Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4634:1988
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4634:1988 quy định chi tiết về cấu tạo, kích thước và các yêu cầu kỹ thuật đối với đai ốc tròn xẻ rãnh dùng cho ống kẹp và ống găng của ổ lăn. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất các tiêu chuẩn chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu chi tiết cơ khí trong ngành chế tạo máy và thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại đai ốc tròn xẻ rãnh được thiết kế để định vị, cố định ổ lăn trên trục thông qua ống kẹp (adapter sleeves) và ống găng (withdrawal sleeves).
- Lĩnh vực cơ khí chế tạo: Quy chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật cho các cơ sở sản xuất, thiết kế, chế tạo phụ tùng cơ khí, đặc biệt là các chi tiết liên quan đến hệ thống truyền động và ổ đỡ.
Các nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
- Thông số kích thước và hình dáng hình học: Tiêu chuẩn quy định cụ thể kích thước danh nghĩa của ren, đường kính ngoài, chiều dày đai ốc, cũng như kích thước và số lượng rãnh xẻ trên chu vi đai ốc để phục vụ cho việc siết chặt bằng chìa vặn chuyên dụng.
- Yêu cầu về ren: Ren của đai ốc tròn xẻ rãnh phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ren hệ mét thông dụng, đảm bảo độ dung sai lắp ghép chặt chẽ để tránh hiện tượng tự tháo trong quá trình vận hành của máy móc.
- Vật liệu chế tạo: Quy định các mác thép phù hợp để chế tạo đai ốc, đảm bảo độ bền kéo, độ cứng bề mặt và khả năng chịu lực siết lớn mà không bị biến dạng hoặc cháy ren.
- Độ nhám bề mặt và dung sai: Xác định giới hạn sai lệch kích thước cho phép đối với các bề mặt làm việc, bề mặt ren và các rãnh xẻ nhằm đảm bảo tính lắp lẫn cao giữa các chi tiết của các nhà sản xuất khác nhau.
Quy định về ghi nhãn, bao gói và bảo quản
- Ghi nhãn sản phẩm: Trên mỗi sản phẩm hoặc bao bì thương mại phải thể hiện rõ ký hiệu đai ốc, mã hiệu tiêu chuẩn TCVN 4634:1988, tên nhà sản xuất và các thông số kỹ thuật cơ bản.
- Bảo quản chống ăn mòn: Đai ốc sau khi gia công xong phải được xử lý bề mặt (như mạ hoặc bôi dầu mỡ bảo dưỡng) để tránh han gỉ trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
Ý nghĩa và vai trò của TCVN 4634:1988
Việc áp dụng TCVN 4634:1988 giúp chuẩn hóa quy trình sản xuất phụ tùng ổ lăn trong nước, nâng cao chất lượng sản phẩm cơ khí nội địa, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì, thay thế linh kiện trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn hàng nhập khẩu.
TCVN 4634:1988
Ổ LĂN - ĐAI ỐC TRÒN XẺ RÃNH DÙNG CHO ỐNG KẸP VÀ ỐNG GĂNG
Rolling bearings - Slotted round nuts for maperdadater - Sbeeve and drawing sleeve
Lời nói đầu
TCVN 4634:1988 thay thế cho TCVN 1486:1974 và TCVN 1487:1974.
TCVN 4634:1988 phù hợp với ST.SEV 3341:1981.
TCVN 4634:1988 do Học Viện Kỹ thuật quân sự - Bộ Quốc phòng biên soạn Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Ổ LĂN - ĐAI ỐC TRÒN XẺ RÃNH DÙNG CHO ỐNG KẸP VÀ ỐNG GĂNG
Rolling bearings - Slotted round nuts for maperdadater - Sbeeve and drawing sleeve
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đai ốc tròn xe rãnh dùng cho ống kẹp theo TCVN 1486:1988, ống găng theo TCVN 4637:1988 và để lắp chặt ổ trên trục của máy, thiết bị. Tiêu chuẩn quy định kích thước, yêu cầu kỹ thuật đối với đai ốc, kích thước ren thang của đai ốc, ống găng và ống kẹp.
