toán phát sinh trong tháng 06 năm 2007.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 226/TB-BTC | Hà Nội, ngày 29 tháng 05 năm 2007 |
Căn cứ Thông tư 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về ”Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 06 năm 2007, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 06/2007 là 1 USD = 16.114 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định.
|
Nơi nhận: | TL.BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo thông báo số 226/TB-BTC ngày 29/05/2007 của Bộ Tài chính )
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | USD/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND |
|
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 25.18 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 26.00 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 18.35 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.74 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.90 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 92.71 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.83 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.46 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 58.00 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 185.38 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 25.92 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,163.50 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.44 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 21.04 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 7.66 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 9,558.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,005.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 60.74 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.08 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.51 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.82 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.23 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 121.75 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3,406.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,337.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 34.57 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.53 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 1.94 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 6.84 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 6.06 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5.55 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.22 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.09 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.53 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.39 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 69.65 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 198.05 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,259.37 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.27 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.30 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 8.32 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 1,954.80 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 487.00 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.78 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 487.07 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.42 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.69 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 51.91 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,511.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 8.93 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.33 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 10.79 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 45.93 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 5,010.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 40.57 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 110.72 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 69.00 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 8,685.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 25,000.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.38 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 175.77 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3.16 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 33.42 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 8.01 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9,251.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.29 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 931.20 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 49.18 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,840.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3.97 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 67.62 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 7.94 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 516.82 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,215.00 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.64 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 254.00 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 64.50 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 127.30 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,350.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 7.08 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 7.08 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 23.70 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEB | 2,144.60 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.30 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 21.04 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.13 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 3,905.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 250.00 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 62.16 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 542.74 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.67 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1.97 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.67 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.67 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.52 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 348.50 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.79 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 119.91 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 36.15 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 66.83 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 12.45 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 87.71 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 87.71 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 30.90 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.67 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 25.92 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 8.32 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.57 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.38 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,259.35 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 101.19 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1.97 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 7.06 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.67 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.61 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,650.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 82.35 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 5.02 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.68 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 365.75 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 525.70 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 549.00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 13.50 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 27.00 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.78 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 525.70 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.38 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 11.66 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.68 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.67 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 87.71 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.67 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0.99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,035.32 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5.45 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 201.25 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.12 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 6.10 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 7.06 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 7.06 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 7.08 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 5,148.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 13,425.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 10.79 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 40.28 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.07 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 7.94 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,145.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.45 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.86 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.16 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.49 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.67 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6.25 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 31.80 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 8,685.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.33 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,268.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,268.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 37.92 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 138.20 |