Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các yêu cầu kích thước và dung sai đối với dòng sản phẩm ổ kim đỡ một dãy thuộc loạt kích thước 40. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này nhằm hỗ trợ các kỹ sư, nhà thiết kế và đơn vị sản xuất áp dụng chính xác vào thực tiễn chế tạo và kiểm định chất lượng.

1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)

Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn:

  • Tiêu chuẩn quy định các kích thước bao (kích thước giới hạn) và dung sai đối với ổ kim đỡ một dãy thuộc loạt kích thước 40.
  • Áp dụng cho cả hai trường hợp thiết kế: ổ kim có vòng trong hoàn chỉnh và ổ kim không có vòng trong (chỉ sử dụng cụm con lăn kim và vòng ngoài trực tiếp trên bề mặt trục đã gia công).
  • Xác định các điều kiện kỹ thuật cơ bản để đảm bảo tính lắp lẫn của sản phẩm trong các cụm chi tiết máy và hệ thống truyền động cơ khí.

2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)

Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách đồng bộ, người sử dụng cần tham chiếu và phối hợp áp dụng với các tiêu chuẩn liên quan:

  • Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về phương pháp đo, kiểm tra dung sai kích thước và dung sai hình học của ổ lăn.
  • Các tài liệu quy chuẩn về ký hiệu chung, thuật ngữ và định nghĩa dùng cho ngành công nghiệp chế tạo ổ lăn.
  • Các văn bản hướng dẫn về giới hạn sai lệch kích thước góc lượn và bán kính lắp ráp của ổ lăn.

3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)

Tiêu chuẩn làm rõ các khái niệm chuyên ngành nhằm thống nhất cách hiểu trong thiết kế, sản xuất và nghiệm thu:

  • Ổ kim đỡ một dãy (Single row needle roller bearing): Là loại ổ lăn hướng tâm có các con lăn dạng kim (đường kính nhỏ đáng kể so với chiều dài) được bố trí thành một hàng duy nhất.
  • Loạt kích thước 40 (Dimension series 40): Ký hiệu quy ước biểu thị tỷ lệ tương quan tiêu chuẩn giữa đường kính trong, đường kính ngoài và chiều rộng của ổ lăn theo hệ thống phân loại quốc tế.
  • Kích thước bao (Boundary dimensions): Các thông số hình học bên ngoài quyết định không gian lắp đặt của ổ lăn, bao gồm đường kính lỗ, đường kính ngoài, chiều rộng và kích thước vát mép.

4. Ký hiệu và kích thước cơ bản (Điều 4)

Nội dung này quy định chi tiết về cách thức ký hiệu hóa và các thông số kích thước danh nghĩa của sản phẩm:

  • Quy định hệ thống ký hiệu chuẩn hóa cho ổ kim đỡ một dãy loạt kích thước 40, giúp dễ dàng nhận diện sản phẩm trong thương mại và kỹ thuật.
  • Xác định các thông số kích thước danh nghĩa bắt buộc bao gồm: đường kính trong danh nghĩa của lỗ vòng trong, đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ngoài, chiều rộng danh nghĩa của ổ lăn, và kích thước giới hạn của góc lượn (bán kính vát).
  • Các yêu cầu về độ chính xác quay, độ lệch tâm cho phép và các sai lệch giới hạn nhằm bảo đảm ổ lăn vận hành ổn định, giảm thiểu ma sát và tiếng ồn trong quá trình hoạt động.

Việc áp dụng đúng các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 1506:2009 giúp các doanh nghiệp kiểm soát chặt chẽ chất lượng sản phẩm đầu ra, đồng thời tối ưu hóa quy trình lựa chọn linh kiện trong thiết kế chế tạo máy móc công nghiệp.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1506 : 2009

Ổ LĂN - Ổ KIM ĐỠ MỘT DÃY - LOẠT KÍCH THƯỚC 40

Rolling bearings - Single row radial needle roller bearings

Lời nói đầu

TCVN 1506 : 2009 thay thế TCVN 1506 : 1974.

TCVN 1506 : 2009 Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ KIM ĐỠ MỘT DÃY - LOẠT KÍCH THƯỚC 40

Rolling bearings - Single row radial needle roller bearings

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho ổ kim đỡ một dây loạt kích thước 40.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ổ kim đỡ một dây có vòng ngoài đập.