1. Kích thước
1.1. Kích thước của đai ốc phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 1, Bảng 1 và Bảng 2.

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu quy ước của đai ốc | d | D1 (h12) | d1 | B (h14) | b (h14) | h (h17) | Sd | Khối lượng của 1 chiếc, kg | ||
| KM O | M 10 x 0,75 | 18 | 13,5 | 4 | 3 | 2+ |
| 0,004 | ||
| KM 1 | M 12 x 1 | 22 | 17 | 0,007 | ||||||
| KM 2 | M 15 x 1 | 25 | 21 | 5 | 4 | 2+ | 0,04 | 0,010 | ||
| KM 3 | M 17 x 1 | 28 | 24 | 0,013 | ||||||
| KM 4 | M 20 x 1 | 32 | 26 | 6 | 0,019 | |||||
| KM 5 | M 25 x 1,5 | 38 | 32 | 7 | 5 | 2+ | 0,025 | |||
| KM 6 | M 30 x 1,5 | 45 | 38 | 0,043 | ||||||
| KM 7 | M 35 x 1,5 | 52 | 44 | 8 | 0,053 | |||||
| KM 8 | M 40 x 1,5 | 58 | 50 | 9 | 6 | 2,5 | 0,085 | |||
| KM 9 | M 45 x 1,5 | 65 | 56 | 10 | 0,12 | |||||
| KM 10 | M 50 x 1,5 | 70 | 61 | 0,15 | ||||||
| KM 11 | M 55 x 2 | 75 | 67 | 11 | 7 | 3 | 0,05 | 0,16 | ||
| KM 12 | M 60 x 2 | 80 | 73 | 0,17 | ||||||
| KM 13 | M 65 x 2 | 85 | 79 | 12 | 0,20 | |||||
| KM 14 | M 70 x 2 | 92 | 85 | 8 | 3,5 | 0,24 | ||||
| KM 15 | M 75 x 2 | 98 | 90 | 13 | 0,29 | |||||
| KM 16 | M 80 x 2 | 105 | 95 | 15 | 0,40 | |||||
| KM 17 | M 85 x 2 | 110 | 102 | 16 | 0,45 | |||||
| KM 18 | M 90 x 2 | 120 | 108 | 10 | 4 | 0,56 | ||||
| KM 19 | M 95 x 2 | 125 | 113 | 17 | 0,66 | |||||
| KM 20 | M 100 x 2 | 130 | 120 | 18 | 0,70 | |||||
| KM 22 | M 110 x 2 | 145 | 133 | 19 | 12 | 5 | 0,06 | 0,97 | ||
| KML 24 | M 120 x 2 | 145 | 135 | 20 | 0,78 | |||||
| KM 24 | 155 | 138 | 1,08 | |||||||
| KM 25 | M 125 x 2 | 160 | 148 | 21 | 1,19 | |||||
| KML 26 | M 130 x 2 | 155 | 145 | 0,88 | ||||||
| KM 26 | 165 | 149 | 1,25 | |||||||
| KM 27 | M 135 x 2 | 175 | 160 | 22 | 14 | 6 | 1,55 | |||
| KML 28 | M 140 x 2 | 165 | 155 | 12 | 5 | 0,99 | ||||
| KM 28 | 180 | 160 | 14 | 6 | 1,60 | |||||
| KM 29 | M 145 x 2 | 190 | 171 | 24 | 1,94 | |||||
| KML 30 | M 150 x 2 | 180 | 170 | 5 | 1,38 | |||||
| KM 30 | 195 | 171 | 6 | 2,03 | ||||||
| KM 31 | M 155 x 3 | 200 | 182 | 25 | 16 | 7 | 2,21 | |||
| KML 32 | M 160 x 3 | 190 | 180 | 14 | 5 | 1,56 | ||||
| KM 32 | 210 | 182 | 16 | 7 | 2,59 | |||||
| KM 33 | M 165 x 3 | 210 | 193 | 26 | 16 | 7 | 2,73 | |||
| KML 34 | M 170 x 3 | 200 | 190 | 5 | 1,72 | |||||
| KM 34 | 220 | 193 | 7 | 2,80 | ||||||
| KML 36 | M 180 x 3 | 210 | 200 | 27 | 16 | 5 | 1,95 | |||
| KM 36 | 230 | 203 | 18 | 6 | 3,07 | |||||
| KML 38 | M 190 x 3 | 220 | 210 | 28 | 16 | 5 | 2,05 | |||
| KM 38 | 240 | 214 | 18 | 8 | 3,39 | |||||
| KML 40 | M 200 x 3 | 240 | 222 | 29 | 18 | 8 | 2,98 | |||
| KM 40 | 250 | 226 | 8 | 3,69 | ||||||
CHÚ THÍCH: + Quy định miển dung sai H15.
