Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11983-2:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5753-2:2010) về Ổ lăn - Khe hở bên trong - Phần 2: Khe hở chiều trục bên trong cho ổ bi có bốn điểm tiếp xúc được ban hành năm 2017, nhằm thiết lập các thông số kỹ thuật chuẩn hóa cho bộ phận ổ lăn trong ngành cơ khí chế tạo.

Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh

Tiêu chuẩn này quy định cụ thể về các giá trị cho khe hở chiều trục bên trong của các loại ổ bi có bốn điểm tiếp xúc. Đối tượng áp dụng bao gồm các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm, thiết kế và sử dụng các loại ổ lăn này trong các hệ thống máy móc, thiết bị cơ khí tại Việt Nam.

Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn

  • Xác định trị số khe hở chiều trục bên trong: Tiêu chuẩn đưa ra các bảng số liệu chi tiết về giới hạn khe hở chiều trục tối thiểu và tối đa cho từng nhóm kích thước đường kính trong của ổ bi có bốn điểm tiếp xúc. Các thông số này được tính toán khoa học nhằm đảm bảo ổ bi hoạt động ổn định dưới các điều kiện tải trọng và nhiệt độ khác nhau.
  • Phân loại nhóm khe hở: Quy định việc phân chia các mức khe hở bên trong thành các nhóm khác nhau (ví dụ: nhóm khe hở nhỏ hơn bình thường, nhóm bình thường, và các nhóm khe hở lớn hơn bình thường) để người sử dụng dễ dàng lựa chọn loại ổ bi phù hợp với yêu cầu vận hành của thiết bị.
  • Nguyên tắc đo lường và kiểm tra: Hướng dẫn phương pháp xác định khe hở chiều trục bên trong một cách chính xác, hạn chế sai số do lực đo và biến dạng đàn hồi của các chi tiết trong quá trình đo đạc thực tế.

Ý nghĩa và hiệu lực thi hành

TCVN 11983-2:2017 đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật pháp lý quan trọng giúp đồng bộ hóa chất lượng sản phẩm ổ lăn trong nước với tiêu chuẩn quốc tế ISO. Tiêu chuẩn có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành và được sử dụng rộng rãi trong hoạt động quản lý chất lượng sản phẩm công nghiệp cơ khí.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 11983-2:2017

ISO 5753-2:2010

Ổ LĂN - KHE HỞ BÊN TRONG - PHẦN 2: KHE HỞ CHIỀU TRỤC BÊN TRONG CHO Ổ BI CÓ BỐN ĐIỂM TIẾP XÚC

Rolling bearings - Internal clearance - Part 2: Axial internal clearance for four-point-contact ball bearings

Lời nói đầu

TCVN 11983-2:2017 hoàn toàn tương đương ISO 5753-2:2010

TCVN 11983-2:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4, Ổ lăn ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 11983 (ISO 5753), lăn - Khe hở bên trong bao gồm các phần sau:

- TCVN 11983-1:2017 (ISO 5753-1:2009), Phần 1: Khe hở hướng tâm bên trong ổ đỡ

- TCVN 11983-2:2017 (ISO 5753-2:2010), Phần 2: Khe hở chiều trục bên trong cho ổ bi có bốn điểm tiếp xúc

 

Ổ LĂN - KHE HỞ BÊN TRONG - PHẦN 2: KHE HỞ CHIỀU TRỤC BÊN TRONG CHO Ổ BI CÓ BỐN ĐIỂM TIẾP XÚC

Rolling bearings - Internal clearance - Part 2: Axial internal clearance for four-point-contact ball bearings

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định giá trị của khe hở chiều trục bên trong cho ổ bi có bốn điểm tiếp xúc với góc tiếp xúc 35°.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).

ISO 1132-1:2000, Rolling bearings - Tolerances - Part 1: Terms and definitions ( lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa).

TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007), Ổ lăn - Từ vựng (Rolling bearings - Vocabulary).

ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities ( lăn- Ký hiệu cho các đại lượng).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong ISO 1132-1, TCVN 8288:2009 (ISO 5593) và các thuật ngữ, định nghĩa sau.

CHÚ THÍCH: Để thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này các định nghĩa sau được sao chép lại.

