Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1569:1985

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1569:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp thấp có rãnh mỡ, áp dụng cho các đường kính ngoài của ổ lăn từ 100 mm đến 400 mm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo máy, giúp thống nhất thiết kế, chế tạo và lắp lẫn các chi tiết nắp ổ lăn trong hệ thống truyền động cơ khí.

Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)

- Điều 1: Phạm vi áp dụng

  • Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho việc thiết kế và chế tạo các loại nắp thấp có rãnh mỡ dùng cho gối đỡ ổ lăn.
  • Phạm vi kích thước đường kính ngoài của ổ lăn (D) được giới hạn cụ thể từ 100 mm đến 400 mm.
  • Tiêu chuẩn đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết nắp ổ lăn được sản xuất bởi các đơn vị khác nhau khi tuân thủ đúng các thông số kỹ thuật quy định.

- Điều 2: Kích thước cơ bản và thông số hình học

  • Kích thước đường kính ngoài của nắp phải tương thích hoàn toàn với đường kính ngoài của ổ lăn tương ứng trong phạm vi từ 100 mm đến 400 mm.
  • Các thông số kích thước cơ bản khác bao gồm: đường kính vòng định vị, chiều dày vành nắp, chiều sâu rãnh mỡ, và các kích thước lắp ghép của bu lông bắt nắp.
  • Rãnh mỡ được thiết kế với biên dạng và kích thước tiêu chuẩn nhằm tối ưu hóa khả năng giữ mỡ bôi trơn và ngăn ngừa bụi bẩn, tạp chất xâm nhập vào bên trong ổ lăn.
  • Dung sai kích thước lắp ghép phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về dung sai và lắp ghép hiện hành của hệ thống tiêu chuẩn quốc gia để đảm bảo độ chính xác khi vận hành.

- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với nắp ổ lăn

  • Vật liệu chế tạo: Thông thường sử dụng gang xám có cơ tính phù hợp hoặc các vật liệu kim loại khác có độ bền tương đương, đảm bảo không bị biến dạng dưới tác động của lực siết bu lông và nhiệt độ làm việc của gối đỡ.
  • Độ nhám bề mặt: Các bề mặt lắp ghép, đặc biệt là bề mặt tiếp xúc với thân hộp và bề mặt rãnh mỡ, phải đạt độ nhám bề mặt theo quy định để đảm bảo độ kín khít tối đa.
  • Sai lệch hình dáng và vị trí: Quy định giới hạn độ không song song, độ không vuông góc của các bề mặt lắp ghép nhằm tránh hiện tượng lệch tâm khi lắp ráp hệ thống trục.

- Điều 4: Ký hiệu quy ước (Cách ghi ký hiệu trên bản vẽ và tài liệu)

  • Ký hiệu quy ước của nắp ổ lăn phải bao gồm đầy đủ các thông tin: Tên gọi chi tiết (Nắp), số hiệu tiêu chuẩn (TCVN 1569:1985), và các thông số kích thước đặc trưng (đường kính ngoài D).
  • Việc quy định ký hiệu thống nhất giúp đơn giản hóa quá trình thiết kế bản vẽ kỹ thuật, lập đơn đặt hàng và quản lý vật tư trong sản xuất công nghiệp quy mô lớn.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1569 : 1985

NẮP Ổ LĂN − NẮP THẤP CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1569 : 1985 thay thế cho TCVN 1569 : 1974.

TCVN 1569 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN − NẮP THẤP CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, thấp và có rãnh mỡ.

Nắp được dùng cho các gối đỡ trục không có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.

Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.

2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

Δ

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

TR 110x60

110

60

60

130

100

155

11

20

4

0,12

26

5

7

3

4

3

8000

0,94

TR 110x75

75

75

0,93

TR 120x65

120

65

65

145

110

175

13

24

28

9

5

10000

1,62

TR 120x80

80

80

1,56

TR 125x85

125

85

85

150

156

180

11000

1,60

TR 130x75

130

75

75

155

118

185

6

12000

1,82

TR 130x90

90

90

1,77

TR 140x80

140

80

80

165

128

195

14000

1,95

TR 140x95

95

95

1,92

TR 150x85

150

85

85

180

138

210

16000

2,28

TR 150x100

100

100

2,27

TR 160x90

160

90

90

190

148

220

6

33

4

22000

2,64

TR 160x105

105

105

2,63

TR 170x95

170

95

95

200

158

230

24000

2,86

TR 170x110

110

110

2,82

TR 180x100

180

100

100

210

165

240

0,15

26000

3,04

TR 180x115

115

115

2,96

TR 190x105

190

105

105

220

175

250

15

26

6

0,15

35

6

10

3

6

4

30000

3,60

TR 190x120

120

120

3,45

TR 200x110

200

110

110

230

185

260

3,88

TR 200x125

125

125

8

3,68

TR 215x115

215

115

115

250

200

285

4,51

TR 215x140

140

140

4,40

TR 225x115

225

115

115

260

210

295

17

30

37

12

7

32000

5,85

TR 230x150

230

240

150

150

270

280

216

225

305

315

42

5

40000

42000

6,23

TR 240x125

125

125

6,73

TR 250x160

250

160

160

290

236

325

43

:

6,95

TR 260x140

260

140

140

300

245

335

45000

7,45

TR 270x170

270

170

170

310

256

345

7

45000

7,68

TR 280x150

280

150

150

320

262

356

45

14

8

8

60000

8,32

TR 290x180

290

180

180

330

272

365

10

 

8,50

TR 300x160

300

160

160

340

282

380

62000

9,40

TR 310x190

310

190

190

350

292

390

65000

9,60

TR 320x170

320

170

170

360

302

400

17

30

6

0,15

45

10

14

3

8

5

70000

10,30

TR 320x200

200

200

10,00

TR 340x180

340

180

180

380

315

420

47

16

9

90000

11,20

TR 340x220

220

220

10,70

TR 360x190

360

190

190

400

335

440

100000

14,60

TR 360x240

240

240

14,20

TR 380x200

380

200

200

430

352

470

22

36

49

18

10

-

15,70

TR 400x220

400

220

220

450

372

490

100000

16,80

TR 400x250

250

250

16,20

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng thấp có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 80 mm

Nắp ổ lăn TB 140 x 80 TCVN 1569 : 1985

3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985

4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1569:1985 về Nắp ổ lăn − Nắp thấp có rãnh mỡ, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản

Số hiệu: TCVN1569:1985
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Ngày ban hành: 01/01/1985
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Công nghiệp
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1569:1985 về Nắp ổ l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký