Giới thiệu về Thông báo số 340/TB-BTC
Thông báo số 340/TB-BTC là văn bản nghiệp vụ do Bộ Tài chính ban hành nhằm công bố tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 11 năm 2008. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác kế toán, thống kê và hạch toán các nghiệp vụ tài chính phát sinh bằng ngoại tệ thuộc phạm vi quản lý của nhà nước.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản
- Tên văn bản: Thông báo số 340/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11/2008.
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính.
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho các nghiệp vụ tài chính phát sinh trong tháng 11 năm 2008.
- Phạm vi điều chỉnh: Quy đổi các giao dịch ngoại tệ phục vụ công tác hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước, ghi sổ kế toán và báo cáo tài chính theo quy định pháp luật.
Nội dung cốt lõi và vai trò của tỷ giá hạch toán ngoại tệ
Mặc dù số liệu chi tiết về tỷ giá của từng đồng ngoại tệ cụ thể (bao gồm cả các ngoại tệ liên quan đến khu vực Phần Lan như được đề cập trong mục lục trích xuất) không được thể hiện đầy đủ trong dữ liệu gốc, vai trò pháp lý và nghiệp vụ của Thông báo số 340/TB-BTC được xác định qua các nội dung trọng yếu sau:
- Cơ sở quy đổi ngoại tệ: Văn bản thiết lập tỷ giá chuẩn để các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, kho bạc nhà nước và các tổ chức liên quan thực hiện quy đổi các khoản thu, chi bằng ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) trong kỳ kế toán tháng 11/2008.
- Thống nhất quản lý ngân sách: Đảm bảo tính đồng bộ, nhất quán trong việc ghi sổ kế toán đối với các nguồn thu ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (như thuế, phí, lệ phí, các khoản viện trợ hoặc vay nợ nước ngoài) và các khoản chi ngân sách ra nước ngoài.
- Nguyên tắc xác định tỷ giá: Tỷ giá hạch toán trong thông báo này được Bộ Tài chính xác định trên cơ sở tham chiếu tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
Hướng dẫn áp dụng thực tế
Đối với các đơn vị kế toán và cán bộ tài chính khi xử lý hồ sơ, chứng từ hoặc thực hiện quyết toán các khoản mục có gốc ngoại tệ phát sinh trong tháng 11/2008, cần lưu ý:
- Sử dụng đúng bảng tỷ giá quy đổi chi tiết đính kèm Thông báo số 340/TB-BTC đối với từng loại ngoại tệ cụ thể để đảm bảo tính chính xác của số liệu báo cáo.
- Các nghiệp vụ phát sinh ngoài khoảng thời gian áp dụng của tháng 11/2008 phải tuân thủ theo các thông báo tỷ giá hạch toán của các tháng tương ứng do Bộ Tài chính ban hành để tránh sai lệch trong công tác kiểm toán và thanh tra tài chính.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 340/TB-BTC | Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2008 |
Căn cứ Thông tư số 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2008, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11/2008 là 1 USD = 16.516 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo thông báo số 340/TB-BTC ngày 30/10/2008 của Bộ Tài chính)
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | USD/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 23.01 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 24.05 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 19.73 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.76 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.97 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 95.93 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.69 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.48 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 63.01 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 193.46 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 26.78 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,141.00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.75 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 18.01 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6.84 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8,546.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,115.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 81.65 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.37 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.60 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.75 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.13 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 98.41 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 4,985.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,387.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 34.73 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.50 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 2.13 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 7.48 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 6.56 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5.64 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.47 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.20 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.47 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.55 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 63.87 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 199.75 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,170.00 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.30 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.33 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 8.43 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 2,359.70 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 506.00 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.55 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 513.50 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.41 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.57 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 46.00 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,498.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9.69 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.51 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 12.82 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 48.76 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4,571.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 48.93 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 107.97 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.57 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 10,580.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 24,900.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.69 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 176.00 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3.08 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 32.90 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 7.98 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 10,009.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.27 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1,277.90 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 47.03 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,830.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3.79 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 73.21 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 6.97 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 552.50 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,254.52 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.56 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 244.20 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 79.46 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 117.75 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,945.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 9.65 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 9.65 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 22.89 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.52 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 18.01 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.12 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4,695.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 560.13 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 116.47 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 548.88 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.65 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1.64 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.65 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.65 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.54 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 304.00 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 119.79 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 39.50 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 80.00 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 10.33 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 90.02 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 90.02 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 31.60 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.65 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 26.78 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 8.43 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.62 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.35 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,345.43 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 113.15 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1.85 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 10.16 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.65 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.55 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,990.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 86.32 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 7.05 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.64 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 393.75 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 666.30 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 552.00 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15.00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 23.60 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.55 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 666.30 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.69 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 11.85 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.41 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.65 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 90.02 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.65 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0.99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,170.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5.43 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 202.80 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 8.91 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 9.82 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 9.82 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 10.16 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14,215.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 14,350.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 12.82 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 43.21 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 6.97 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.71 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,112.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.50 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.81 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.12 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.46 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.65 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6.18 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 34.97 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 10,580.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.38 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,300.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,300.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 38.80 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 141.25 |