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu quy ước của đai ốc | d | D1 (h12) | d1 | B (h14) | h (H14) | h (H17) | Sd | Khối lượng của 1 chiếc, kg |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| HM 41 | Tr 205 x 4 | 250 | 232 | 30 | 18 | 8 | 0,06 | 3,43 |
| HM 42 | Tr 210 x 4 | 270 | 238 | 20 | 10 | 0,06 | 4,75 | |
| HML 43 | Tr 215 x 4 | 260 | 242 | 30 | 9 | 0,06 | 3,72 | |
| HM 44 | Tr 220 x 4 | 280 | 250 | 32 | 20 | 10 | 5,35 | |
| HM 47 | Tr 235 x 4 | 262 | 30 | 9 | 0,06 | 4,29 | ||
| HM 48 | Tr 240 x 4 | 300 | 270 | 34 | 20 | 10 | 0,06 | 6,20 |
| HML 52 | Tr 260 x 4 | 310 | 290 | 30 | 10 | 0,07 | 5,15 | |
| HM 52 | Tr 260 x 4 | 330 | 300 | 35 | 24 | 12 | 8,40 | |
| HML 56 | Tr 280 x 4 | 310 | 30 | 10 | 5,49 | |||
| HM 58 | Tr 290 x 4 | 365 | 335 | 36 | 12 | 10,3 | ||
| HML 60 | Tr 300 x 4 | 360 | 336 | 31 | 12 | 7,25 | ||
| HM 62 | Tr 310 x 5 | 380 | 350 | 36 | 24 | 12 | 10,3 | |
| HML 62 | Tr 320 x 5 | 356 | 32 | 7,97 | ||||
| HM 66 | Tr 330 x 5 | 410 | 380 | 40 | 28 | 15 | 13,8 | |
| HML 69 | Tr 345 x 5 | 384 | 33 | 13 | 9,51 | |||
| HM 70 | Tr 350 x 5 | 430 | 400 | 42 | 28 | 15 | 15,4 | |
| HML 73 | Tr 365 x 5 | 404 | 35 | 13 | 10,7 | |||
| HM 74 | Tr 370 x 5 | 450 | 420 | 45 | 28 | 15 | 17,4 | |
| HML 77 | Tr 385 x 5 | 422 | 37 | 14 | 11,8 | |||
| HM 80 | Tr 400 x 5 | 500 | 460 | 46 | 32 | 18 | 23,8 | |
| HML 82 | Tr 410 x 5 | 480 | 452 | 39 | 14 | 0,08 | 14,3 | |
| HM 84 | Tr 420 x 5 | 520 | 480 | 49 | 32 | 18 | 26,6 | |
| HML 86 | Tr 430 x 5 | 500 | 472 | 41 | 14 | 15,8 | ||
| HM 88 | Tr 440 x 5 | 540 | 500 | 51 | 36 |
| 28,8 | |
| HML 90 | Tr 450 x 5 | 520 | 490 | 41 | 32 | 15 | 16,3 | |
| HM 92 | Tr 460 x 5 | 550 | 510 | 53 | 36 | 20 | 0,08 | 28,8 |
| HML 94 | Tr 470 x 5 | 540 | 510 | 43 | 32 | 25 | 18,3 | |
| HM 96 | Tr 480 x 5 | 590 | 540 | 56 | 36 | 20 | 37,5 | |
| HML 98 | Tr 490 x 5 | 570 | 540 | 45 | 15 | 22,5 | ||
| HM 102 | Tr 510 x 6 | 620 | 570 | 58 | 40 | 23 | 41,2 | |
| HML 104 | Tr 520 x 6 | 600 | 570 | 47 | 36 | 15 | 25,3 | |
| HML 108 | Tr 530 x 6 | 640 | 590 | 60 | 40 | 23 | 44,2 | |
| HML 108 | Tr 540 x 6 | 620 | 49 | 20 | 27,0 | |||
| HM 110 | Tr 550 x 6 | 670 | 620 | 63 | 23 | 53,3 | ||
| HML 112 | Tr 560 x 6 | 650 | 610 | 60 | 40 | 20 | 0,08 | 32,0 |
| HML 118 | Tr 590 x 6 | 690 | 650 | 63 | 47,7 | |||
| HML 126 | Tr 630 x 6 | 730 | 690 | 65 | 45 | 20 | 52,2 | |
| HML 134 | Tr 670 x 6 | 770 | 730 | 70 | 0,1 | 59,8 | ||
| HML 142 | Tr 710 x 6 | 830 | 780 | 50 | 25 | 75,7 |
1.2. Kích thước của đai ốc cố định bằng quai hãm dùng cho ống kẹp phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 2, Bảng 3.

Hình 2
Bảng 3
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu quy ước của đai ốc | d | D1 (h12) | d1 | B (h14) | B (H14) | H (H17) | dp | G | t | Sd | Khối lượng của 1 chiếc, kg ≈ |
| HM 3044 | Tr 220 x 4 | 260 | 242 | 30 | 20 | 9 | 230 | M 6 | 10 | 0,06 | 3,10 |
| HM 3144 | 280 | 250 | 32 | 20 | 10 | 239 | M 8 | 16 | 5,20 | ||
| HM 3048 | Tr 220 x 4 | 290 | 170 | 34 | 20 | 10 | 254 | M 8 | 16 | 5,201 | |
| HM 3148 | 300 | 259 | 5,95 | ||||||||
| HM 3052 | Tr 260 x 4 | 310 | 290 | 34 | 20 | 10 | 274 | M 8 | 16 |
| 5,70 |
| HM 3152 | 330 | 300 | 36 | 24 | 12 | 282 | M 10 | 18 | 8,05 | ||
| HM 3056 | Tr 280 x 4 | 330 | 310 | 38 | 24 | 10 | 294 | M 8 | 16 | 6,80 | |
| HM 3156 | 350 | 320 | 12 | 302 | M 10 | 18 | 9,05 | ||||
| HM 3060 | Tr 300 x 4 | 360 | 336 | 42 | 24 | 12 | 317 | M 8 | 16 | 0,07 | 9,65 |
| HM 3160 | 380 | 340 | 40 | 327 | M 10 | 18 | 12,0 | ||||
| HM 3064 | Tr 320 x 5 | 380 | 356 | 42 | 24 | 12 | 337 | M 8 | 16 | 10,0 | |
| HM 3164 | 400 | 360 | 347 | M 10 | 18 | 13,0 | |||||
| HM 3068 | Tr 340 x 5 | 400 | 376 | 45 | 24 | 12 | 357 | M 8 | 16 | 12,0 | |
| HM 3168 | 440 | 400 | 55 | 28 | 15 | 374 | M 12 | 22 | 23,0 | ||
| HM 3072 | Tr 360 x 5 | 420 | 394 | 45 | 28 | 13 | 376 | M 8 | 16 | 12,0 | |
