Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1569:1985
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1569:1985 quy định về kích thước cơ bản của nắp ổ lăn loại nắp thấp có rãnh mỡ, áp dụng cho các đường kính ngoài của ổ lăn từ 100 mm đến 400 mm. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo máy, giúp thống nhất thiết kế, chế tạo và lắp lẫn các chi tiết nắp ổ lăn trong hệ thống truyền động cơ khí.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho việc thiết kế và chế tạo các loại nắp thấp có rãnh mỡ dùng cho gối đỡ ổ lăn.
- Phạm vi kích thước đường kính ngoài của ổ lăn (D) được giới hạn cụ thể từ 100 mm đến 400 mm.
- Tiêu chuẩn đảm bảo tính lắp lẫn hoàn toàn giữa các chi tiết nắp ổ lăn được sản xuất bởi các đơn vị khác nhau khi tuân thủ đúng các thông số kỹ thuật quy định.
- Điều 2: Kích thước cơ bản và thông số hình học
- Kích thước đường kính ngoài của nắp phải tương thích hoàn toàn với đường kính ngoài của ổ lăn tương ứng trong phạm vi từ 100 mm đến 400 mm.
- Các thông số kích thước cơ bản khác bao gồm: đường kính vòng định vị, chiều dày vành nắp, chiều sâu rãnh mỡ, và các kích thước lắp ghép của bu lông bắt nắp.
- Rãnh mỡ được thiết kế với biên dạng và kích thước tiêu chuẩn nhằm tối ưu hóa khả năng giữ mỡ bôi trơn và ngăn ngừa bụi bẩn, tạp chất xâm nhập vào bên trong ổ lăn.
- Dung sai kích thước lắp ghép phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về dung sai và lắp ghép hiện hành của hệ thống tiêu chuẩn quốc gia để đảm bảo độ chính xác khi vận hành.
- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với nắp ổ lăn
- Vật liệu chế tạo: Thông thường sử dụng gang xám có cơ tính phù hợp hoặc các vật liệu kim loại khác có độ bền tương đương, đảm bảo không bị biến dạng dưới tác động của lực siết bu lông và nhiệt độ làm việc của gối đỡ.
- Độ nhám bề mặt: Các bề mặt lắp ghép, đặc biệt là bề mặt tiếp xúc với thân hộp và bề mặt rãnh mỡ, phải đạt độ nhám bề mặt theo quy định để đảm bảo độ kín khít tối đa.
- Sai lệch hình dáng và vị trí: Quy định giới hạn độ không song song, độ không vuông góc của các bề mặt lắp ghép nhằm tránh hiện tượng lệch tâm khi lắp ráp hệ thống trục.
- Điều 4: Ký hiệu quy ước (Cách ghi ký hiệu trên bản vẽ và tài liệu)
- Ký hiệu quy ước của nắp ổ lăn phải bao gồm đầy đủ các thông tin: Tên gọi chi tiết (Nắp), số hiệu tiêu chuẩn (TCVN 1569:1985), và các thông số kích thước đặc trưng (đường kính ngoài D).
- Việc quy định ký hiệu thống nhất giúp đơn giản hóa quá trình thiết kế bản vẽ kỹ thuật, lập đơn đặt hàng và quản lý vật tư trong sản xuất công nghiệp quy mô lớn.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1569 : 1985
NẮP Ổ LĂN − NẮP THẤP CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
Lời nói đầu
TCVN 1569 : 1985 thay thế cho TCVN 1569 : 1974.
TCVN 1569 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
NẮP Ổ LĂN − NẮP THẤP CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 100 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Caps for rolling bearing blocks - Low end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions
1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, thấp và có rãnh mỡ.
Nắp được dùng cho các gối đỡ trục không có đai ốc cố định vòng trong ổ lăn.
Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.
2. Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| Ký hiệu của nắp | D (sai lệch giới hạn theo h8) | Đường kính trục hay ống lót ddn | d (sai lệch giới hạn theo A11) | D1 | D2 | D3 | d1 | d2 | n | Δ | H | h | h1 | l | l1 | a | Tải trọng dọc trục giới hạn, N | Khối lượng, Kg |
| TR 110x60 | 110 | 60 | 60 | 130 | 100 | 155 | 11 | 20 | 4 | 0,12 | 26 | 5 | 7 | 3 | 4 | 3 | 8000 | 0,94 |
| TR 110x75 | 75 | 75 | 0,93 | |||||||||||||||
| TR 120x65 | 120 | 65 | 65 | 145 | 110 | 175 | 13 | 24 | 28 | 9 | 5 | 10000 | 1,62 | |||||
| TR 120x80 | 80 | 80 | 1,56 | |||||||||||||||
| TR 125x85 | 125 | 85 | 85 | 150 | 156 | 180 | 11000 | 1,60 | ||||||||||
| TR 130x75 | 130 | 75 | 75 | 155 | 118 | 185 | 6 | 12000 | 1,82 | |||||||||
| TR 130x90 | 90 | 90 | 1,77 | |||||||||||||||
| TR 140x80 | 140 | 80 | 80 | 165 | 128 | 195 | 14000 | 1,95 | ||||||||||
| TR 140x95 | 95 | 95 | 1,92 | |||||||||||||||
| TR 150x85 | 150 | 85 | 85 | 180 | 138 | 210 | 16000 | 2,28 | ||||||||||
| TR 150x100 | 100 | 100 | 2,27 | |||||||||||||||
| TR 160x90 | 160 | 90 | 90 | 190 | 148 | 220 | 6 | 33 | 4 | 22000 | 2,64 | |||||||
| TR 160x105 | 105 | 105 | 2,63 | |||||||||||||||
| TR 170x95 | 170 | 95 | 95 | 200 | 158 | 230 | 24000 | 2,86 | ||||||||||
| TR 170x110 | 110 | 110 | 2,82 | |||||||||||||||
| TR 180x100 | 180 | 100 | 100 | 210 | 165 | 240 | 0,15 | 26000 | 3,04 | |||||||||
| TR 180x115 | 115 | 115 | 2,96 | |||||||||||||||
| TR 190x105 | 190 | 105 | 105 | 220 | 175 | 250 | 15 | 26 | 6 | 0,15 | 35 | 6 | 10 | 3 | 6 | 4 | 30000 | 3,60 |
| TR 190x120 | 120 | 120 | 3,45 | |||||||||||||||
| TR 200x110 | 200 | 110 | 110 | 230 | 185 | 260 | 3,88 | |||||||||||
| TR 200x125 | 125 | 125 | 8 | 3,68 | ||||||||||||||
| TR 215x115 | 215 | 115 | 115 | 250 | 200 | 285 | 4,51 | |||||||||||
| TR 215x140 | 140 | 140 | 4,40 | |||||||||||||||
| TR 225x115 | 225 | 115 | 115 | 260 | 210 | 295 | 17 | 30 | 37 | 12 | 7 | 32000 | 5,85 | |||||
| TR 230x150 | 230 240 | 150 | 150 | 270 280 | 216 225 | 305 315 | 42 | 5 | 40000 42000 | 6,23 | ||||||||
| TR 240x125 | 125 | 125 | 6,73 | |||||||||||||||
| TR 250x160 | 250 | 160 | 160 | 290 | 236 | 325 | 43 | : | 6,95 | |||||||||
| TR 260x140 | 260 | 140 | 140 | 300 | 245 | 335 | 45000 | 7,45 | ||||||||||
| TR 270x170 | 270 | 170 | 170 | 310 | 256 | 345 | 7 | 45000 | 7,68 | |||||||||
| TR 280x150 | 280 | 150 | 150 | 320 | 262 | 356 | 45 | 14 | 8 | 8 | 60000 | 8,32 | ||||||
| TR 290x180 | 290 | 180 | 180 | 330 | 272 | 365 | 10 |
| 8,50 | |||||||||
| TR 300x160 | 300 | 160 | 160 | 340 | 282 | 380 | 62000 | 9,40 | ||||||||||
| TR 310x190 | 310 | 190 | 190 | 350 | 292 | 390 | 65000 | 9,60 | ||||||||||
| TR 320x170 | 320 | 170 | 170 | 360 | 302 | 400 | 17 | 30 | 6 | 0,15 | 45 | 10 | 14 | 3 | 8 | 5 | 70000 | 10,30 |
| TR 320x200 | 200 | 200 | 10,00 | |||||||||||||||
| TR 340x180 | 340 | 180 | 180 | 380 | 315 | 420 | 47 | 16 | 9 | 90000 | 11,20 | |||||||
| TR 340x220 | 220 | 220 | 10,70 | |||||||||||||||
| TR 360x190 | 360 | 190 | 190 | 400 | 335 | 440 | 100000 | 14,60 | ||||||||||
| TR 360x240 | 240 | 240 | 14,20 | |||||||||||||||
| TR 380x200 | 380 | 200 | 200 | 430 | 352 | 470 | 22 | 36 | 49 | 18 | 10 | - | 15,70 | |||||
| TR 400x220 | 400 | 220 | 220 | 450 | 372 | 490 | 100000 | 16,80 | ||||||||||
| TR 400x250 | 250 | 250 | 16,20 |
Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng thấp có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 80 mm
Nắp ổ lăn TB 140 x 80 TCVN 1569 : 1985
3. Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985
4. Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.
- 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8029:2009 (ISO 76 : 2006) về Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2537:1978 về Nắp có rãnh vòng bít - Kết cấu và kích thước
- 1 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2 Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8288:2009 (ISO 5593 : 1997/AMD 1 : 2007) về Ổ lăn - Từ vựng
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8029:2009 (ISO 76 : 2006) về Ổ lăn - Tải trọng tĩnh danh định
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2537:1978 về Nắp có rãnh vòng bít - Kết cấu và kích thước