Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1481:2009 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 15:1998) quy định về kích thước cơ bản của ổ lăn, cụ thể là các loại ổ bi và ổ đũa hướng tâm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa và hệ thống ký hiệu quy chuẩn từ Điều 1 đến Điều 4 của văn bản.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này xác định các kích thước cơ bản ưu tiên cho các loại ổ lăn hướng tâm (ngoại trừ ổ đũa côn và các loại ổ lăn có mặt bích ở vòng ngoài).
- Các thông số kích thước được chuẩn hóa bao gồm đường kính trong (đường kính lỗ), đường kính ngoài, chiều rộng của ổ lăn và kích thước giới hạn của mép vát.
- Mục đích của việc quy định các kích thước này nhằm đảm bảo tính lắp lẫn quốc tế cho các loại ổ lăn, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thiết kế gối đỡ, trục và vỏ hộp trong ngành chế tạo máy.
- Tài liệu viện dẫn bắt buộc (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng cùng với các tài liệu viện dẫn quan trọng, đặc biệt là TCVN 5744 (ISO 5593) về "Ổ lăn - Từ vựng".
- Các tài liệu viện dẫn này cung cấp nền tảng định nghĩa kỹ thuật thống nhất, giúp người sử dụng hiểu rõ các khái niệm về dung sai, phương pháp đo và các đặc tính hình học khác của ổ lăn.
- Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi (Điều 3)
- Ổ lăn hướng tâm (Radial rolling bearing): Là loại ổ lăn được thiết kế chủ yếu để chịu tải trọng tác dụng theo phương vuông góc với trục quay (tải trọng hướng tâm).
- Kích thước cơ bản (Boundary dimensions): Là các kích thước hình học bên ngoài của ổ lăn, quyết định không gian lắp đặt của ổ lăn trên trục và trong lỗ thân hộp.
- Mép vát (Chamfer): Phần chuyển tiếp được vát góc giữa mặt đầu và mặt trụ trong hoặc mặt trụ ngoài của các vòng ổ lăn, giúp quá trình lắp ráp dễ dàng và tránh hiện tượng tập trung ứng suất tại các góc cạnh sắc nhọn.
- Hệ thống ký hiệu kích thước hình học (Điều 4)
- Ký hiệu d: Đường kính trong danh nghĩa của lỗ vòng trong ổ lăn. Đây là thông số cốt lõi để xác định kích thước của cổ trục lắp ổ lăn.
- Ký hiệu D: Đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ngoài ổ lăn, quyết định kích thước đường kính lỗ của gối đỡ hoặc thân hộp máy.
- Ký hiệu B: Chiều rộng danh nghĩa của ổ lăn, là khoảng cách giữa hai mặt đầu song song của vòng trong và vòng ngoài.
- Ký hiệu r: Kích thước mép vát danh nghĩa của các vòng ổ lăn.
- Ký hiệu r min: Kích thước giới hạn nhỏ nhất cho phép của mép vát theo cả chiều hướng tâm và chiều trục. Thông số này cực kỳ quan trọng để người thiết kế xác định bán kính góc lượn tối đa của vai trục và vai lỗ thân hộp, đảm bảo ổ lăn được định vị tỳ sát vào vai trục một cách chính xác nhất.
- Ý nghĩa kỹ thuật và thực tiễn của các quy định đầu
Việc chuẩn hóa các thông số kích thước và ký hiệu từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 1481:2009 đóng vai trò quyết định trong việc đồng bộ hóa thiết kế cơ khí tại Việt Nam với tiêu chuẩn quốc tế. Sự thống nhất này giúp các kỹ sư dễ dàng tra cứu, lựa chọn ổ lăn từ các nhà sản xuất khác nhau trên thế giới mà vẫn đảm bảo độ chính xác lắp ghép, nâng cao tuổi thọ vận hành của thiết bị và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng, thay thế phụ tùng.
Ổ LĂN - Ổ BI VÀ Ổ ĐŨA – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Rolling bearings – Ball bearings and rolles bearings – Basic dimension
Lời nói đầu
TCVN 1481:2009 thay thế TCVN 1481:1985.
TCVN 1481:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ BI VÀ Ổ ĐŨA – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Rolling bearings – Ball bearings and rolles bearings – Basic dimension
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ổ bi (đổ đũa) đỡ, đỡ chặn và chặn.
Kích thước cơ bản của các ổ được chỉ dẫn trong:
Hình 1, Bảng 1 đến Bảng 3 dùng cho các ổ đũa côn một dãy.