| HM 3172 | 460 | 420 | 58 | 15 | 394 | M 12 | 22 | 25,0 | |||
| HM 3076 | Tr 380 x 5 | 450 | 422 | 48 | 28 | 14 | 400 | M 10 | 18 | 15,0 | |
| HM 3176 | 490 | 440 | 60 | 32 | 18 | 416 | M 12 | 22 | 31,0 | ||
| HM 3080 | Tr 400 x 5 | 470 | 442 | 52 | 28 | 14 | 420 | M 10 | 18 | 17,0 | |
| HM 3180 | 520 | 460 | 62 | 32 | 18 | 441 | M 16 | 28 | 37,0 | ||
| HM 3084 | Tr 420 x 5 | 490 | 462 | 52 | 32 | 14 | 440 | M 10 | 18 | 0,08 | 17,5 |
| HM 3184 | 540 | 490 | 60 | 32 | 18 | 461 | M 16 | 28 | 43,5 | ||
| HM 3088 | Tr 440 x 5 | 520 | 490 | 60 | 32 | 15 | 464 | M 12 | 22 | 26,5 | |
| HM 3188 | 560 | 510 | 70 | 36 | 20 | 479 | M 16 | 28 | 45,5 | ||
| HM 3092 | Tr 460 x 5 | 540 | 510 | 60 | 32 | 15 | 484 | M 12 | 22 | 27,0 | |
| HM 3192 | 580 | 540 | 75 | 36 | 20 | 499 | M 16 | 28 | 50,5 | ||
| HM 3096 | Tr 480 x 5 | 560 | 530 | 60 | 36 | 15 | 504 | M 12 | 22 | 28,5 | |
| HM 3196 | 620 | 560 | 75 | 36 | 20 | 529 | M 16 | 28 | 62,0 | ||
| HM 30/500 | Tr 500 x 5 | 580 | 550 | 68 | 36 | 15 | 524 | M 12 | 22 | 0,08 | 33,5 |
| HM 31/500 | 630 | 580 | 80 | 40 | 23 | 541 | M 16 | 28 | 63,5 | ||
| HM 30/530 | Tr 530 x 6 | 630 | 590 | 68 | 40 | 20 | 557 | M 16 | 28 | 42,8 | |
| HM 31/530 | 670 | 610 | 80 | 40 | 23 | 574 | M 20 | 35 | 78,0 | ||
| HM 30/560 | Tr 560 x 6 | 650 | 610 | 75 | 40 | 20 | 582 | M 16 | 20 | 44,2 | |
| HM 31/560 | 710 | 650 | 85 | 45 | 25 | 607 | M 20 | 35 | 88,9 | ||
| HM30/600 | Tr 600 x 6 | 700 | 660 | 75 | 40 | 20 | 627 | M 16 | 28 | 53,8 | |
| HM 31/600 | 750 | 690 | 85 | 45 | 25 | 647 | M 20 | 35 | 94,9 | ||
| HM 30/630 | Tr 630 x 6 | 730 | 690 | 75 | 45 | 20 | 657 | M 16 | 28 | 56,0 | |
| HM 30/670 | Tr 670 x 6 | 780 | 740 | 80 | 45 | 20 | 702 | M 16 | 28 | 0,1 | 71,5 |
| HM 30/710 | Tr 710 x 7 | 830 | 780 | 90 | 50 | 25 | 741 | M 16 | 28 | 90,7 |
CHÚ THÍCH: Khối lượng được dẫn ra trong Bảng 1 - 3 được tính với khối lượng riêng của thép là 7,85 kg/dm3.