3.1

Khe hở chiều trục bên trong (axial internal clearance) Ga

(Ổ trục có khả năng chịu tải trọng chiều trục theo cả hai chiều, không có tải trọng đặt trước) giá trị trung bình cộng của các khoảng cách chiều trục do một trong các vòng ổ trục có thể dịch chuyển so với vòng kia, từ một vị trí chiều trục cực hạn tới vị trí cực hạn đối diện khi không chịu tác động của bất cứ tải trọng bên ngoài nào.

CHÚ THÍCH 1: Giá trị trung bình bao gồm các dịch chuyển với các vòng ổ bi trục ở các vị trí góc khác nhau so với nhau và với một bộ con lăn ở các vị trí góc khác nhau so với các vòng ổ trục.

CHÚ THÍCH 2: Để một phép đo có hiệu lực, tại mỗi vị trí chiều trục giới hạn của các vòng ổ trục so với nhau, vị trí hướng tâm tương đối của chúng, và vị trí của các con lăn so với các mặt lăn, phải sao cho một vòng ổ trục được giả thiết là có vị trí chiều trục cực hạn so với vòng ổ trục kia.

[ISO 1132-1:2000, định nghĩa 8.2.1].

3.2

Ổ bi có bốn điểm tiếp xúc (four-point-contact ball bearing)

Ổ bi đỡ - chặn một dãy, trong đó khi chỉ chịu tải trọng hướng tâm, mỗi viên bi chịu tải tiếp xúc với mỗi một trong hai mặt lăn tại hai điểm.

CHÚ THÍCH 1: Dưới tác dụng của chi tải trọng chiều trục trên ổ bi, mỗi viên bi tiếp xúc với mỗi mặt lăn tại chỉ một điểm.

CHÚ THÍCH 2: Ổ bi này được sử dụng như một ổ bi chặn mặc dù góc tiếp xúc danh nghĩa của nó thường nhỏ hơn 45°.

CHÚ THÍCH 3: Định nghĩa được sửa đổi lại cho thích hợp từ TCVN 8288:2009 (ISO 5593:1997 và Amendment 1:2007), định nghĩa 01.05.09.

4  Ký hiệu

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu được cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau:

Các ký hiệu (trừ các ký hiệu cho các giá trị của khe hở) và các giá trị được cho trong các Bảng 1 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.

d

đường kính lỗ của vòng trong

Gr

khe hở chiều trục bên trong

a

góc tiếp xúc

5  Khe hở chiều trục bên trong cho các ổ bi có bốn điểm tiếp xúc

Các giá trị của khe hở chiều trục bên trong cho các ổ bi có bốn điểm tiếp xúc, với đường kính lỗ của vòng trong đến và bao gồm 1000 mm, được cho trong Bảng 1.

Bảng 1 - bi có bốn điểm tiếp xúc với góc tiếp xúc 35°

Kích thước tính bằng micromet

d

mm

Gr

Nhóm 2

Nhóm N

Nhóm 3

Nhóm 4

min.

max.

min.

max.

min.

max.

min.

max.

10

18

15

65

50

95

85

130

120

165

18

40

25

75

65

110

100

150

135

185

40

60

35

85

75

125

110

165

150

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

80

45

100

85

140

125

175

165

215

80

100

55

110

95

150

135

190

180

235

100

140

70

130

115

175

160

220

205

265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

140

180

90

155

135

200

185

250

235

300

180

220

105

175

155

225

210

280

260

330

220

260

120

195

175

250

230

305

290

360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

260

300

135

215

195

275

255

335

315

390

300

350

155

240

220

305

285

370

350

430

350

400

175

265

245

330

310

400

380

470

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

450

190

285

265

360

340

435

415

510

450

500

210

310

290

390

365

470

445

545

500

560

225

335

315

420

400

505

485

595

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

560

630

250

365

340

455

435

550

530

645

630

710

270

395

375

500

475

600

580

705

710

800

290

425

405

540

520

655

635

770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800

900

315

460

440

585

570

715

695

840

900

1000

335

490

475

630

615

770

755

910

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11983-2:2017 (ISO 5753-2:2010) về Ổ lăn - Khe hở bên trong - Phần 2: Khe hở chiều trục bên trong cho ổ bi có bốn điểm tiếp xúc

Số hiệu: TCVN11983-2:2017
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2017
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11983-2:2017 (ISO 57...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký