Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 646:2005

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 646:2005 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với sản phẩm ớt muối. Đây là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các cơ sở sản xuất, chế biến và kinh doanh ớt muối áp dụng nhằm bảo đảm chất lượng sản phẩm trước khi lưu thông trên thị trường.

Phạm vi áp dụng và các điều khoản ban đầu

Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại ớt muối được chế biến từ quả ớt tươi, qua quá trình lên men hoặc bảo quản trong dung dịch muối ăn, có thể bổ sung thêm các chất phụ gia thực phẩm được phép sử dụng. Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu bao gồm:

  • Phạm vi áp dụng: Xác định rõ đối tượng áp dụng là sản phẩm ớt muối đóng hộp hoặc đóng chai tiêu dùng trực tiếp hoặc dùng làm nguyên liệu chế biến công nghiệp.
  • Tài liệu viện dẫn: Các tiêu chuẩn liên quan về phương pháp thử, quy định lấy mẫu, và các tiêu chuẩn về phụ gia thực phẩm, bao bì chứa đựng.

Yêu cầu kỹ thuật đối với nguyên liệu đầu vào

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm ớt muối thành phẩm, tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt về chất lượng nguyên liệu ớt tươi đưa vào chế biến:

  • Trạng thái quả: Quả ớt phải tươi, lành lặn, không bị dập nát, không bị sâu bệnh hay ký sinh trùng gây hại.
  • Độ chín: Quả ớt phải đạt độ chín kỹ thuật phù hợp, màu sắc đồng đều đặc trưng cho từng giống ớt (đỏ, vàng hoặc xanh).
  • Chất lượng nước muối: Nước dùng để pha chế dịch muối phải đạt tiêu chuẩn nước ăn uống theo quy định của Bộ Y tế. Muối ăn sử dụng phải đảm bảo độ tinh khiết và không chứa tạp chất lạ.

Các chỉ tiêu cảm quan của sản phẩm ớt muối

Sản phẩm ớt muối thành phẩm phải đáp ứng các yêu cầu cảm quan khắt khe nhằm đảm bảo giá trị thương phẩm:

  • Màu sắc: Màu sắc đặc trưng của quả ớt muối (đỏ tươi, đỏ sẫm hoặc xanh đặc trưng), không bị xỉn màu hoặc có màu sắc lạ. Nước muối phải trong hoặc hơi đục nhẹ do quá trình lên men tự nhiên nhưng không được có váng mốc.
  • Trạng thái: Quả ớt phải giữ được độ giòn nhất định, không bị mềm nhũn, nát hoặc rỗng ruột quá mức.
  • Mùi vị: Có mùi thơm đặc trưng của ớt và sản phẩm lên men, vị chua mặn hài hòa, không có mùi vị lạ như mùi mốc, mùi khú hay mùi vị lạ khác.

Các chỉ tiêu lý - hóa và an toàn thực phẩm

Tiêu chuẩn 10TCN 646:2005 đưa ra các giới hạn cụ thể đối với các chỉ tiêu hóa lý để kiểm soát chất lượng:

  • Hàm lượng muối (NaCl): Phải nằm trong giới hạn quy định để đảm bảo khả năng bảo quản và hương vị phù hợp cho người tiêu dùng.
  • Độ axit (tính theo axit axetic hoặc axit lactic): Đạt tỷ lệ phần trăm tối thiểu để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại.
  • Phụ gia thực phẩm: Chỉ được phép sử dụng các chất bảo quản, chất điều chỉnh độ axit nằm trong danh mục cho phép của Bộ Y tế và không vượt quá giới hạn tối đa cho phép.
  • Kim loại nặng và vi sinh vật: Giới hạn tối đa các kim loại nặng (như chì, cadimi) và các vi sinh vật gây bệnh (như coliforms, e.coli, nấm men, nấm mốc) phải tuyệt đối tuân thủ các quy định hiện hành về an toàn vệ sinh thực phẩm.

Quy định về ghi nhãn, bao gói và bảo quản

Công tác hoàn thiện sản phẩm và lưu thông phân phối cũng được chuẩn hóa:

  • Bao bì chứa đựng: Phải được làm từ vật liệu chuyên dùng cho thực phẩm, không gây độc hại, không làm ảnh hưởng đến chất lượng ớt muối và phải được rửa sạch, tiệt trùng trước khi đóng gói.
  • Ghi nhãn sản phẩm: Nhãn mác phải thể hiện đầy đủ các thông tin bắt buộc như tên sản phẩm, thành phần, khối lượng tịnh, ngày sản xuất, hạn sử dụng, hướng dẫn bảo quản và thông tin nhà sản xuất theo quy định pháp luật về ghi nhãn hàng hóa.
  • Bảo quản và vận chuyển: Sản phẩm phải được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Quá trình vận chuyển phải đảm bảo an toàn, không làm móp méo hoặc rò rỉ bao bì.