1.3. Kích thước cơ bản của ren hệ mét theo TCVN 2248:1977.
1.4. Prôphin của ren thang theo TCVN 2254:1977.
1.5. Kích thước cơ bản ren thang của đai ốc, ống kẹp và ống găng phải phù hợp với chỉ dẫn trên Hình 3 và Bảng 4.

Hình 3
Bảng 4
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu ren | Đường kính ren |
| ||||||||||
| Ngoài | Giữa | Trong |
| |||||||||
| d | D4 | d2 = D2 | d3 | D1 |
| |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| ||||||
| Tr 205 x 4 | 205,0 | 205,5 | 203,0 | 200,5 | 201,0 |
| ||||||
| Tr 210 x 4 | 210,0 | 210,5 | 208,0 | 205,5 | 206,0 |
| ||||||
| Tr 215 x 4 | 215,0 | 215,5 | 213,0 | 210,0 | 211,0 |
| ||||||
| Tr 220 x 4 | 220,0 | 220,5 | 218,0 | 215,5 | 216,0 |
| ||||||
| Tr 235 x 4 | 235,0 | 235,5 | 233,0 | 230,5 | 231,0 |
| ||||||
| Tr 240 x 4 | 240,0 | 240,5 | 238,0 | 235,5 | 236,0 |
| ||||||
| Tr 260 x 4 | 260,0 | 260,5 | 258,0 | 255,5 | 256,0 |
| ||||||
| Tr 280 x 4 | 260,0 | 280,5 | 278,0 | 275,5 | 276,0 |
| ||||||
| Tr 290 x 4 | 290,0 | 290,5 | 288,0 | 285,5 | 286,0 |
| ||||||
| Tr 300 x 4 | 300,0 | 300,5 | 298,0 | 295,5 | 296,0 |
| ||||||
| Tr 310 x 5 | 310,0 | 310,5 | 307,5 | 304,5 | 305,0 |
| ||||||
| Tr 320 x 5 | 320,0 | 320,5 | 317,5 | 314,5 | 315,0 |
| ||||||
| Tr 330 x 5 | 330,0 | 330,5 | 327,5 | 324,5 | 325,0 |
| ||||||
| Tr 340 x 5 | 340,0 | 340,5 | 337,5 | 334,5 | 335,0 |
| ||||||
| Tr 345 x 5 | 345,0 | 345,5 | 342,5 | 339,5 | 340,0 |
| ||||||
| Tr 350 x 5 | 350,0 | 350,5 | 347,5 | 344,5 | 345,0 |
| ||||||
| Tr 360 x 5 | 360,0 | 360,5 | 357,5 | 354,5 | 355,0 |
| ||||||
| Tr 365 x 5 | 365,0 | 365,5 | 362,5 | 359,5 | 360,0 |
| ||||||
| Tr 370 x 5 | 370,0 | 370,5 | 367,5 | 364,5 | 365,0 |
| ||||||
| Tr 380 x 5 | 380,0 | 380,5 | 377,5 | 374,5 | 375,0 |
| ||||||
| Tr 385 x 5 | 385,0 | 385,5 | 382,5 | 379,5 | 380,0 |
| ||||||
| Tr 400 x 5 | 400,0 | 400,5 | 397,5 | 394,5 | 395,0 |
| ||||||
| Tr 410 x 5 | 410,0 | 410,5 | 407,5 | 404,5 | 415,0 |
| ||||||
| Tr 420 x 5 | 420,0 | 420,5 | 417,5 | 414,5 | 415,0 |
| ||||||
| Tr 430 x 5 | 430,0 | 430,5 | 427,5 | 424,5 | 425,0 | ||||||
| Tr 440 x 5 | 440,0 | 440,5 | 437,5 | 434,5 | 435,0 | ||||||
| Tr 450 x 5 | 450,0 | 450,5 | 447,5 | 444,5 | 445,0 | ||||||
| Tr 460 x 5 | 460,0 | 460,5 | 457,5 | 454,5 | 455,0 | ||||||
| Tr 470 x 5 | 470,0 | 470,5 | 467,5 | 464,5 | 465,0 | ||||||
| Tr 480 x 5 | 480,0 | 480,5 | 477,5 | 474,5 | 475,0 | ||||||
| Tr 490 x 5 | 490,0 | 490,5 | 487,5 | 484,5 | 485,0 | ||||||
| Tr 500 x 5 | 500,0 | 500,5 | 497,5 | 494,5 | 495,0 | ||||||
| Tr 510 x 6 | 510,0 | 511,0 | 507,0 | 503,0 | 504,0 | ||||||
| Tr 520 x 6 | 520,0 | 521,0 | 517,0 | 513,0 | 514,0 | ||||||
| Tr 530 x 6 | 530,0 | 531,0 | 527,0 | 523,0 | 524,0 | ||||||
| Tr 540 x 6 | 540,0 | 541,0 | 537,0 | 533,0 | 534,0 | ||||||
| Tr 550 x 6 | 550,0 | 551,0 | 547,0 | 543,0 | 544,0 | ||||||
| Tr 560 x 6 | 560,0 | 561,0 | 557,0 | 553,0 | 554,0 | ||||||
| Tr 590 x 6 | 590,0 | 591,0 | 587,0 | 583,0 | 584,0 | ||||||
| Tr 600 x 6 | 600,0 | 601,0 | 597,0 | 593,0 | 594,0 | ||||||
| Tr 630 x 6 | 630,0, | 631,0 | 627,0 | 623,0 | 624,0 | ||||||
| Tr 670 x 6 | 670,0 | 671,0 | 667,0 | 663,0 | 664,0 | ||||||