Ổ bi (ổ đũa) đỡ và ổ bi đỡ chặn
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính 4 | ||||
| D | Loạt chiều cao |
| |||
| 7 | 9 | 1 |
| ||
| Loạt kích thước |
| ||||
| 74 | 94 | 14 | 74, 94, 14 | ||
| H | r | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 25 | 60 | 16 | 21 | 24 | 1,5 |
| 30 | 70 | 18 | 24 | 28 | |
| 35 | 80 | 20 | 27 | 32 | 2 |
| 40 | 90 | 23 | 30 | 36 | |
| 45 | 100 | 25 | 34 | 39 | |
| 50 | 110 | 27 | 36 | 43 | 2,5 |
| 55 | 120 | 29 | 39 | 48 | |
| 60 | 130 | 32 | 42 | 51 | |
| 65 | 140 | 34 | 45 | 56 | |
| 70 | 150 | 36 | 48 | 60 | 3 |
| 75 | 160 | 38 | 51 | 65 | |
| 80 | 170 | 41 | 54 | 68 | 3,5 |
| 85 | 180 | 42 | 58 | 72 | |
| 90 | 190 | 45 | 60 | 77 | |
| 100 | 210 | 50 | 67 | 85 | 4 |
| 110 | 230 | 54 | 73 | 95 | |
| 120 | 250 | 58 | 78 | 102 | 5 |
| 130 | 270 | 63 | 85 | 110 | |
| 140 | 280 | 63 | 85 | 112 | |
| 150 | 300 | 67 | 90 | 120 | |
| 160 | 320 | 73 | 95 | 130 | 6 |
| 170 | 340 | 78 | 103 | 135 | |
| 180 | 360 | 82 | 109 | 140 | |
| 190 | 380 | 85 | 115 | 150 | |
| 200 | 400 | 90 | 122 | 155 | |
| 220 | 420 | 160 | 8 | ||
| 240 | 440 |
| |||
| 260 | 480 | 100 | 132 | 175 | |
| 280 | 520 | 109 | 145 | 190 | |
| 300 | 540 | ||||
| 320 | 580 | 118 | 155 | 205 | 10 |
| 340 | 620 | 125 | 170 | 220 | |
| 360 | 640 | ||||
| 380 | 670 | 132 | 175 | 224 | |
| 400 | 710 | 140 | 185 | 243 | |
| 420 | 730 | ||||
| 440 | 780 | 155 | 206 | 265 | 12 |
| 460 | 800 | ||||
| 480 | 850 | 165 | 224 | 290 | |
| 500 | 870 | ||||
| 530 | 920 | 175 | 230 | 308 | |
| 560 | 980 | 190 | 250 | 335 | 15 |
| 600 | 1030 | 195 | 258 | 335 | |
| 630 | 1090 | 206 | 280 | 365 | |
| 670 | 1150 | 218 | 290 | 375 | 18 |
| 710 | 1220 | 230 | 308 | 400 | |
| 750 | 1280 | 236 | 315 | 412 | |
| 800 | 1360 | 250 | 335 | 438 | |
| 850 | 1440 | - | 354 | - | |
| 900 | 1520 | 372 | |||
| 950 | 1600 | 390 | |||
| 1000 | 1670 | 402 | |||
| 1060 | 1770 | 426 | |||
| 1120 | 1840 | 440 | |||
| 1180 | 1920 | 462 | |||
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính 5 | ||
| D | Loạt chiều cao 9 | ||
| Loạt kích thước 95 | |||
| H | r | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 17 20 | 52 60 | 21 24 | 1,5 |
| 25 30 35 | 73 85 100 | 29 34 39 | 2 |
| 40 | 110 | 42 | 2,5 |
| 45 50 | 120 135 | 45 51 | 3 |
| 55 60 65 | 150 160 170 | 58 60 63 | 3,5 |
| 70 75 80 | 180 190 200 | 67 69 73 | 4 |
| 85 90 100 | 215 225 250 | 78 82 90 | 5 |
| 110 120 130 140 | 270 300 320 340 | 95 109 115 122 | 6 |
| 150 160 170 180 190 | 360 380 400 420 440 | 125 132 140 145 150 | 8 |
| 200 220 240 | 460 500 540 | 155 170 180 | 10 |
| 260 280 300 320 | 580 620 670 710 | 190 206 236 236 | 12 |
| 340 360 380 400 | 750 780 820 850 | 243 250 265 272 | 15 |
| 420 440 460 500 530 560 600 630 670 710 | 900 950 980 1060 1090 1150 220 1280 1320 1400 | 290 308 315 335 335 335 375 388 388 412 | 18 |
Ổ bi (ổ đũa) chặn hai dãy
Bảng 3
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính 2 | |||||
| d1 | D | Loạt chiều cao 2 | ||||
| Loạt kích thước 22 | ||||||
| H | a | r | r1 | |||