2. Kích thước

Kích thước cơ bản của ổ phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 đến Hình 6 và trong Bảng 1.

Kiểu 74000

Kiểu 24000

Hình 1

Hình 2

 

Kiểu 244000

Kiếu 254000

Hình 3

Hình 4

Kiểu 344000

Kiểu 354000

Hình 5

Hình 6

Kiểu 74000 - đủ bộ vòng trong và vòng ngoài, không có vòng cách (Hình 1).

Kiểu 24000 - không đủ bộ, không có vòng cách và vòng trong (Hình 2).

Kiểu 244000, 344000 - đủ bộ vòng trong và vòng ngoài, có vòng (Hình 3 và Hình 5).

Kiểu 254000, 354000 - không đủ bộ, có vòng cách và không có vòng trung bình (Hình 4 và Hình 6)

Bảng 1 - Loạt kích thước 40

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của ổ kiểu

 

Fw

 

 

 

74000

344000

24000

354000

d

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

D

B

r

 

Trên

Dưới

 

 

 

4074003

4344003

4024003

4354003

17

24

+0,033

+0,020

35

18

0,5

4074004

4344004

4024004

4354004

20

28

42

22

1,0

4074005

0434405

4024005

4354005

25

34

 

 

47

4074006

4344006

4024006

4354006

30

40

+0,041

+0,025

55

25

 

4074007

4344007

4024007

4354007

35

46

 

 

62

27

 

4074008

4344008

4024008

4354008

40

52

 

 

68

28

1,5

4074009

4344009

4024009

4354009

45

58

 

 

75

30

 

4074010

4344010

4024010

4354010

50

62

+0,049

+0,030

80

 

4074011

4344011

4024011

4354011

55

70

 

 

90

 

 

4074012

4344012

4024012

4354012

60

75

 

 

95

35

 

4074013

4344013

4024013

4354013

65

80

 

 

100

 

 

4074014

4344014

4024014

4354014

70

88

 

 

110

40

2,0

4074015

4344015

4024015

4354015

75

92

+0,058

+0,036

115

 

 

4074016

4344016

4024016

4354016

80

100

 

 

125

45

 

4074017

4344017

4024017

4354017

85

105

 

 

130

 

Ví dụ ký hiệu qui ước của ổ kim đỡ một dãy kiểu đủ bộ có vòng cách 244000, loạt đường kính 9, loạt chiều rộng 4 có d = 30 mm, D = 47 mm, B = 17 mm;

Ổ 4244906 TCVN 1506 : 1985.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1. Yêu cầu kỹ thuật của ổ theo TCVN 1484 : 1985.

3.2. Lỗ để bôi trơn ổ phải đặt ở giữa chiều rộng của vòng ngoài. Đường kính lỗ phải theo chỉ dẫn trong Bảng 2.

Bảng 2

Kích thước tính bằng milimét

D

Đường kính lỗ để bôi trơn

Đến 30

2

Trên 30 đến 180

3

Trên 180 đến 260

4

Trên 260 đến 500

5

CHÚ THÍCH:

Cho phép chế tạo ổ không có lỗ để bôi trơn cũng như cho phép có lỗ để bôi trơn trên vòng trong.

Cho phép có rãnh vòng ở giữa bề mặt trụ ngoài của vòng ngoài.

3.3. Yêu cầu về độ cứng, độ chính xác và nhám bề mặt của trục lắp ghép với ổ kim đỡ một dãy không có vòng trong được giới thiệu trong Phụ lục A.

3.4. Yêu cầu kỹ thuật đối với bề mặt lắp ghép của trục và thân hộp với ổ theo TCVN 1482 : 1985.

4. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản

Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 1584 : 1985.

 

PHỤ LỤC A

Yêu cầu về độ cứng, độ chính xác và nhám bề mặt của bề mặt trục lắp ghép với ổ kim đỡ một dây không có vòng trong.

1. Độ chính xác của đường lăn của trục phải phù hợp với miền dung sai Hình 5 theo TCVN 2245:1977.

2. Nhám bề mặt của đường lăn của trục phải đạt

Ra £ 0,32 µm.

3. Độ cứng đường lăn của trục không được nhỏ hơn 59 HRC.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn - Ổ kim đỡ một dãy - Loạt kích thước 40

Số hiệu: TCVN1506:2009
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/2009
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1506:2009 về Ổ lăn -...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký