Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10664-2:2014 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 2772-2:1974) là văn bản kỹ thuật quy định về điều kiện kiểm máy khoan đứng kiểu hộp, tập trung vào việc kiểm tra độ chính xác thông qua phương pháp kiểm thực tế (Phần 2).
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung dựa trên thông tin trích xuất từ Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng và mục đích của tiêu chuẩn
- Xác định các phương pháp thử nghiệm thực tế nhằm đánh giá độ chính xác làm việc của máy khoan đứng kiểu hộp dưới điều kiện vận hành tiêu chuẩn.
- Thiết lập các giới hạn sai lệch cho phép đối với các bộ phận chuyển động và độ chính xác gia công thực tế của máy.
- Làm căn cứ kỹ thuật thống nhất cho các nhà sản xuất, đơn vị kiểm định và khách hàng trong việc nghiệm thu, đánh giá chất lượng thiết bị.
- Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng: Quy định cụ thể đối tượng áp dụng là máy khoan đứng kiểu hộp và các phép thử thực tế được thiết kế để kiểm tra độ chính xác của máy khi gia công phôi mẫu.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn liên quan làm cơ sở tham chiếu, đặc biệt là các tiêu chuẩn về quy tắc kiểm máy công cụ chung nhằm đảm bảo tính đồng bộ và chuẩn xác trong phương pháp đo lường.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa: Định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành, các thông số kỹ thuật và các ký hiệu đo lường được sử dụng xuyên suốt trong quá trình kiểm tra thực tế.
- Điều 4: Quy định chung về kiểm thực tế: Thiết lập các yêu cầu bắt buộc trước khi tiến hành thử nghiệm, bao gồm việc lắp đặt máy, chuẩn bị dụng cụ đo, kiểm soát điều kiện môi trường (nhiệt độ, độ rung) và quy cách của phôi mẫu thử để đảm bảo kết quả đo khách quan và chính xác nhất.
- Vai trò và ý nghĩa của phương pháp kiểm thực tế
- Giúp đánh giá toàn diện độ chính xác của máy khoan đứng kiểu hộp dưới tác động của lực cắt, độ rung động và sự biến dạng nhiệt trong quá trình làm việc thực tế, điều mà các phép đo tĩnh (hình học) không thể thể hiện hết.
- Đảm bảo thiết bị vận hành ổn định, an toàn và đạt được độ dung sai cho phép theo đúng thiết kế kỹ thuật của nhà sản xuất.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10664-2:2014
ISO 2772-2:1974
ĐIỀU KIỆN KIỂM MÁY KHOAN ĐỨNG KIỂU HỘP - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC - PHẦN 2: KIỂM THỰC TẾ
Test conditions for box type vertical drilling machines - Testing of the accuracy - Part 2: Practical tests
Lời nói đầu
TCVN 10664-2:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 2772-2:1974.
TCVN 10664-2:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10664 (ISO 2772) Điều kiện kiểm máy khoan đứng kiểu hộp - Kiểm độ chính xác bao gồm các phần sau:
- TCVN 10664-1:2014 (ISO 2772-1:1973) Phần 1: Kiểm hình học;
- TCVN 10664-2:2014 (ISO 2772-2:1974) Phần 2: Kiểm thực tế.
ĐIỀU KIỆN KIỂM MÁY KHOAN ĐỨNG KIỂU HỘP - KIỂM ĐỘ CHÍNH XÁC - PHẦN 2: KIỂM THỰC TẾ
Test conditions for box type vertical drilling machines - Testing of the accuracy - Part 2: Practical tests
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các phép kiểm thực tế cho các máy khoan đứng kiểu hộp và là phần tiếp theo của TCVN 10664-1:2014 (ISO 2772-1:1973) Điều kiện kiểm máy khoan đứng kiểu hộp - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Kiểm hình học.
![]()
2. Kiểm thực tế
| Số thứ tự | Sơ đồ | Nội dung kiểm | Sai lệch cho phép | Dụng cụ đo | Quan sát và tham chiếu TCVN 7011-1 (ISO 230-1) | |
| mm | inch | |||||
| P1 |
| Đo độ võng đường tâm trục chính từ vị trí của nó vuông góc với bàn máy trong điều kiện lực dọc trục tác dụng lên trục chính: a) Trong mặt phẳng đối xứng của máy; b) Trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng của máy. | 1/1000 | 0,04/40 | Thiết bị chuyên dùng Đồng hồ so có mặt số và cảm biến lực | Không cần thiết phải theo TCVN 7011-1 (ISO 230-1). Không phải thực hiện một phép kiểm việc khoan nhưng một lực dọc trục F phải được đặt vào đầu mút trục chính, sử dụng bề mặt bàn máy làm giá đỡ. Tác dụng lực F và đo độ võng đường tâm trục chính trong điều kiện chịu tải so với bề mặt bàn máy phải được thực hiện trực tiếp trên đầu mút trục chính nhờ dụng cụ chuyên dùng A được lắp trực tiếp trên đầu mút trục chính. Tấm đế B của cảm biến lực phải đủ diện tích và cứng vững để loại bỏ tất cả các biến dạng của bàn máy. Giá trị của lực F phải do nhà sản xuất quy định. Trong trường hợp không quy định lực, phải tham khảo đồ thị cho trong Phụ lục A để xác định lực là hàm của khả năng khoan của máy. Trục chính được ấn thụt vào. Ụ trục chính, bàn máy, bàn trượt ngang và giá ke phải được khóa tại vị trí giữa hành trình trên các đường hướng của chúng. Dụng cụ kiểm M nên được hiệu chuẩn. |
PHỤ LỤC A
(Qui định)
Đồ thị lực dọc trục F là hàm của khả năng khoan của máy Φ
CHÚ THÍCH: Đồ thị này chỉ đưa ra các giá trị điển hình đại diện cho các lực đẩy trung bình khi khoan thép cacbon trung bình (độ bền kéo R = 0,55 GPa đến 0,65 GPa *) với các mũi khoan mới được mài sắc.

Khả năng khoan của máy Φ
CHÚ THÍCH: Với Φ > 25 mm (1 inch), đồ thị xấp xỉ dạng tuyến tính.
* Giá trị qui đổi: R = 55 đến 65 hbar.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7013-1:2002 (ISO 2773-1:1973) về Máy cắt kim loại - Điều kiện kiểm máy khoan đứng thân trụ tròn - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Kiểm hình học
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7013-2:2002 (ISO 2773-2:1973) về Máy cắt kim loại - Điều kiện kiểm máy khoan đứng thân trụ tròn - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Kiểm thực tế
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5881:1995 về Máy khoan đứng thân trụ tròn cỡ nhỏ
- 1 Quyết định 3731/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7011-1:2007 (ISO 230 - 1 : 1996)về Quy tắc kiểm máy công cụ - Phần 1: Độ chính xác hình học của máy khi vận hành trong điều kiện không tải hoặc gia công tinh
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7013-1:2002 (ISO 2773-1:1973) về Máy cắt kim loại - Điều kiện kiểm máy khoan đứng thân trụ tròn - Kiểm độ chính xác - Phần 1: Kiểm hình học
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7013-2:2002 (ISO 2773-2:1973) về Máy cắt kim loại - Điều kiện kiểm máy khoan đứng thân trụ tròn - Kiểm độ chính xác - Phần 2: Kiểm thực tế
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5881:1995 về Máy khoan đứng thân trụ tròn cỡ nhỏ
