Giới thiệu về Thông báo số 251/TB-BTC
Thông báo số 251/TB-BTC do Bộ Tài chính ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 07 năm 2007. Đây là văn bản nghiệp vụ được ban hành định kỳ nhằm thiết lập cơ sở tỷ giá chuẩn cho các hoạt động kế toán, thống kê và hạch toán ngân sách nhà nước đối với các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ.
Các nội dung quản lý và hạch toán cốt lõi
Mặc dù dữ liệu trích xuất chi tiết về các điều khoản cụ thể chưa được thể hiện đầy đủ, dựa trên tính chất pháp lý của loại văn bản này và danh mục được đề cập, các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Xác định tỷ giá hạch toán ngoại tệ: Văn bản quy định tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ chủ chốt phục vụ cho công tác hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Phạm vi áp dụng theo quốc gia: Hệ thống tỷ giá áp dụng cho nhiều đồng tiền của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, trong đó có phần quy định tỷ giá liên quan đến quốc gia Phần Lan.
- Nguyên tắc áp dụng: Tỷ giá này được sử dụng để quy đổi các khoản doanh thu, chi phí, tài sản và công nợ có gốc ngoại tệ tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có liên quan trong kỳ kế toán tháng 07/2007.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính.
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho các nghiệp vụ tài chính phát sinh trong tháng 07/2007.
- Tình trạng hiệu lực: Các thông tin chi tiết về ngày ban hành, ngày hiệu lực cụ thể và tình trạng pháp lý hiện tại chưa được cập nhật đầy đủ trong hồ sơ trích xuất.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 251/TB-BTC | Hà Nội, ngày 28 tháng 06 năm 2007 |
Căn cứ Thông tư 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về ”Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 07 năm 2007, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 07/2007 là 1 USD = 16.116 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định.
|
Nơi nhận: | TL.BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo thông báo số 251/TB-BTC ngày 28/06/2007 của Bộ Tài chính )
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | USD/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 25.19 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 25.75 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 18.38 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.74 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.90 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 90.40 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.82 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.45 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 58.00 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 183.69 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 25.81 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,162.50 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.36 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 21.35 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 7.61 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 9,606.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,007.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 60.56 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.09 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.50 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.81 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.23 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 123.11 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3,407.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,336.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 34.50 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.54 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 1.95 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 6.90 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 5.97 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5.53 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.18 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.07 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.54 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.48 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 69.49 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 198.15 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,251.30 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.27 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.30 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 8.30 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 1,971.00 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 486.86 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.78 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 486.86 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.42 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.68 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 51.91 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,511.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9.03 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.32 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 10.87 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 46.38 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 5,090.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 40.76 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 111.18 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.98 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 9,112.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 25,000.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.31 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 176.07 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3.17 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 32.79 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 8.01 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9,271.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.29 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 926.80 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 49.16 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,846.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 4.28 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 67.95 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 7.82 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 518.20 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,263.49 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.71 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 259.83 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 65.00 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 127.25 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,350.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 7.18 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 7.18 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 23.80 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEB | 2,144.60 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.31 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 21.35 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.14 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 3,750.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 250.00 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 62.50 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 543.40 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.67 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 2.00 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.67 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.67 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.52 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 340.50 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.79 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 121.70 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 35.15 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 66.15 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 12.28 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 87.50 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 87.50 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 31.54 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.67 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 25.81 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 8.30 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.57 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.38 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,265.02 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 97.37 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 2.00 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 7.18 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.67 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.63 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,605.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 82.20 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 5.01 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.68 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 365.40 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 528.50 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 555.00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 13.50 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 26.40 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.78 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 528.50 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.31 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 11.64 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.66 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.67 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 87.50 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.67 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0.99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,074.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5.43 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 203.25 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.14 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 6.26 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 7.18 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 7.18 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 7.17 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 5,200.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 13,455.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 10.87 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 40.76 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.01 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 7.82 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,145.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.45 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.86 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.16 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.50 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.67 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6.26 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 31.90 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 9,112.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.33 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,244.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,244.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 37.93 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 139.15 |