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 646:2005

TIÊU CHUẨN RAU QUẢ ỚT MUỐI - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm ớt muối được chế biến từ ớt quả tươi đã làm sạch (bỏ cuống, bỏ đài) muối mặn, đóng gói trong túi PE.

2. Yêu cầu kỹ thuật

Sản phẩm ớt muối được sản xuất theo đúng qui trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu

2.1.1. Nguyên liệu chính

2.1.1.1. Trạng thái

Ớt quả tươi tốt, nguyên vẹn, thẳng hoặc hơi cong, không dị dạng, giập nát, mềm nhũn, sâu bệnh.

2.1.1.2. Màu sắc

Tự nhiên của ớt quả tươi

2.1.1.3. Hương vị

Đặc trưng của ớt quả tươi

Không có hương vị lạ

2.1.1.4. Kích thước

Tuỳ thuộc vào từng giống ớt

2.1.1.5. Tạp chất

Không lớn hơn 1%

2.1.1.6. Chỉ tiêu khuyết tật, sâu bệnh

Không cho phép

2.1.2. Nguyên liệu phụ

Muối ăn tinh chế, trắng, khô theo TCVN 8974-84

2.1.3. Vật liệu bao bì

Bao bì chất dẻo (PE) chuyên dùng cho thực phẩm không được thủng rách và phù hợp với Quyết định số 3339/2001/QĐ-BYT ngày 30/7/2001 của Bộ Y tế về việc ban hành "Quy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm".

2.2. Yêu cầu thành phẩm

2.2.1. Chỉ tiêu cảm quan

2.2.1.1. Trạng thái

Mềm, nguyên quả.

2.2.1.2. Kích thước

Các quả ớt tương đối đồng đều trong cùng đơn vị bao gói

2.2.1.3. Màu sắc

Tương đối đồng đều trong cùng đơn vị bao gói

2.2.1.4. Hương vị

Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ

2.2.1.5. Tạp chất lạ

Không cho phép

2.2. 2. Chỉ tiêu lý, hoá

2.2.2.1. Hàm lượng muối ăn

Từ 21% đến 23%

2.2.2.2. Độ pH

Từ 6,0 đến 6,5

2.2.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

2.2.3.1. Hàm lượng kim loại nặng

Theo quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực thực phẩm”.

Kim loại nặng                Giới hạn cho phép trong sản phẩm (mg/kg)

Chì (Pb)                                                2

Đồng (Cu)                                              30

Thiếc (Sn)                                             40

Kẽm (Zn)                                               40

2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực thực phẩm”

2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật

Theo Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực thực phẩm”

Vi sinh vật                     Giới hạn cho phép trong 1g thực phẩm

TSVKHK                                               104

Coliforms                                               10

E. Coli                                                  0

B. cureus                                              102

Cl.Perfringens                                        10

TSBTNM-M                                           102

3. Phương pháp thử

3.1. Lấy mẫu

Theo TCVN 5072-90; TCVN 5102-90

3.2. Chỉ tiêu cảm quan

Theo TCVN 3215-79; TCVN 5104-90

3.3. Chỉ tiêu lý, hoá

Theo TCVN 4413-87; TCVN 4414-87

3.4. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

3.4.1. Kim loại nặng:

Theo TCVN 5367-91; TCVN 5368-91; TCVN 5487-91; TCVN 5496-91; TCVN 6540:1999; TCVN 6541:1999; TCVN 6542:1999

3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật:

Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90; TCVN 5142-90

3.4.3. Vi sinh vật:

Theo TCVN 280-68; TCVN 5449-91

4. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

4.1. Bao gói

Bao bì vận chuyển (thùng gỗ, nhựa…) phải sạch sẽ, kích thước, độ bền phù hợp, không có mùi lạ.

4.2. Ghi nhãn

Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất, nhập khẩu".

4.3. Bảo quản

Theo TCVN 167-86.

Ớt quả muối được bảo quản ở nhiệt độ môi trường.

Các thùng chứa sản phẩm phải xếp sao cho không khí dễ lưu thông và sản phẩm không bị bẹp.

Kho bảo quản phải sạch, không có mùi lạ.

4.4. Vận chuyển

Theo TCVN 167-86.

 

Văn bản được dẫn chiếu
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 646:2005 về tiêu chuẩn rau quả - Ớt muối - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: 10TCN646:2005
Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Ngày ban hành: 01/01/2005
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Công nghệ- Thực phẩm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn ngành 10TCN 646:2005 về tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký