Giới thiệu chung về Thông báo số 364/TB-BTC
Thông báo số 364/TB-BTC do Bộ Tài chính ban hành là văn bản quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 12 năm 2008. Đây là văn bản nghiệp vụ được công bố định kỳ nhằm phục vụ cho công tác hạch toán kế toán, báo cáo tài chính và các hoạt động nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ của các cơ quan nhà nước, tổ chức và doanh nghiệp có liên quan trong thời kỳ báo cáo.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên văn bản: Thông báo số 364/TB-BTC về việc tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12/2008.
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính.
- Thời gian áp dụng: Tháng 12 năm 2008.
- Mục đích ban hành: Xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ phục vụ cho công tác kế toán và hạch toán ngân sách nhà nước.
Nội dung cốt lõi và phạm vi áp dụng của thông báo
Thông báo này tập trung vào việc công bố tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác trong tháng 12/2008. Các nội dung chính của loại văn bản này bao gồm:
- Tỷ giá hạch toán giữa VND và USD: Làm cơ sở quy đổi cho các giao dịch phát sinh bằng đồng USD trong tháng 12/2008.
- Tỷ giá hạch toán giữa VND và các ngoại tệ khác: Quy định chi tiết tỷ giá quy đổi của các đồng tiền ngoại tệ khác sang đồng Việt Nam để phục vụ công tác quy đổi đồng bộ.
- Đối tượng áp dụng: Các đơn vị kho bạc nhà nước, các cơ quan tài chính, các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước thực hiện quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
Lưu ý: Do dữ liệu trích xuất chi tiết về bảng tỷ giá cụ thể của từng loại ngoại tệ chưa được cung cấp đầy đủ trong hồ sơ gốc, người dùng cần tham khảo trực tiếp văn bản gốc Thông báo số 364/TB-BTC để có số liệu tỷ giá chính xác của từng đồng ngoại tệ cụ thể trong tháng 12/2008.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 364/TB-BTC | Hà Nội, ngày 27 tháng 11 năm 2008 |
Căn cứ Thông tư số 80/2003/TT-BTC ngày 13/8/2003 của Bộ Tài chính về “Hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu NSNN qua Kho bạc Nhà nước”, Bộ Tài chính thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 12 năm 2008, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 12/2008 là 1 USD = 16.494 đồng.
4/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng NSNN căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo đúng chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
(Kèm theo thông báo số 364/TB-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tài chính)
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | 1 USD=Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
| VIỆT NAM | DONG | 00 | VND | - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 23.59 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 24.40 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 19.75 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 0.77 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 18.91 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 95.06 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 2.92 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 1.51 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 62.50 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 201.37 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 27.40 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 1,166.00 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 2.98 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 19.34 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 6.83 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 143.05 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 1.00 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 8,516.00 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 4,073.00 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 78.05 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 3.35 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 0.65 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 7.75 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 7.43 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 1.20 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 2.22 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 95.17 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 227.05 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 5,010.00 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 1,375.00 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 35.33 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 1.51 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 2.21 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 7.99 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 6.95 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 5.77 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 45.69 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 1.54 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 1.23 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 1.51 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 3.62 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 67.27 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 199.50 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 1,170.00 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 1.29 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 1.38 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 45.69 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 8.56 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 2,311.10 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 506.50 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 74.59 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 2.50 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 506.50 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 6.41 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 5.50 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 46.00 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 1,498.00 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 9.79 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 0.89 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 1.57 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 2,192.83 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 6.73 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 13.20 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 48.86 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4,930.00 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 385.90 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 49.28 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 109.97 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 68.30 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 12,200.00 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 15.58 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 24,900.00 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 1.81 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 177.00 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 188.43 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 3.08 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 1.00 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 33.22 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 7.98 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 10,090.00 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 0.27 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 1,482.40 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 1.00 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 2.22 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 47.00 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 1.00 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 0.38 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 1.99 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 1.99 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 1,808.00 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 3.87 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 75.72 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 6.97 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 552.75 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 9,254.52 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 7.70 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 248.60 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 79.00 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 117.90 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 2,960.00 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 9.82 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 9.82 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 23.59 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.14 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 2.52 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 19.34 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 181.50 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 0.12 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4,475.00 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 60,000.00 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 140.25 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 549.00 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 2.69 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 1.53 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 2.69 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 2.69 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 0.55 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 305.75 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 1.78 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 0.71 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 120.34 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 39.70 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 78.35 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 10.35 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 3.64 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 92.07 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 92.07 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 31.95 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 2.69 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 27.40 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 8.56 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 2.67 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 0.32 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 1,355.38 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 114.95 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 1.85 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 0.38 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 9.82 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 1.60 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 2.69 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 0.54 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 1,955.00 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 84.96 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 1.78 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 6.70 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 0.82 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 3.67 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 12.64 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 381.75 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 659.40 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 551.50 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 15.00 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 26.25 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 74.59 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 659.40 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 1.81 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 12.11 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 1.64 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 2.69 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 92.07 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 2.69 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 0.99 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 1,194.00 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 5.52 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 204.70 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 3.41 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 16.25 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 10.02 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 8.75 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 10.02 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 9.82 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 14,250.00 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 14,350.00 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 3.75 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 13.20 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 50.00 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 200.02 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 6.97 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 2.77 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 2,141.00 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 1.50 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 0.81 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 0.13 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 25,000.00 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 0.46 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 2.69 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 6.26 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 188.26 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 35.34 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 12,200.00 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 0.38 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 1,287.00 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 71.18 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 1,287.00 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 39.20 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 141.60 |