Giới thiệu về Thông báo số 250/TB-BTC
Thông báo số 250/TB-BTC do Bộ Tài chính ban hành là văn bản hành chính quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 7 năm 2008. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ định kỳ, đóng vai trò làm căn cứ pháp lý thống nhất cho các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp và hệ thống Kho bạc Nhà nước thực hiện quy đổi các giao dịch bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VND).
Các nội dung cốt lõi của văn bản
- Xác định tỷ giá hạch toán: Văn bản công bố tỷ giá quy đổi chính thức giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các loại ngoại tệ khác áp dụng riêng cho kỳ kế toán tháng 7/2008.
- Đối tượng và phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng bắt buộc đối với các nghiệp vụ thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; các hoạt động quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước; các dự án, đơn vị thụ hưởng ngân sách có phát sinh giao dịch ngoại tệ.
- Nguyên tắc quy đổi ngoại tệ: Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước phát sinh bằng ngoại tệ trong tháng 7/2008 phải được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hạch toán được quy định tại thông báo này để ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính.
- Xử lý chênh lệch tỷ giá: Hướng dẫn các đơn vị thực hiện việc hạch toán phần chênh lệch tỷ giá phát sinh (nếu có) theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp hiện hành.
Ý nghĩa và vai trò của quy định
Việc Bộ Tài chính công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ hàng tháng giúp đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán trong công tác quản lý tài chính công. Quy định này giúp các cơ quan nhà nước tránh được sự sai lệch trong việc đánh giá giá trị các khoản thu, chi có gốc ngoại tệ, đồng thời tạo cơ sở minh bạch cho công tác quyết toán ngân sách nhà nước, thanh tra và kiểm toán định kỳ.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 250/TB-BTC | Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2008 |
THÔNG BÁO
Căn cứ Thông tư số 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7 năm 2008, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 7/2008 là1 USD =16.302 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo thông báo số 250/TB-BTC ngày 30/06/2008 của Bộ Tài chính )
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | USD/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND |
|
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 19.26 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 23.80 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 19.32 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.64 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.90 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 77.34 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.14 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.24 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 63.00 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 150.73 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 23.46 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,157.00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.32 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 15.28 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6.86 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTHKOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8,655.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,016.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 67.85 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.03 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.50 |
| HÔNG KÔNG | HONGKONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.80 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.02 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 107.03 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4,395.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,322.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 33.59 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.37 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 1.60 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 5.98 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 5.06 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 4.74 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.05 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.01 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.36 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.27 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 61.99 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 198.80 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,194.05 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.19 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.17 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 7.26 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 1,870.00 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 415.60 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.80 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 415.60 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.42 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.33 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 50.95 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,506.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9.60 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.22 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 10.29 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 44.74 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 3,875.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 42.48 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 107.70 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.45 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 9,210.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 25,000.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.32 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 175.17 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 2.96 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 30.41 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 8.04 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9,210.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.26 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1,045.40 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 46.16 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,600.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3.37 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 71.42 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 7.15 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 517.70 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,254.52 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.53 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 234.00 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 68.29 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 117.77 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,855.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 7.90 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 7.90 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 19.35 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.52 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 15.28 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.12 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 3,180.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 10,594.70 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 80.45 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 538.25 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.67 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1.97 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.67 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.67 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.45 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 301.25 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 120.70 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 39.00 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 64.25 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 9.85 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 74.99 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 74.99 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 27.15 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.67 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 23.46 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 7.26 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.19 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.40 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,310.02 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 93.70 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1.97 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 7.90 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.67 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.66 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,618.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 70.25 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 4.56 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.63 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 312.75 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 515.25 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 552.00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15.00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 20.25 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.80 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 515.25 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.32 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 9.94 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.41 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.67 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 74.99 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.67 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0.99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,165.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 4.60 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 203.24 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 7.96 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 7.90 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 7.90 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 7.90 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14,215.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 14,350.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 10.29 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 42.48 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 7.15 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,124.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.23 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.82 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.15 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.54 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.67 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 5.99 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 34.20 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 9,210.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.37 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,169.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,169.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 36.38 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 138.60 |