| 15 | 10 | 32 | 22 | 5 | 1 | 0,5 |
| 20 | 15 | 40 | 26 | 6 | 1 | 0,5 |
| 25 | 20 | 47 | 28 | 7 | 1 | 0,5 |
| 30 | 25 | 52 | 29 | 7 | 1 | 0,5 |
| 35 | 30 | 62 | 34 | 8 | 1,5 | 0,5 |
| 40 | 30 | 68 | 36 | 9 | 1,5 | 1 |
| 45 | 35 | 73 | 37 | 9 | 1,5 | 1 |
| 50 | 40 | 78 | 39 | 9 | 1,5 | 1 |
| 55 | 45 | 90 | 45 | 10 | 1,5 | 1 |
| 60 | 50 | 95 | 46 | 1,5 | 1 | |
| 65 | 55 | 100 | 47 | 1,5 | 1 | |
| 70 | 55 | 105 | 1,5 | 1,5 | ||
| 75 | 60 | 110 | 1,5 | 1,5 | ||
| 80 | 65 | 115 | 48 | 1,5 | 1,5 | |
| 85 | 70 | 125 | 55 | 12 | 1,5 | 1,5 |
| 90 | 75 | 135 | 62 | 14 | 2 | 1,5 |
| 100 | 85 | 150 | 67 | 15 | 2 | 1,5 |
| 110 | 95 | 160 | 67 | 15 | 2 | 1,5 |
| 120 | 100 | 170 | 68 | 15 | 2 | 2 |
| 130 | 110 | 190 | 80 | 18 | 2,5 | 2 |
| 140 | 120 | 200 | 81 | 2,5 | 2 | |
| 150 | 130 | 215 | 89 | 20 | 2,5 | 2 |
| 160 | 140 | 225 | 90 | 2,5 | 2 | |
| 170 | 150 | 240 | 97 | 21 | 2,5 | 2 |
| 180 | 150 | 250 | 98 | 2,5 | 2 | |
| 190 | 160 | 270 | 109 | 24 | 3 | 3 |
| 200 | 170 | 280 | 3 | 3 | ||
| 220 | 190 | 300 | 110 | 24 | 3 | 3 |
Bảng 4
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính | |||||
| d1 | D | Loạt chiều cao 2 | ||||
| Loạt kích thước 23 | ||||||
| H | a | r | r1 | |||
| 25 | 20 | 52 | 34 | 8 | 1,5 | 0,5 |
| 30 | 25 | 60 | 38 | 9 | ||
| 35 | 30 | 68 | 44 | 10 | ||
| 40 | 30 | 78 | 49 | 12 | 1,5 | 1 |
| 45 | 35 | 85 | 52 | 12 | ||
| 50 | 40 | 95 | 58 | 14 | ||
| 55 | 45 | 105 | 64 | 15 | 2 | 1 |
| 60 | 50 | 110 | ||||
| 65 | 55 | 115 | 65 | |||
| 70 | 55 | 125 | 72 | 16 | 2 | 1,5 |
| 75 | 60 | 135 | 79 | 18 | 2,5 | |
| 80 | 65 | 140 | ||||
| 85 | 70 | 150 | 87 | 19 | ||
| 90 | 75 | 155 | 88 | 19 | ||
| 100 | 85 | 170 | 97 | 21 | ||
| 110 | 95 | 190 | 110 | 24 | 3 | |
| 120 | 100 | 210 | 123 | 27 | 3,5 | 2 |
| 130 | 110 | 225 | 130 | 30 | ||
| 140 | 120 | 240 | 140 | 31 | ||
| 150 | 130 | 250 | ||||
| 160 | 140 | 270 | 153 | 33 | 4 | 2 |
| 170 | 150 | 280 | ||||
| 180 | 150 | 300 | 165 | 37 | 3 | |
| 190 | 160 | 320 | 183 | 40 | 5 | |
| 200 | 170 | 340 | 192 | 42 | ||
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1482:1985 (ST SEV 773-77) về Ổ lăn - Lắp ghép do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1483:1985 (ST SEV 2195-80) về Ổ lăn - Mép vát - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1484:1985 (ST SEV 774-77) về Ổ lăn - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8029:2009 (ISO 76 : 2006) về Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1505:2009 về Ổ lăn - Đũa kim
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1482:1985 (ST SEV 773-77) về Ổ lăn - Lắp ghép do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1483:1985 (ST SEV 2195-80) về Ổ lăn - Mép vát - Kích thước
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1484:1985 (ST SEV 774-77) về Ổ lăn - Yêu cầu kỹ thuật
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8029:2009 (ISO 76 : 2006) về Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1505:2009 về Ổ lăn - Đũa kim
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định