| Tr 710 x 7 | 710,0 | 710,0 | 706,5 | 702,0 | 703,0 | ||||||
1.6. Ký hiệu của đai ốc tròn xẻ rãnh bao gồm ký hiệu quy ước của đai ốc và ký hiệu của tiêu chuẩn này
Đai ốc KM16 TCVN 4634:1988.
1.7. Bảng đối chiếu ký hiệu quy ước của ống kẹp và ống găng, vòng đệm và quai hãm theo TCVN 4634:1988 dùng với đai ốc theo tiêu chuẩn này được trình bày trong TCVN 4632:1988 và TCVN 1486:1988.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4171:1985 về Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vòng che hay vòng kín
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9835:2013 (ISO 2852:1993) về Đầu nối ống kẹp bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3776:2009 về Ô bi và ổ đũa - Hệ thống ký hiệu quy ước
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2017 (ISO 104:2015) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11983-2:2017 (ISO 5753-2:2010) về Ổ lăn - Khe hở bên trong - Phần 2: Khe hở chiều trục bên trong cho ổ bi có bốn điểm tiếp xúc
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11984-1:2017 (ISO 15242-1:2015) về Ổ lăn - Phương pháp đo rung - Phần 1: Vấn đề cơ bản
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12554:2019 (ISO 12044:2014) về Ổ lăn - Ổ bi đỡ chặn một dãy - Kích thước cạnh vát cho phía không chặn của vòng ngoài
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4637:1988 về Vật liệu giả da - Phương pháp xác định độ bền uốn gấp
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2248:1977 về Ren hệ mét - Kích thước cơ bản
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8038:2009 (ISO 246 : 2007) về Ổ lăn - Ổ trụ có vòng chặn tách rời - Kích thước bao
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3607:1981 về Ổ lăn. Rãnh trên vòng ngoài và vòng chặn đàn hồi. Kích thước
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4171:1985 về Ổ lăn. ổ bi đỡ một dãy có vòng che hay vòng kín
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9835:2013 (ISO 2852:1993) về Đầu nối ống kẹp bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3776:2009 về Ô bi và ổ đũa - Hệ thống ký hiệu quy ước
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8033:2017 (ISO 15:2017) về Ổ lăn - Ổ lăn đỡ - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2017 (ISO 104:2015) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11982-1:2017 (ISO 2982-1:2013) về Ổ lăn - Phụ tùng - Phần 1: Kích thước của cụm ống găng và ống găng kiểu rút
- 13 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11983-2:2017 (ISO 5753-2:2010) về Ổ lăn - Khe hở bên trong - Phần 2: Khe hở chiều trục bên trong cho ổ bi có bốn điểm tiếp xúc
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11984-1:2017 (ISO 15242-1:2015) về Ổ lăn - Phương pháp đo rung - Phần 1: Vấn đề cơ bản
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12558:2019 (ISO 20515:2012) về Ổ lăn - Ổ đỡ, rãnh hãm - Kích thước và dung sai
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12554:2019 (ISO 12044:2014) về Ổ lăn - Ổ bi đỡ chặn một dãy - Kích thước cạnh vát cho phía không chặn của vòng ngoài