Giới thiệu chung về văn bản
Thông báo số 276/TB-BTC được ban hành bởi Bộ Tài chính, quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 8 năm 2008. Đây là văn bản nghiệp vụ quan trọng hướng dẫn các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam (VND) phục vụ công tác hạch toán kế toán và báo cáo tài chính theo đúng quy định của pháp luật.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Thông báo số 276/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8/2008 do Bộ Tài chính ban hành.
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính.
- Số hiệu văn bản: 276/TB-BTC.
- Thời gian áp dụng: Tháng 8 năm 2008.
Nội dung cốt lõi và cấu trúc văn bản
Dựa trên danh mục và các phần trích xuất, văn bản tập trung vào các nội dung chính sau:
- Phần mở đầu và các điều khoản chung (Từ Điều 1 đến Điều 4): Thiết lập các nguyên tắc cơ bản, phạm vi áp dụng và đối tượng chịu sự điều chỉnh của tỷ giá hạch toán ngoại tệ trong kỳ kế toán tháng 8/2008. Đây là cơ sở pháp lý ban đầu để các đơn vị xác định phương pháp quy đổi dòng tiền ngoại tệ.
- Quy định chi tiết theo quốc gia và khu vực: Văn bản có đề cập đến phần nội dung liên quan đến Phần Lan (hoặc các nội dung quy đổi ngoại tệ liên quan), nhằm xác định tỷ giá quy đổi chuẩn xác cho các đồng ngoại tệ tương ứng phục vụ công tác hạch toán ngân sách.
Ý nghĩa và phạm vi áp dụng
Thông báo này là căn cứ pháp lý để các đơn vị kế toán nhà nước, Kho bạc Nhà nước thực hiện ghi sổ kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ. Việc áp dụng thống nhất tỷ giá hạch toán giúp đảm bảo tính đồng bộ, minh bạch và chính xác trong quản lý tài chính công và ngân sách quốc gia trong giai đoạn tháng 8/2008.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 276/TB-BTC | Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2008 |
Căn cứ Thông tư số 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 8 năm 2008, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt nam với đôla Mỹ (USD) tháng 8/2008 là 1 USD = 16.509 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của KBNN.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
| TL. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo thông báo số 276/TB-BTC ngày 29/07/2008 của Bộ Tài chính )
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | USD/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 19.28 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 23.50 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 19.40 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.64 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.88 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 77.10 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.05 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.24 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 63.00 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 146.89 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 23.33 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,154.50 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.25 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 15.08 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6.83 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8,580.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,120.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 71.49 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.02 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.50 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.80 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.03 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 107.50 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4,455.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,345.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 33.48 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.36 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 1.57 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 6.01 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 5.13 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 4.74 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.04 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.02 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.36 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.26 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 60.21 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 198.45 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,152.10 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.18 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.17 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 7.25 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 1,783.40 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 415.00 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.83 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 415.00 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.42 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.30 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 50.95 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,506.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9.65 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.20 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 10.06 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 44.37 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 3,955.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 42.57 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 107.42 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.50 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 9,124.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 25,000.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.35 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 175.17 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 2.83 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 30.47 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 8.04 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 9,211.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.27 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1,008.75 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 46.76 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,565.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3.46 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 71.85 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 7.04 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 548.70 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,254.52 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.43 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 224.00 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 68.03 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 117.65 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,890.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 7.48 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 7.48 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 19.10 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.52 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 15.08 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.12 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 3,495.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 54,036.64 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 82.52 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 539.00 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.62 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1.99 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.62 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.62 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.45 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 300.50 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 120.16 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 38.85 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 67.55 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 9.66 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 75.43 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 75.43 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 26.40 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.62 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 23.33 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 7.25 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.19 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.39 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,313.44 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 92.50 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1.99 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 7.51 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.62 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.66 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,630.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 70.25 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.75 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 4.67 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.64 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 312.20 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 494.00 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 551.50 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15.00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 20.55 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.83 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 494.00 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.35 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 9.94 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.40 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.62 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 75.43 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.62 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 1.00 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,173.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 4.59 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 202.50 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 7.96 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 7.50 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 7.50 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 7.50 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14,215.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 14,350.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 10.06 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 42.20 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 7.04 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,115.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.22 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.81 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.16 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.54 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.62 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 5.98 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 34.20 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 9,124.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.38 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,164.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,164.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 35.08 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 139.82 |